agitated tiếng Anh là gì?

agitated tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng agitated trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ agitated tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm agitated tiếng Anh
agitated
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ agitated

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: agitated tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

agitated tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ agitated trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ agitated tiếng Anh nghĩa là gì.

agitate /’ædʤiteit/

* ngoại động từ
– lay động, rung động, làm rung chuyển
– khích động, làm xúc động, làm bối rối
=I found him much agitated+ tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)
– suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận
=to agitate a question in one’s mind+ suy đi tính lại một vấn đề trong óc
=the question had been agitated many times before+ vấn đề đã được thảo luận nhiều lần trước đây
– agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì…)

Thuật ngữ liên quan tới agitated

Tóm lại nội dung ý nghĩa của agitated trong tiếng Anh

agitated có nghĩa là: agitate /’ædʤiteit/* ngoại động từ- lay động, rung động, làm rung chuyển- khích động, làm xúc động, làm bối rối=I found him much agitated+ tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)- suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận=to agitate a question in one’s mind+ suy đi tính lại một vấn đề trong óc=the question had been agitated many times before+ vấn đề đã được thảo luận nhiều lần trước đây- agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì…)

Đây là cách dùng agitated tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ agitated tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

agitate /’ædʤiteit/* ngoại động từ- lay động tiếng Anh là gì?
rung động tiếng Anh là gì?
làm rung chuyển- khích động tiếng Anh là gì?
làm xúc động tiếng Anh là gì?
làm bối rối=I found him much agitated+ tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)- suy đi tính lại tiếng Anh là gì?
suy nghĩ lung tiếng Anh là gì?
thảo luận=to agitate a question in one’s mind+ suy đi tính lại một vấn đề trong óc=the question had been agitated many times before+ vấn đề đã được thảo luận nhiều lần trước đây- agitate for tiếng Anh là gì?
against xúi giục tiếng Anh là gì?
khích động (để làm gì tiếng Anh là gì?
chống lại cái gì…)

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments