Nghĩa của từ ‘again and again’ trong Từ điển Y Khoa Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” again and again “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ again and again, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ again and again trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt

1. This happens again and again and again.

lại tốn một lượng thời hạn hữu hạn nhất định .

2. Not being sold again and again

Bạn đang đọc: Nghĩa của từ ‘again and again’ trong Từ điển Y Khoa Anh

Không bị bán qua bán lại nữa …

3. Eldred recalls that when his school trousers became threadbare, his mother simply patched them up —again and again and again!

Eldred hồi tưởng cảnh mẹ cứ vá đi vá lại cái quần đi học cũ rích của anh .

4. Again and again, I stopped the boom-boom.

Lần nữa và lần nữa tôi đã ngăn ngừa bùm-bùm .

5. We laughed together as he tried again and again.

Chúng tôi cười đùa với nhau khi đứa cháu tôi cố gắng nỗ lực đi nỗ lực lại .

6. So we made this box, and we tested it again and again and again, and we’re going through multiple iterations to do these things.

Nên chúng tôi làm cái hộp này, kiểm tra tới lui, trải qua những bước phức tạp .

7. Do it again and again until your reading is fluent.

Tập đi tập lại cho đến khi đọc lưu loát .

8. Don’t treasure up past wrongs, reprocessing them again and again.

Đừng lưu giữ những điều sai lầm đáng tiếc trong quá khứ, đừng suy đi nghĩ lại về chúng .

9. He then states how the messengers were rejected again and again.

Rồi Ngài nói rằng những sứ giả này đã bị khước từ nhiều lần như thế nào .

10. He carefully examines the piece of ancient text again and again.

Ông chú ý xem đi xem lại mảnh văn bản cổ .

11. This has been the finding of medical anthropologists again and again.

Điều đó được phát hiện bởi những nhà nhân chủng học y tế .

12. Because what newspapers do is they repeat again and again rare risks.

Bởi vì những gì những tờ báo làm là lặp đi lặp lại những rủi ro đáng tiếc hiếm gặp .

13. You act out the same cycles of self-destruction again and again.

Anh hoạt động giải trí giống một chu kỳ luân hồi tự tiêu diệt cứ lặp đi lặp lại như vậy .

14. Imperfect humans often abuse power, as history has confirmed again and again.

Con người bất toàn thường lạm quyền, như lịch sử dân tộc nhiều lần xác định .

15. However, as the weeks went by, the prosthesis continued to break again and again.

Tuy nhiên, nhiều tuần lễ trôi qua, cái chân giả liên tục gãy đi gãy lại nhiều lần .

16. AGAIN and again stories such as this one are told by people ensnared by alcohol.

NHIỀU LẦN, những câu truyện tựa như đã được người từng sa vào bẫy của rượu kể lại .

17. The fishermen set their net, and then hauled it in again and again, hour after hour.

Các ngư dân thả lưới, rồi lại kéo lên, cứ thế hết giờ này sang giờ khác .

18. Go over your talk again and again until your entire talk fits within the assigned time.

Hãy tập đi tập lại cho đến khi toàn thể bài giảng vừa đúng thời hạn ấn định .

19. They kill a goat and again and again dip Joseph’s beautiful coat into the goat’s blood.

Họ giết một con dê và nhúng cái áo đẹp của Giô-sép nhiều lần trong máu con dê .

20. Again and again, the male sandgrouse risk their lives in order to collect water for their chicks.

Dần dà, gà gô trống đánh liều mạng sống của nó để mang nước về cho con .

21. Again and again, we must rise to the majestic heights of meeting physical force with soul force .

Xin nhắc lại là, tất cả chúng ta phải vươn tới đỉnh điểm chót vót của sự phối hợp sức mạnh thể xác với sức mạnh tâm hồn .

22. (Psalm 86:5-7) “O Jehovah” —again and again we thrill to the intimacy of this expression!

Trong ngày gian-truân tôi sẽ kêu-cầu cùng Chúa ; vì Chúa nhậm lời tôi ” ( Thi-thiên 86 : 5-7 ) .

23. As time passed, the teacher tried again and again to shame her, making fun of her religion.

Thời gian trôi qua, cô giáo ấy cứ tìm cách làm cho em xấu hổ, giễu cợt tôn giáo của em .

24. * Wise parents try to instill a wholesome fear in their offspring, warning them again and again of surrounding dangers.

* Cha mẹ khôn ngoan nỗ lực ghi tạc vào lòng con cháu sự sợ hãi lành mạnh, cảnh báo nhắc nhở chúng nhiều lần về những mối nguy khốn chung quanh .

25. We diligently practiced speaking French, conjugating verbs again and again as we walked to and from our preaching territory.

Chúng tôi siêng năng tập nói và chia động từ tiếng Pháp trên đường đi đến hay đi về từ khu vực rao giảng .

26. And again and again they would put God to the test, and they pained even the Holy One of Israel.”

Chúng nó lại thử Đức Chúa Trời, trêu-chọc Đấng thánh của Y-sơ-ra-ên ” .

27. It struck me that it would have been strange anyway, for Jesus to come back again and again based on the different time zones.

Tự dưng tôi thấy, chuyện kể ra sẽ rất lạ, nếu Chúa Giê-su cứ trở lại mãi vì múi giờ trên Trái Đất chênh lệch mà .

28. They are saying again and again to those who are disrespectful of me, ‘Jehovah has spoken: “Peace is what you people will come to have.”’”

Chúng nó cứ bảo kẻ khinh-dể ta rằng : Đức Giê-hô-va phán, những ngươi sẽ được bình-an ” .

29. When plankton concentrations become patchy, manta rays feed alone and they somersault themselves backwards again and again, very much like a puppy chasing its own tail.

Khi sinh vật phù du ít đi, cá đuối kiếm ăn một mình và chúng nhào lộn về phía sau liên tục, cứ như chú chó con chơi trò vờn đuôi .

30. 43 But he ordered them again and again* to let no one learn of this,+ and he said that something should be given her to eat.

43 Ngài dặn họ nhiều lần * là không được cho ai biết việc này + và bảo họ cho cô bé ăn .

31. Then he watched her intently as she ran back and forth, filling and refilling her jar and emptying it into the trough again and again. —Genesis 24:20, 21.

Rồi ông chú ý quan sát khi nàng chạy tới chạy lui, múc hết bình này đến bình khác đổ vào máng nước. — Sáng-thế Ký 24 : 20, 21 .

32. With great sensitivity to tone, color, and compositional balance, he would depict the same familiar bottles and vases again and again in paintings notable for their simplicity of execution.

Với sự nhạy cảm tuyệt vời về giai điệu, sắc tố, và độ cân đối về thành phần, ông sẽ miêu tả những chai và bình quen thuộc một lần nữa và một lần nữa những bức tranh nổi tiếng vì sự đơn thuần của thực thi .

33. With alacrity ‘she quickly empties her jar into the drinking trough and runs yet again and again to the well to draw water and keeps drawing for all his camels.’

“ Nàng lật-đật đổ nước bình ra máng, chạy xuống giếng xách nước thêm nữa cho hết thảy những con lạc-đà uống ” .

34. No matter what level you look at, whether it’s at the ecosystem level or at the species level or at the genetic level, we see the same problem again and again.

Dù bạn nhìn ở mức độ nào chăng nữa, từ hệ sinh thái đến chủng loài, đến hệ gien, tất cả chúng ta thấy một yếu tố như nhau lập đi lập lại .

35. 20 So she quickly emptied her jar into the drinking trough and ran again and again to the well to draw water, and she kept drawing water for all his camels.

20 Cô mau mắn đổ hết nước trong vò vào máng, rồi chạy đi chạy lại chỗ cái giếng để lấy nước, cô liên tục lấy nước cho cả đàn lạc đà uống .

36. Just as Jer 23 verse 17 reports: “They are saying again and again to those who are disrespectful of me, ‘Jehovah has spoken: “Peace is what you people will come to have.”’

Câu 17 Giê-rê-mi 23 : 17 thuật lại : “ Chúng nó cứ bảo kẻ khinh-dể ta rằng : Đức Giê-hô-va phán, những ngươi sẽ được bình-an .

37. So she quickly emptied her jar into the drinking trough and ran yet again and again to the well to draw water, and kept drawing for all his camels.” —Genesis 24:15-20.

Nàng lật-đật đổ nước bình ra máng, chạy xuống giếng xách thêm nữa cho hết thảy những con lạc-đà uống ” ( Sáng-thế Ký 24 : 15-20 ) .

38. Indeed, she “quickly emptied her jar into the drinking trough and ran yet again and again to the well to draw water, and kept drawing for all his camels.”—Genesis 24:15-20.

Quả thật, nàng “ lật-đật đổ nước bình ra máng, chạy xuống giếng xách nước thêm nữa cho hết thảy những con lạc-đà uống ” ( Sáng-thế Ký 24 : 15-20 ) .

39. Well, again and again, what we find as we look around the world in our little tour of the world is that landscape after landscape after landscape have been cleared and altered for growing food and other crops.

Chà, và sau nhiều lần như vậy, những gì mà ta nhìn thấy trên toàn cầu trong cuộc hành trình dài của tất cả chúng ta là những cảnh sắc lần lượt tiếp nối đuôi nhau nhau bị khai hoang và đổi khác để trồng lương thực và những loại cây cối khác .

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments