amusing tiếng Anh là gì?

amusing tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng amusing trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ amusing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm amusing tiếng Anh
amusing
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ amusing

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: amusing tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

amusing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ amusing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ amusing tiếng Anh nghĩa là gì.

amusing /ə’mju:ziɳ/

* tính từ
– vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển
=highly amusing+ làm cười vỡ bụngamuse /ə’mju:z/

* ngoại động từ
– làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển
=hard to amuse+ khó làm cho vui được
=to be amused with (by, at) something+ giải trí (tiêu khiển)
– lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão
– (từ cổ,nghĩa cổ) lừa, dụ, làm mát cảnh giác

Thuật ngữ liên quan tới amusing

Xem thêm: Bảo Tàng Dân Tộc Học Tiếng Anh Là Gì, Bảo Tàng Dân Tộc Học Việt Nam

Tóm lại nội dung ý nghĩa của amusing trong tiếng Anh

amusing có nghĩa là: amusing /ə’mju:ziɳ/* tính từ- vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển=highly amusing+ làm cười vỡ bụngamuse /ə’mju:z/* ngoại động từ- làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển=hard to amuse+ khó làm cho vui được=to be amused with (by, at) something+ giải trí (tiêu khiển)- lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão- (từ cổ,nghĩa cổ) lừa, dụ, làm mát cảnh giác

Đây là cách dùng amusing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ amusing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

amusing /ə’mju:ziɳ/* tính từ- vui tiếng Anh là gì?
làm cho buồn cười tiếng Anh là gì?
giải trí tiếng Anh là gì?
tiêu khiển=highly amusing+ làm cười vỡ bụngamuse /ə’mju:z/* ngoại động từ- làm vui tiếng Anh là gì?
làm thích thú tiếng Anh là gì?
làm buồn cười tiếng Anh là gì?
giải trí tiếng Anh là gì?
tiêu khiển=hard to amuse+ khó làm cho vui được=to be amused with (by tiếng Anh là gì?
at) something+ giải trí (tiêu khiển)- lừa phỉnh tiếng Anh là gì?
phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão- (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ) lừa tiếng Anh là gì?
dụ tiếng Anh là gì?
làm mát cảnh giác

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments