ban quản trị trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Ban quản trị hội nghị phải sắp đặt địa điểm thích hợp và các hợp đồng thuê phòng.

The convention administration arranges a suitable meeting site as well as rooming contracts.

jw2019

Anh còn làm trong ban Quản trị nữa

I was one of the board masters.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, cô cần được ban quản trị của trường cho phép.

However, she needed permission from the school administration.

jw2019

Một thành viên ban quản trị ở Wayne Enterprises được báo cáo là mất tích.

An executive at Wayne Enterprises has been reported missing:

OpenSubtitles2018. v3

Tôi muốn cảm ơn ban quản trị vì đã dành thời gian cho tôi.

I’d like to thank the board for giving me this time.

OpenSubtitles2018. v3

Ủy viên ban quản trị doanh nghiệp khâm phục

Business Executives Impressed

jw2019

Tòa nhà ban quản trị được nối với nhà thờ nhỏ.

The administration building, is connected to the chapel.

OpenSubtitles2018. v3

Cám ơn, nhưng tôi đã ở trong ban quản trị rồi.

Thank you, but I am already on the staff.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi luôn mong có ai đó ở ban quản trị sẽ thấy vấn đề này

I was hoping someone at the top would see the red flag.

OpenSubtitles2018. v3

Ban quản trị, thưa ngài.

The board, sir.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi quen ai ở ban quản trị sao?

Do I know somebody on your board?

OpenSubtitles2018. v3

Thật sự thì ông là thành viên ban quản trị.

As a matter of fact, you are a member of the board.

OpenSubtitles2018. v3

Ban Quản trị thay người từng năm

Board masters come and go year after year.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: favorable là gì ? nghĩa của từ favorable trong tiếng việt

Ban quản trị Safeguard sau đó ra lệnh cho Musser đóng cửa Novell.

The Safeguard board then ordered Musser to shut Novell down.

WikiMatrix

Sơ đồ tổ chức của GOIC gồm có các thành viên Ban quản trị và Tổng thư ký.

The organization chart of GOIC includes the Board members and the General Secretariat.

WikiMatrix

Bởi lẽ, nếu ban quản trị thuyết phục mọi người rằng thành công của công ty

And if you think about it, it’s very, very important that the strategy myth is maintained .

QED

Tôi biết mình không đến đây lâu rồi, nhưng cô nhìn đâu giống cả ban quản trị.

I know I haven’t been here in a while, but you don’t look like the entire board of directors.

OpenSubtitles2018. v3

Thành viên ban quản trị không làm những việc như này.

The board members don’t do this sort of thing.

OpenSubtitles2018. v3

Sao cô không nghĩ lên ban quản trị được?

How could you not think about an MBA?

OpenSubtitles2018. v3

Jack cũng chọn lấy 4 giám đốc khu vực và một người trong đó là từ Ban quản trị.

He also chose four regional leaders and one from asset management.

Literature

Ban Quản trị muôn năm!

Hail to the Board Masters!

OpenSubtitles2018. v3

Có thể có một chỗ cho cô trong ban quản trị.

There might be a place for you on the staff.

OpenSubtitles2018. v3

Ban quản trị đang tiến hành cuộc họp

The board meeting is well underway.

OpenSubtitles2018. v3

Moncrieff phục vụ trong ban quản trị vườn quốc gia từ năm 1943 đến năm 1974.

Moncrieff served on the park board from 1943 to 1974.

WikiMatrix

Người đàn ông đeo mặt nạ đó đang kiểm soát Ban Quản trị Tập đoàn Wayne

Your masked man kidnapped the Wayne Enterprises board.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments