Các mẫu câu có từ ‘ambitious’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. o Be Ambitious for Christ

o Hãy Hăng Say vì Đấng Ky Tô

2. You’re ambitious, but not aggressive

Dã tâm của ngươi quá lớn, nhưng lại không muốn cầu tiến.

3. You’re quite an ambitious man, Father.

Cha thật là đầy tham vọng .

4. You’ve grown ambitious in your hatred.

Ngươi nuôi tham vọng trong lòng căm thù của mình .

5. Every ambitious move is a gamble.

Mỗi nước đi tham vọng đều là canh bạc .

6. Did God encourage Abraham to be ambitious?

Đức Chúa Trời có khuyến khích Áp-ra-ham nuôi tham vọng không ?

7. She seem a very ambitious young lady

Xem ra tiên sinh rất am hiểu về binh pháp .

8. This is one of the more ambitious ones.

Đây là một việc còn tham vọng hơn .

9. What does it mean to “be ambitious for Christ”?

“ Hãy hăng say vì Đấng Ky Tô ” có nghĩa là gì ?

10. Kazakhstan instituted an ambitious pension reform program in 1998.

Kazakhstan đã đưa ra một chương trình cải cách lương hưu đầy tham vọng vào năm 1998 .

11. What, do you think, might have contributed to Absalom’s ambitious spirit?

Theo bạn, điều gì đã khiến Áp-sa-lôm phát sinh tham vọng ?

12. The ambitious Hsinbyushin, now 27 years old, ascended to the throne.

Hsinbyushin, 27 tuổi và đầy tham vọng, lên kế ngôi .

13. Greed is but a word jealous men inflict upon the ambitious.

Tham lam chỉ là từ mà bọn ghen ăn tức ở gán cho những người đầy tham vọng .

14. Helping Columbia’s climb was the arrival of an ambitious director, Frank Capra.

Hỗ trợ cho sự tăng trưởng của Columbia Pictures là một đạo diễn nhiều hoài bão, Frank Capra .

15. Here in California, there’s a very ambitious emissions target to cut emissions.

Tại California, đang có một tiềm năng cắt giảm khí thải đầy tham vọng .

16. An ambitious prince concocts a devious scheme to usurp his father’s throne.

Một hoàng tử đầy tham vọng thủ đoạn cướp đoạt ngôi cha .

17. High- performing systems also share clear and ambitious standards across the entire spectrum.

Những mạng lưới hệ thống hiệu suất cao cao cũng có chung những tiêu chuẩn đầy tham vọng và minh bạch trên toàn đồ thị .

18. A small clique of ambitious, dishonorable officers have conspired to eliminate me.

Một nhúm sĩ quan kiêu ngạo vô liêm sỉ … tham gia vào thủ đoạn thủ tiêu tôi .

19. Kerrey presided over an ambitious program of academic development at the university.

Kerrey chủ trì một chương trình đầy tham vọng về tăng trưởng học tập tại trường ĐH .

20. High-performing systems also share clear and ambitious standards across the entire spectrum.

Những mạng lưới hệ thống hiệu suất cao cao cũng có chung những tiêu chuẩn đầy tham vọng và minh bạch trên toàn đồ thị .

21. The director meanwhile had become involved in a much more ambitious Hollywood project.

Đạo diễn trong khi đó đã tham gia vào một dự án Bất Động Sản Hollywood nhiều tham vọng hơn .

22. Yet, Joab was guilty of serious misconduct that indicated a presumptuous, ambitious spirit.

Tuy nhiên, Giô-áp có hành vi sai lầm nghiêm trọng cho thấy tính kiêu ngạo và tham vọng của mình .

23. The Book of Mormon contains many accounts of those who were ambitious for Christ.

Sách Mặc Môn ghi lại nhiều câu truyện về những người hăng say vì Đấng Ky Tô .

24. Okay, not as brilliant as Jessica, but not as ambitious and predatoct, either.

Không mưu trí như Jessica, nên cũng không hề tham vọng và hãnh tiến .

25. Ambitious with a winning attitude, Cruz ‘s touch often converts into goals and victories .

Tham vọng với một tư thế thắng lợi, những cú chạm bóng của Cruz thường biến thành những bàn thắng và những thắng lợi .

26. Under the Fourth Republic, he was representative of a generation of young ambitious politicians.

Dưới thời Đệ tứ Cộng hoà ông là đại diện thay mặt của thế hệ chính trị gia trẻ nhiều tham vọng .

27. (Genesis 13:8, 9) Nothing in the Bible record portrays Abraham as an ambitious man.

(Sáng-thế Ký 13:8, 9) Không nơi nào trong Kinh Thánh miêu tả Áp-ra-ham là một người có tham vọng.

28. Men are restless, men are ambitious, men are compulsively mobile, and they all want a certificate.

Đàn ông rất năng động, rất tham vọng, đàn ông là chiếc di động bị ép buộc nên họ đều muốn có giấy ghi nhận .

29. And because they’re ambitious for a greater good, they feel no need to inflate their own egos.

Và chính do họ tham vọng làm cái thiện, họ không có nhu yếu tự tôn .

30. In summer 2013 Andréia Rosa joined ambitious Norwegian club Avaldsnes, where she joined compatriots Rosana and Debinha.

Vào mùa hè năm 2013, Andréia Rosa tham gia câu lạc bộ đầy tham vọng của Na Uy Avaldsnes, nơi cô chơi bóng cùng những người đồng hương là Rosana và Debinha .

31. Cambodia’s economic revolution was much more radical and ambitious than that in any other communist country.

Cuộc cách mạng kinh tế tài chính mang tính cấp tiến và nhiều tham vọng hơn hẳn những vương quốc cộng sản khác .

32. Under the guidance of manager José Mourinho, Deco was given the role of leading an ambitious Porto team.

Dưới sự chỉ huy của José Mourinho, Deco trở thành người dẫn dắt lối chơi của Porto .

33. This ambitious, murderous man had killed several of his own immediate family members whom he viewed as threats.

Ông vua khát máu, đầy tham vọng này đã giết 1 số ít người trong chính mái ấm gia đình mình, những người ông ta xem là mối rình rập đe dọa .

34. (2 Samuel 14:25) But Absalom’s physical beauty masked an inner ugliness: He was vain, ambitious, and ruthless.

Nhưng nét đẹp vẻ bên ngoài của Áp-sa-lôm che đậy một sự xấu xa bên trong : hắn tự phụ, đầy tham vọng và tàn tệ .

35. Posy is a young, ambitious ballerina who is taken under the wing of a prestigious dance academy.

Posy là một diễn viên múa ba-lê trẻ, đầy tham vọng học tại trường nhảy uy tín, chuyên nghiệp .

36. So when we take someone’s perspective, it allows us to be ambitious and assertive, but still be likable.

Vì vậy khi ta nhìn nhận một góc nhìn của ai đó nó làm ta trở nên đầy tham vọng và quyết đoán nhưng vẫn đáng yêu

37. The progressive military leader of 1944 continued Arévalo’s reforms, and began an ambitious land-reform program, known as Decree 900.

Lãnh đạo quân đội tân tiến năm 1944 liên tục những cải cách của Arévalo và khởi đầu một chương trình cải cách ruộng đất đầy tham vọng gọi là Nghị định 900 .

38. “The report recommends that Vietnam build modern and more transparent institutions – those steps will help the country meet its ambitious goals.”

“ Báo cáo cũng gợi ý rằng Nước Ta cần thiết kế xây dựng thể chế văn minh và minh bạch, là những bước hoàn toàn có thể giúp Nước Ta đạt được tiềm năng của mình. ”

39. They feel that to survive they have to be ruthless, ambitious, putting number one first and grasping for all they can get.

Họ cảm thấy rằng muốn sống sót họ phải hung tàn, đầy tham vọng, muốn ăn trên ngồi trước và cố giành giật mọi điều hoàn toàn có thể được .

40. The Constitution of India was enacted in 1950, after which he embarked on an ambitious program of economic, social and political reforms.

Hiến pháp Ấn Độ đã được phát hành vào năm 1950, sau đó ông bắt tay vào một chương trình đầy tham vọng về cải cách kinh tế tài chính, xã hội và chính trị .

41. What if my roommate knew about my wonderfully ambitious hair braider, who has just started her own business selling hair extensions?

Sẽ thế nào nếu bạn ấy biết về người bện tóc năng lực có đầy mơ ước vừa khởi nghiệp bằng việc bán những múi tóc nối ?

42. President Tong told me about his ambitious idea to either build up or even float the little islands where his people live.

Tổng thống Tong đã nói với tôi về sáng tạo độc đáo đầy tham vọng của ông ấy để thiết kế xây dựng hoặc làm nổi một hòn hòn đảo nhỏ nơi người dân của ông hoàn toàn có thể sống được .

43. Blabbermouth.net stated later in 2010 about the album, “A hugely forward-thinking and ambitious album, Organic Hallucinosis defined Decapitated’s sound and spawned a host of imitators.”

Năm 2010, Blabbermouth. net phát biểu về album : ” Một album cải cách và nhiều tham vọng, Organic Hallucinosis là định nghĩa về âm nhạc của Decapitated và là phôi thai cho một loạt những ban nhạc bắt chước theo. ”

44. The Bible has transformed me from an ambitious, violent, drug-abusing, heavy-drinking soccer fanatic into a servant of God who enjoys teaching others about the Bible.

Kinh Thánh đã đổi khác con người tôi. Từ người tham vọng, hung bạo, dùng ma túy, chè chén say sưa và cuồng nhiệt với bóng đá, tôi trở thành một người phụng sự Đức Chúa Trời và ham thích được giúp người khác tìm hiểu và khám phá Kinh Thánh .

45. He also set forth on a policy of neutrality, but to help finance and support his ambitious modernisation projects, he needed the help of the West.

Ông cũng mở màn chủ trương chính trị trung lập, nhưng để có tiền và tương hỗ cho những dự án Bất Động Sản hiện đại hóa, cần sự tương hỗ từ Phương Tây .

46. (Hebrews 11:8, 17) God was not encouraging Abraham to be ambitious by promising that He would make a great nation out of him and make his name great.

( Hê-bơ-rơ 11 : 8, 17 ) Khi hứa sẽ làm cho ông nổi danh và trở thành một dân lớn, Đức Chúa Trời không hề khuyến khích Áp-ra-ham nuôi tham vọng .

47. When Satya Nadella became the CEO of Microsoft in February 2014, he embarked on an ambitious transformation journey to prepare the company to compete in a mobile-first, cloud-first world.

Khi Satya Nadella trở thành CEO của Microsoft vào tháng 2 năm năm trước, ông đã lao vào vào hành trình dài biến hóa đầy tham vọng nhằm mục đích chuẩn bị sẵn sàng cho công ty cạnh tranh đối đầu trong quốc tế di động đám mây .

48. The democratically elected government that assumed office in April 1992 launched an ambitious economic reform program to halt economic deterioration and put the country on the path toward a market economy.

nhà nước được bầu cử dân chủ nhậm chức từ tháng 4 năm 1992 đã đưa ra một chương trình cải cách kinh tế tài chính đầy tham vọng nhằm mục đích chấm hết sự suy giảm và đưa quốc gia theo con đường kinh tế thị trường .

49. Now, in motor racing, we’re all a little bit ambitious, audacious, a little bit arrogant sometimes, so we decided we would also look at the children as they were being transported to intensive care.

Trong đua xe, toàn bộ chúng tôi đều có tham vọng bạo gan, đôi lúc hơi ngạo mạn, nên chúng tôi quyết định hành động mình cũng sẽ chăm nom trẻ nhỏ khi đám trẻ được chuyển đi điều trị tích cực .

50. Justinian’s rule constitutes a distinct epoch in the history of the Later Roman empire, and his reign is marked by the ambitious but only partly realized renovatio imperii, or “restoration of the Empire”.

Triều đại của Justinianus được ghi lại bởi tham vọng nhưng chỉ hoàn toàn có thể thực thi được một phần renovatio imperii, nghĩa là ” trung hưng Đế quốc ” .

51. Around 1500–1800 the first canal to use pound locks was the Briare Canal connecting the Loire and Seine (1642), followed by the more ambitious Canal du Midi (1683) connecting the Atlantic to the Mediterranean.

Ngày nay, kể cả đoạn hẹp nhất của kênh cũng rộng 30 m. khoảng chừng 1500 — 1800 Kên đào tiên phong là Briare Canal nối Loire và Seine ( 1642 ), theo sau là Canal du Midi ( 1683 ) nối Đại Tây Dương với Địa Trung Hải .

52. Ja-myung and Prince Hodong (Jung Kyung-ho) of the enemy state of Goguryeo fall in love, but Hodong, as an ambitious prince, marries Ja-myung’s half sister, Princess Ra-hee, to manipulate her into destroying the nation’s defense system.

Ja-myung và hoàng tử Hodong ( Jung Kyung-ho ) của Goryeo có tình cảm với nhau nhưng Hodong là một hoàng tử có nhiều tham vọng đã cưới chị gái của Ja-myung là Rahee để tận dụng cô tàn phá chiếc trống thần .

53. In his first term, from 1985 to 1988, he rallied Europe to the call of the single market, and when appointed to a second term he began urging Europeans toward the far more ambitious goals of economic, monetary and political union”.

Trong nhiệm kỳ thứ nhất, từ 1985 tới 1988, ông ta đã tập hợp châu Âu hướng tới thị trường chung, và khi được bổ nhậm nhiệm kỳ 2, ông ta khởi đầu thôi thúc những người Âu hướng tới những tiềm năng nhiều tham vọng hơn của liên minh kinh tế tài chính, tiền tệ và chính trị. ”

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments