trật tự an ninh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Ông thấy có trật tự, an ninh tại hội nghị và nói ông không có việc gì để làm.

He noted that peace reigned and said that he had nothing to do.

jw2019

* “Gia Lai nỗ lực đảm bảo trật tự an ninh ở An Khê”, Vietnam News Agency, ngày 19 tháng Chín năm 2009.

* “Gia Lai Made an Effort to Guarantee Order and Security in An Khe” [Gia Lai no luc dam bao trat tu an ninh o An Khe], Vietnam News Agency, September 19, 2009.

hrw.org

Không quân Hoàng gia Anh tiếp quản công việc duy trì trật tự an ninh ở Iraq từ Quân đội Anh.

The Royal Air Force takes over from the British Army in assuming policing duties in Iraq.

WikiMatrix

Thay vì thế, họ nhận biết rằng xã hội loài người cần có chính quyền để gìn giữ trật tự an ninh (Rô-ma 13:1-7; Tít 3:1).

Rather, they recognize that some form of government is necessary to maintain law and order in human society. —Romans 13:1-7; Titus 3:1.

jw2019

Khi dân Y-sơ-ra-ên tuân theo Luật-pháp của Đức Chúa Trời, họ có thể thờ-phượng Ngài trong một tổ-chức có trậttự, anninh và đầy vui-vẻ.

When the Israelites obeyed God’s Law, they were able to worship him as an orderly, secure and joyful organization.

jw2019

Dưới sự chỉ huy của những giám quân và đại đội trưởng, lính cận vệ cũng giữ trật tự an ninh trong các cuộc thi đấu, trong các rạp hát cũng như giúp chữa cháy.

Commanded by tribunes and centurions, they also maintained order at the games and in the theaters and reinforced the firefighting service.

jw2019

Thỉnh thoảng người ta phải gọi cảnh sát đến để vãn hồi trật tựan ninh!

Sometimes the police had to come to restore peace and order!

jw2019

Trong thời gian Đức Giê-hô-va cho phép họ tồn tại, họ thực hiện những công việc quan trọng như duy trì phần nào trật tự an ninh và cung cấp những dịch vụ cần thiết.

As long as Jehovah allows these human powers to exist, they perform important functions, maintaining a measure of order and providing needed services.

jw2019

Mặc dù có rất nhiều báo cáo tốt về lối sống và hạnh kiểm của người Waldenses, một số người vẫn hồ nghi lòng trung thành của họ, và cáo buộc họ về tội đe dọa trật tự an ninh.

Despite many positive reports about the life-style and morals of the Waldenses, some people questioned their loyalty and accused them of being a threat to good order.

jw2019

Điều hành, phòng chống tội phạm đảm bảo an ninh trật tựan toàn xã hội.

Preventing and combating crime commission to ensure peace and public order.

WikiMatrix

Năm 1993, một ấn phẩm của Bộ Công an Trung Quốc khen ngợi Lý Hồng Chí đã “phát huy đức tính chống tội phạm truyền thống của người Trung Quốc trong việc bảo vệ trật tự an ninh xã hội, và trong việc thúc đẩy sự ngay thẳng trong xã hội.”

In 1993, a publication of the Ministry of Public Security praised Li for “promoting the traditional crime-fighting virtues of the Chinese people, in safeguarding social order and security, and in promoting rectitude in society.”

WikiMatrix

Bản dịch: Qua lại được coi là không gây hại khi nó không gây thiệt hại cho hòa bình, trật tự hoặc an ninh của quốc gia ven biển.

Passage is innocent so long as it is not prejudicial to the peace, good order or security of the coastal State.

WikiMatrix

Các bạn đều hẳn đã mua đồ trên mạng, so sánh giá cả trên mạng, làm mọi thứ qua mạng nhưng thế mà cuộc cách mạng này vẫn mới chỉ chạm sơ lên bề mặt những dịch vụ quần chúng như giáo dục, y tế, trật tự an ninh và các bạn sẽ thấy những thứ này thay đổi hòan tòan.

Now you all shop online, compare online, do everything online, and yet this revolution has hardly touched the surface of public services like education, or health care or policing, and you’re going to see this change massively.

ted2019

Điều 48 trao quyền cho tổng thống, nếu “trật tựan ninh công cộng làm xáo trộn hoặc gây nguy hiểm nghiêm trọng” để “thực hiện tất cả các bước cần thiết để thiết lập lại luật pháp và trật tự”.

Article 48 empowered the president, if “public order and security seriously disturbed or endangered” to “take all necessary steps to re-establish law and order”.

WikiMatrix

Vì người bảo thủ coi trọng vấn đề trật tựan ninh, họ ủng hộ một vai trò chính phủ nhỏ nhưng mạnh mẽ trong việc thực thi pháp luật và bảo vệ Tổ quốc.

As conservatives value order and security, they favor a small but strong government role in law enforcement and national defense.

WikiMatrix

Các nhánh khác nhau của Carabinieri được cho là thuộc các bộ khác nhau trong mỗi chức năng riêng biệt, lực lượng này báo cáo với Bộ Nội vụ khi duy trì trật tựan ninh công cộng.

While the different branches of the Carabinieri report to separate ministries for each of their individual functions, the corps reports to the Ministry of Internal Affairs when maintaining public order and security.

WikiMatrix

Nếu các bạn nghĩ rằng tất cả mọi thứ đều dính dáng đến tiền thì các bạn sẽ chỉ có thể đo đếm được thành công trong các dịch vụ công cộng trong các dịch vụ y tế và giáo dục và việc giữ trật tự an ninh bằng cách tiêu nhiều tiền hơn, các bạn sẽ chỉ có thể đo đạc được tiến độ bằng cách tiêu tiền, như thế thì các bạn sẽ có một thời gian khá là mệt nhọc.

So what follows from that is that if you think it’s all about money — you can only measure success in public services in health care and education and policing by spending more money, you can only measure progress by spending money — you’re going to have a pretty miserable time .

ted2019

Với sự thất bại của cuộc đảo chính được tổ chức kém, và được đảm bảo quyền lực từ tổng thống để khôi phục trật tựan ninh, phe của Suharto củng cố quyền kiểm soát đối với lục quân vào ngày 2 tháng 10.

With the failure of the poorly organised coup, and having secured authority from the president to restore order and security, Suharto’s faction was firmly in control of the army by 2 October (he was officially appointed army commander on 14 October).

WikiMatrix

Một bài tường thuật nói rằng tại mỗi hội nghị người ta đều thấy có “trật tự, kỷ luật và an ninh”.

One report states that “order, discipline, and peace” were evident at every convention.

jw2019

Ông bị giam giữ 2 giờ và bị buộc tội gây rối an ninh trật tự.

He was held for two hours and charged with disturbing the peace.

WikiMatrix

Đổi lại, Capitol lo liệu an ninh, trật tự.

In return, The Capitol provides order and security.

OpenSubtitles2018. v3

Điểm quan trọng ở đây không chỉ liên quan đến an ninh trật tự.

The important point here is not simply one of policing.

Literature

Cảnh sát Palestine đã được gọi tới để lập lại an ninh trật tự.

The Palestinian police have been called to restore peace and order.

WikiMatrix

Hầu hết các xã hội cố duy trì an ninh trật tự.

Most societies try to maintain law and order.

jw2019

Bà là Paula McConnell, nguồn tin số 1 của Cleveland về tin an ninh trật tự.

You’re paula mcconnell, cleveland’s number one source in crime news.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments