ám ảnh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Con thấy đấy, giáo sư Slughorn bị ám ảnh bởi việc gì đấy mà ta rất muốn biết.

You see, Professor Slughorn possesses something I desire very dearly.

OpenSubtitles2018. v3

Zoom bị ám ảnh bởi việc giết tôi

Zoom is obsessed with destroying me.

OpenSubtitles2018. v3

Cha tôi như kiểu bị ám ảnh.

My father’s kind of obsessed.

OpenSubtitles2018. v3

Stanley, thằng tóc nâu… chúng nó bị ám ảnh.

Stanley, the dark-haired guy, the man is a sex maniac.

OpenSubtitles2018. v3

Và nỗi ám ảnh của ngươi với Raiden phải dừng lại ở đây.

And this obsession of yours with Raiden will cease immediately.

OpenSubtitles2018. v3

Một cách ám ảnh.

Obsessively.

OpenSubtitles2018. v3

Trong thế giới lấy mẫu, nỗi ám ảnh với sự chính xác thậm chí còn nặng nề hơn.

In a world of sampling, the obsession with exactitude was even more critical.

Literature

Sao anh bị ám ảnh ghê vậy?

Why are you so obsessed with this?

OpenSubtitles2018. v3

Gã này đã bị ám ảnh bởi em gái cậu trong bao lâu thì có Chúa biết.

This guy has been obsessed with your sister for God knows how long.

OpenSubtitles2018. v3

Và ta không ngừng bị ám ảnh bởi điều đó.

And not a day goes by where it doesn’t haunt me.

OpenSubtitles2018. v3

Hầu như lúc nào nó cũng ám ảnh cô .

It feels like her whole life has changed .

EVBNews

Sao anh lại ám ảnh vụ này thế?

Why are you so obsessed with this case?

OpenSubtitles2018. v3

Cô bị ám ảnh bởi thức ăn, phải không?

You’re obsessed with food, aren’t you?

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Sinh năm 2010 mệnh gì, con gì, hợp hướng nào, hợp màu gì?

Phụ nữ có nguy cơ mắc chứng ám ảnh chuyên biệt gấp hai lần nam giới.

Women are twice as likely to suffer from specific phobias than men.

WikiMatrix

Tôi không ám ảnh cũng không dễ dàng đọc được…

I’m not obsessed, nor am I that easy to read.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ta nghĩ anh bị ám ảnh bởi ký ức phục vụ trong quân đội.

She thinks you’re haunted by memories of your military service.

OpenSubtitles2018. v3

(Tiếng cười) Người ta đi lại xung quanh, bị ám ảnh.

(Laughter) People were walking around obsessed.

ted2019

Chính sự ám ảnh của mày đã trả lại tao khẩu súng!

Your obsession gave me back the gun!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghĩ từ cậu muốn nói là ám ảnh.

I think the word you’re looking for is ” obsessing. “

OpenSubtitles2018. v3

Reki-jo là một loại otaku bị ám ảnh bởi một sự quan tâm đặc biệt.

Reki-jo are a kind of otaku, people obsessed with a particular interest.

WikiMatrix

Chị ấy là nỗi ám ảnh.

Yeah, but she really frightens people.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hơi bị ám ảnh một chút…

I’m a wee bit obsessive.

OpenSubtitles2018. v3

Trong bốn giờ ông đã chữa được một số lượng lớn người mắc những bệnh ám ảnh.

In four hours he had a huge cure rate of people who had phobias .

QED

Tôi cũng không phải là người duy nhất bị ám ảnh tới cái chu kỳ 30 năm này.

I’m not the only one who’s obsessed with this whole 30- year thing.

QED

Anh sẽ không giúp được Cindy, mà chỉ bị ám ảnh với thứ vớ vẩn này.

You won’t help Cindy, but you’re obsessed with this piece of dirt!

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments