appoint tiếng Anh là gì?

appoint tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng appoint trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ appoint tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm appoint tiếng Anh
appoint
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ appoint

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: appoint tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

appoint tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ appoint trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ appoint tiếng Anh nghĩa là gì.

appoint /ə’pɔint/

* ngoại động từ
– bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
=to appoint someone [to be] director+ bổ nhiệm ai làm giám đốc
=to appoint someone to do something+ chỉ định ai làm việc gì
=to appoint a commitee+ lập một uỷ ban
– định, hẹn (ngày, giờ…)
=to appoint a day to meet+ định ngày gặp nhau
– quy định
=to appoint that it should be done+ quy định sẽ phải làm xong việc ấy
– (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị
=the troops were badly appointed+ quân đội được trang bị tồi

Thuật ngữ liên quan tới appoint

Tóm lại nội dung ý nghĩa của appoint trong tiếng Anh

appoint có nghĩa là: appoint /ə’pɔint/* ngoại động từ- bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập=to appoint someone [to be] director+ bổ nhiệm ai làm giám đốc=to appoint someone to do something+ chỉ định ai làm việc gì=to appoint a commitee+ lập một uỷ ban- định, hẹn (ngày, giờ…)=to appoint a day to meet+ định ngày gặp nhau- quy định=to appoint that it should be done+ quy định sẽ phải làm xong việc ấy- (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị=the troops were badly appointed+ quân đội được trang bị tồi

Đây là cách dùng appoint tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ appoint tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

appoint /ə’pɔint/* ngoại động từ- bổ tiếng Anh là gì?
bổ nhiệm tiếng Anh là gì?
chỉ định tiếng Anh là gì?
chọn tiếng Anh là gì?
lập=to appoint someone [to be] director+ bổ nhiệm ai làm giám đốc=to appoint someone to do something+ chỉ định ai làm việc gì=to appoint a commitee+ lập một uỷ ban- định tiếng Anh là gì?
hẹn (ngày tiếng Anh là gì?
giờ…)=to appoint a day to meet+ định ngày gặp nhau- quy định=to appoint that it should be done+ quy định sẽ phải làm xong việc ấy- (thường) dạng bị động trang bị tiếng Anh là gì?
thiết bị=the troops were badly appointed+ quân đội được trang bị tồi

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments