low tiếng Anh là gì?

low tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng low trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ low tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm low tiếng Anh
low
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ low

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: low tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

low tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ low trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ low tiếng Anh nghĩa là gì.

low /lou/

* danh từ
– tiếng rống (trâu bò)

* động từ
– rống (trâu bò)

* danh từ
– ngọn lửa

* nội động từ
– rực cháy, bốc cháy

* danh từ
– mức thấp, con số thấp
– số thấp nhất (ô tô)
=to put a car in low+ gài số một
– con bài thấp nhất
– (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất

* tính từ
– thấp, bé, lùn
=a man of low stature+ người thấp bé
– thấp, cạn
=at low water+ lúc triều xuống
– thấp bé, nhỏ
=a low voice+ tiếng nói khẽ
– thấp, hạ, kém, chậm
=to dell at low price+ bán giá hạ
=to get low wages+ được lương thấp
=low temperature+ độ nhiệt thấp
=low speed+ tốc độ chậm
=to have a low opinion of somebody+ không trọng ai
– thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn
=all sorts of people, high and low+ tất cả mọi hạng người từ kẻ sang cho đến người hèn
=a low fellow+ một kẻ đê hèn
– yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ
=to be in a low state of health+ trong tình trạng sức khoẻ t) có công suất nhỏ (máy)

low
– dưới; không đáng kể

Xem thêm: Công ty trách nhiệm hữu hạn tiếng anh là gì?

Thuật ngữ liên quan tới low

Tóm lại nội dung ý nghĩa của low trong tiếng Anh

low có nghĩa là: low /lou/* danh từ- tiếng rống (trâu bò)* động từ- rống (trâu bò)* danh từ- ngọn lửa* nội động từ- rực cháy, bốc cháy* danh từ- mức thấp, con số thấp- số thấp nhất (ô tô)=to put a car in low+ gài số một- con bài thấp nhất- (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất* tính từ- thấp, bé, lùn=a man of low stature+ người thấp bé- thấp, cạn=at low water+ lúc triều xuống- thấp bé, nhỏ=a low voice+ tiếng nói khẽ- thấp, hạ, kém, chậm=to dell at low price+ bán giá hạ=to get low wages+ được lương thấp=low temperature+ độ nhiệt thấp=low speed+ tốc độ chậm=to have a low opinion of somebody+ không trọng ai- thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn=all sorts of people, high and low+ tất cả mọi hạng người từ kẻ sang cho đến người hèn=a low fellow+ một kẻ đê hèn- yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ=to be in a low state of health+ trong tình trạng sức khoẻ t) có công suất nhỏ (máy)low- dưới; không đáng kể

Đây là cách dùng low tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ low tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

low /lou/* danh từ- tiếng rống (trâu bò)* động từ- rống (trâu bò)* danh từ- ngọn lửa* nội động từ- rực cháy tiếng Anh là gì?
bốc cháy* danh từ- mức thấp tiếng Anh là gì?
con số thấp- số thấp nhất (ô tô)=to put a car in low+ gài số một- con bài thấp nhất- (thể dục tiếng Anh là gì?
thể thao) tỷ số thấp nhất* tính từ- thấp tiếng Anh là gì?
bé tiếng Anh là gì?
lùn=a man of low stature+ người thấp bé- thấp tiếng Anh là gì?
cạn=at low water+ lúc triều xuống- thấp bé tiếng Anh là gì?
nhỏ=a low voice+ tiếng nói khẽ- thấp tiếng Anh là gì?
hạ tiếng Anh là gì?
kém tiếng Anh là gì?
chậm=to dell at low price+ bán giá hạ=to get low wages+ được lương thấp=low temperature+ độ nhiệt thấp=low speed+ tốc độ chậm=to have a low opinion of somebody+ không trọng ai- thấp hèn tiếng Anh là gì?
ở bậc dưới tiếng Anh là gì?
tầm thường tiếng Anh là gì?
ti tiện tiếng Anh là gì?
hèm mọn=all sorts of people tiếng Anh là gì?
high and low+ tất cả mọi hạng người từ kẻ sang cho đến người hèn=a low fellow+ một kẻ đê hèn- yếu tiếng Anh là gì?
suy nhược tiếng Anh là gì?
kém ăn tiếng Anh là gì?
không bổ=to be in a low state of health+ trong tình trạng sức khoẻ t) có công suất nhỏ (máy)low- dưới tiếng Anh là gì?
không đáng kể

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments