“attack” là gì? Nghĩa của từ attack trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

attack

attack /ə’tæk/

  • danh từ
    • sự tấn công, sự công kích
      • to make an attack on enemy positions: tấn công các vị trí địch
    • cơn (bệnh)
      • an attack of fever: cơn sốt
      • a heart attack: cơn đau tim
  • ngoại động từ
    • tấn công, công kích
    • bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc)
      • to attack a task: bắt tay vào việc, lao vào việc
    • ăn mòn (axit)
      • strong acids attack metals: axit mạnh ăn mòn kim loại
    • nhiễm vào (bệnh tật)
    • nội động từ
      • tấn công, bắt đầu chiến sự


     sự ăn mòn

  • base metal attack: sự ăn mòn kim loại nền
  • fluxline attack: sự ăn mòn đường chảy
  • sulfate attack: sự ăn mòn funfat
  • sulfate attack: sự ăn mòn sunfat
  • sulphate attack: sự ăn mòn sunfat
  •  sự tác động sự tấn công

  • exhaustion attack: sự tấn công toàn diện
  • sulfate attack: sự tấn công của sunphat
  • sulphate attack: sự tấn công của sunphat
  •  sự thâm nhậpLĩnh vực: toán & tin tấn công

  • action attack: tấn công chủ động
  • attack director: bộ định hướng tấn công
  • attack pattern: mẫu tấn công
  • attack pattern: kiểu tấn công
  • exhaustion attack: sự tấn công toàn diện
  • sulfate attack: sự tấn công của sunphat
  • sulphate attack: sự tấn công của sunphat
  •  thâm nhậpangle of attack góc đụngangle of attack góc tướiangle of attack góc xung kíchattack and recovery times thời gian can thiệp và trở vềattack and recovery times thời gian thiết lập và trở vềattack drill choòng xoayattack drill máy khoan xoayattack drilling khoan xoayattack metal ăn mòn kim loạiblade attack angle góc tấn lá cánh quạtfirst attack equipment (fire) thiết bị dập lửa đầu tiêngas attack ăn mòn khígas attack sự khí ăn mòninduced attack angel góc tấn cảm ứngoxidative attack xâm thực oxi hóasulfate attack sự sunfat ăn mònvasovagal attack cơn phế vị – huyết quản ăn mònmould attack sự lên mốcresistance to bacterial attack sức đề kháng tác động vi khuẩn[ ə ‘ tæk ]

  • danh từ

    o   sự ăn mòn

    §   teredo attack : hiện tượng hàm, sự phá thủng do hà

    o   sự tấn công, sự công kích

  • ngoại động từ

    o   tấn công, công kích

    o   bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc)

    §   to attack a task : bắt tay vào việc, lao vào việc

    o   ăn mòn (axit)

    §   strong acids attack metals : axit mạnh ăn mòn kim loại

  • nội động từ

    o   tấn công, bắt đầu chiến sự

  • Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

    Attack

    Tấn công, công kích

    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng chuyền

    Attack

    Tấn công

    Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng chuyền

    ATTACK : ( n ): the offensive action of hitting the ball. The attempt by one team to terminate the play by hitting the ball to the floor on the opponent’s side. [Early 17th century. Via French attaquer < Italian attacare battaglia "join battle"]

    TẤN CÔNG: động tác chuyền, đập bóng từ sân nhà sang sân đối phương sao cho bóng rơi trong khuôn viên của sân đối phương. Tấn công hay tiến công là bước tới trước mà đánh [ Từ Hán Việt ]

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): attack, counter-attack, attacker, attack

    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): attack, counter-attack, attacker, attack

    Xem thêm: onslaught, onset, onrush, fire, flak, flack, blast, attempt, approach, plan of attack, tone-beginning, assail, round, assail, lash out, snipe, assault, aggress, assail, assault, set on

    Rate this post
    Subscribe
    Notify of
    guest
    0 Comments
    Inline Feedbacks
    View all comments