Các mẫu câu có từ ‘back then’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Fall back, then !
Vậy thì, lui lại !

2. Response to Tests Back Then

Phản ứng trước thử thách thời bấy giờ

Bạn đang đọc: Các mẫu câu có từ ‘back then’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

3. You should’ve seen Margie back then.

Các cậu nên thấy Margie hồi xưa .

4. I couldn’t compel you back then.

Hồi đó tôi không hề thôi miên cậu .

5. You were truly hideous back then.

Hồi đó nhìn em gớm quá .

6. And he could walk way back then.

Rồi nó hoàn toàn có thể lặn mất tăm .

7. Life back then was simple but secure.

Đời sống lúc ấy rất đơn thuần và bảo mật an ninh .

8. Did she write her will back then?

Vậy di chúc do Han Yoo Ra viết là được viết lúc đó sao ?

9. Sewage was so different back then, you know?

Hồi đó cống thoát nước khác .

10. Back then, your life was an open book.

Khi ấy, đời sống bạn giống như một cánh cửa rộng mở .

11. Back then, divine compassion had reached its limit.

Vào thời đó, lòng thương xót của Đức Chúa Trời đã đến số lượng giới hạn ở đầu cuối .

12. It was a few steps up back then.

Chỉ vài bước chân về đằng sau .

13. Back then, moving from place to place meant discomfort.

Vào thời đó, việc vận động và di chuyển từ nơi này đến nơi khác là cả một sự khó khăn .

14. Back then, the victims were drug addicts and runaways.

Thời đó, những nạn nhân là dân nghiện và tù nhân bỏ trốn .

15. Back then, people generally accepted that fornication was wrong.

Vào thời đó, người ta thường cho rằng gian dâm là điều sai lầm .

16. We never got that kind of money back then.

Sau đó chúng tôi không khi nào kiếm được nó lần nữa .

17. Back then, Americans were not clamoring to eat Chinese food.

Khi đó, những người Mĩ chưa chen lấn, thi nhau ăn món ăn Trung .

18. ‘Course, I was young and full of beans back then.

Tất nhiên, hồi đó tôi còn trẻ và đầy nhiệt huyết .

19. Back then it was much more difficult making them fly.

Trước đây thả diều khó lắm .

20. Yeah, but back then I didn’t have anything to lose.

Nhưng trước đây tớ không có gì để mất .

21. But he was more of a loan shark back then.

Nhưng anh ấy còn hơn cả cho vay nặng lãi lúc đó .

22. Why did you burn down the inn for him back then?

Năm đó vì sao cô lại vì anh ta mà đốt đi khách điếm ?

23. I’m embarrassed to look at photographs of me taken back then.

Tôi thấy ngượng khi xem lại những bức ảnh thời đó .

24. Because it’s about witch trials, and how people thought back then.

Nó viết về những vụ xử phù thủy, và cách mà mọi người ý niệm hồi đó .

25. Back then, automobiles were very expensive and the roads were bad.

Thời bấy giờ, ô-tô rất đắt tiền và đường sá thì xấu .

26. There were only 1,000 Witnesses in all of Korea back then.

Thời đó, chỉ có 1.000 Nhân Chứng ở khắp Nước Hàn .

27. Back then, there were no personal computers, no Internet, no smartphones.

Thời điểm đó chưa có máy tính cá thể, không Internet hay điện thoại thông minh mưu trí .

28. Back then, the field was full of people dancing and praying

Nhớ lại khi đó, những cánh đồng tràn ngập tiếng ca hát và nhảy múa .

29. Back then, our once-nomadic ancestors began to settle in the Crescent.

Sau đó, những tổ tiến sống du mục của tất cả chúng ta mở màn định cư tại Crescent .
30. If you want her back, then you will follow my instructions precisely .

Nếu anh muốn cứu cô ta. Thì hãy làm theo chính xác hướng dẫn của tôi.

31. Back then, in most canned drinks the flavors were on the bottom.

Hồi đó, nước trong lon thường có vị đọng dưới đáy .

32. I mean, Jesus, I was doing a lot of drugs back then.

Chúa ơi, nhưng sau đó anh đã hoàn lương .

33. Fortunately, back then a video camera was a big as a bazooka

Rất như mong muốn, vào thời đó một cái máy quay phim cũng to hệt như một khẩu bazooka vậy .

34. Back then, people in general refused to repent of their bad ways.

Vào thời đó, con người nói chung đã không chịu ăn năn về đường lối xấu .

35. Well, for a while back then, you forgot you were such a loser.

Vừa nãy, em quên mất mình là kẻ kém cỏi .

36. Do you know why those people back then did so many bad things?

Em có biết tại sao những người sống thời bấy giờ làm nhiều điều xấu đến thế không ?

37. Back then, water acted as a liquid sunscreen to the dangerous UV rays.

Nếu nhìn lại, nước đóng vai trò như một chất lỏng ngăn ngừa tia UV nguy hại từ mặt trời .

38. Well, there was only one solution back then, which was the advertising model.

Nói chung, thời trước đây chỉ có một giải pháp, đó là quy mô quảng cáo .

39. Back then, there were only 126,329 Witnesses actively fishing for men in 54 lands.

Lúc đó chỉ có 126.329 Nhân-chứng tích cực đánh lưới người ở 54 nước .

40. I mean, back then, I was kind of like a fan boy of him.

Tôi muốn nói là, hồi ấy, tôi giống như một fan boy của anh ấy .

41. Now, back then, online dating was pretty close to the plot of “You’ve Got Mail.”

Ngày xưa, hẹn hò trên mạng khá giống với cốt truyện phim ” You’ve Got Mail ” .

42. Before you go any further, let me remind you things were very chaotic back then.

Trước khi ông nói thêm, tôi xin nhắc là thời đó rất hỗn loạn .

43. Listen, it’s been many years since I spoke to anybody we worked with back then.

Nghe này, đã nhiều năm rồi tôi chưa chuyện trò với những đồng đội cũ .

44. Back then, a divorced woman might feel compelled to remarry in order to gain financial support.

Vào thời đó, một người phụ nữ bị chồng ly dị hoàn toàn có thể muốn tái hôn để nhận sự chu cấp về kinh tế tài chính .

45. (Luke 17:26, 27) The people back then were busy with the everyday affairs of life.

( Lu 17 : 26, 27 ) Vào thời đó người ta bận rộn với việc làm trong đời sống hàng ngày .

46. The same climate of religious hatred and opposition was at work practically everywhere we served back then.

Kể từ đó, phần nhiều đi đến đâu chúng tôi cũng gặp phải làn sóng thù ghét và chống đối đến từ những nhà chỉ huy tôn giáo .

47. It wasn’t legal to sell liquor in a glass back then, unless you was a club, see?

Hồi đó bán rượu trong ly là phạm pháp, trừ khi anh mở một câu lạc bộ, thấy chưa ?

48. Back then, the Agile retail concept was applied mainly to the manufacturing of hard goods such as automobiles.

Trước đó, khái niệm kinh doanh bán lẻ Agile được vận dụng hầu hết vào sản xuất sản phẩm & hàng hóa cứng như xe hơi .

49. Sheriff Charlie was the whip hand for old Judge Tibbs who pretty much owned this county back then.

Cảnh sát trưởng Charlie là tay sai của Thẩm phán Tibbs người phần đông chiếm hữu cả hạt này hồi đó .

50. (Isaiah 18:5) Then came the time to gather the grapes, an exciting period for a youth back then.

( Ê-sai 18 : 5 ) Sau đó là quy trình tiến độ hái nho, thời kỳ mà trẻ nhỏ thời ấy rất thú vị .

51. If the internet had been around back then, instead of putting ” post offices ” in the Constitution, they would have put ” ISPs “.

Nếu internet xuất hiện vào cái thời thời xưa ấy họ sẽ không cố đưa tất cả chúng ta quay lại thời thư tay và lt ; br / và gt ; mà sẽ cổ suý nhiều hơn nữa những nhà sản xuất mạng .

52. She chuckled a bit at the memory, “I think the limit for a screen kiss back then was something like 15 seconds.

Hart cười khúc khích một chút ít khi nhớ lại ” Tôi cho rằng số lượng giới hạn cho một nụ hôn trên màn hình hiển thị lúc đó là một cái gì đó dài 15 giây .

53. (Luke 5:1, 2) Back then, professional fishermen often worked at night, and these men were cleaning their nets after a night of fishing.

Hồi thời đó, dân chài lưới chuyên nghiệp thường đi đánh cá đêm hôm, và những người này đang giặt lưới sau một đêm đánh cá .

54. In 2Pe 3 verses 5 and 6, Peter writes about the Flood of Noah’s day, the Deluge that ended the wicked world back then.

Nơi câu 5 và 6, Phi-e-rơ viết về Trận Nước Lụt thời Nô-ê, trận Đại Hồng Thủy đã chấm hết trần gian tàn khốc thời đó .

55. The answer is that miracles served their purpose back then, but today God expects us to live by faith. —Habakkuk 2:2-4; Hebrews 10:37-39.

Câu vấn đáp là những phép lạ đã đạt được tiềm năng vào lúc đó rồi, nhưng ngày này Đức Chúa Trời muốn tất cả chúng ta sống bằng đức tin ( Ha-ba-cúc 2 : 2-4 ; Hê-bơ-rơ 10 : 37-39 ) .

56. Upon later reflection, Vilarinho rued his poor judgement and expressed his frustration at losing Mourinho: back then I would do exactly the opposite: I would extend his contract.

Sau này, Vilarinho đã ăn năn vì năng lực nhìn nhận yếu kém đã để mất Mourinho : trở lại tôi sẽ làm ngược lại : tôi sẽ gia hạn hợp đồng .

57. Back then, when Arjuna, the great Indian warrior prince, when he was thirsty, he’d take out a bow, he’d shoot it into the ground and water would come out.

Thời đó, khi Arjuna, vị hoàng tử chiến binh Ấn Độ vĩ đại, khi khát nước, chàng sẽ rút cung tên, chàng bắn vào mặt đất và nước sẽ phun ra .

58. Now trust me, when you’re growing a mustache back in 2003, and there were 30 of us back then, and this was before the ironic hipster mustache movement — (Laughter) — it created a lot of controversy.

Bây giờ thì tin tôi đi, khi mà bạn nuôi ria mép quay trở lại năm 2003, khi đó chúng tôi chỉ mới có 30 người và hồi đó thì đây được xem là chiến dịch ria mép nực cười của những gã híp-pi — ( Tiếng cười ) — chuyện này đã tạo ra rất nhiều sóng gió .

59. Now trust me, when you’re growing a mustache back in 2003, and there were 30 of us back then, and this was before the ironic hipster mustache movement — ( Laughter ) — it created a lot of controversy.

Bây giờ thì tin tôi đi, khi mà bạn nuôi ria mép quay trở lại năm 2003, khi đó chúng tôi chỉ mới có 30 người và hồi đó thì đây được xem là chiến dịch ria mép nực cười của những gã híp – pi

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments