bán sỉ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Người sẽ đưa hàng khỏi thành phố, và chỉ bán sỉ.

Somebody who ships out of town, deals only in bulk.

OpenSubtitles2018. v3

DragonMart, do Chinamex phát triển, là một trung tâm mua bán sỉ lớn các sản phẩm Trung Quốc.

DragonMart, developed by Chinamex, is a large mall for wholesale purchase of Chinese products.

WikiMatrix

Một số thương gia bán sỉ chỉ tổ chức điều phối hàng hơn là vận chuyển hàng.

Some wholesale merchants only organize the movement of goods rather than move the goods themselves.

WikiMatrix

Chợ vừa là chợ bán sỉ vừa là chợ bán lẻ.

Selling dream was her only trade.

WikiMatrix

Cha của ông, Michael (Mickey) là một người bán sỉ giày và bà mẹ ông, Linda, một bà nội trợ.

His father, Michael (Mickey) was a shoe wholesaler and his mother, Linda, a housewife.

WikiMatrix

Những chỉ số này là 2 thước đo quan trọng nhất về lạm phát bán sỉbán lẻ, theo thứ tự .

These indexes are the two most important measurements of retail and wholesale inflation, respectively .

EVBNews

Năm 1868, một người bán sỉ tại các chợ ở Sydney đã đưa cho Maria một hộp táo của Pháp trồng tại Tasmania để dùng làm bánh.

In 1868, a wholesaler at the Sydney markets gave Maria a box of French crab apples grown in Tasmania to use in her pies.

WikiMatrix

Các nhà phân tích ước tính thu nhập bán sỉ từ buôn bán ma túy bất hợp pháp dao động từ 13,6 đến 49,4 tỷ đô la mỗi năm.

Analysts estimate that wholesale earnings from illicit drug sales range from $13.6 to $49.4 billion annually.

WikiMatrix

Thật vậy, giống như ở phương Tây, mùa Giáng Sinh đã trở thành mùa hốt bạc của các nhà sản xuất, các nhà buôn bán sỉ và lẻ.

Yes, as in the West, the Christmas season has become one of the best ways for manufacturers, wholesalers, and merchants to make money.

jw2019

Làm việc trong ngành thời trang, phía buôn bán sỉ, tôi bắt đầu thấy nhiều sản phẩm của mình xuất hiện trên quầy kệ của các cửa hàng giá rẻ.

I work in the fashion industry on the wholesale side, and I started to see some of the products that we sell end up on the racks of these thrift stores.

ted2019

Tổng thể Eni cung cấp 2.600 khách hàng bao gồm các công ty lớn, các công ty phát điện, bán sỉ và phân phối khí tự nhiên cho ô tô sử dụng.

Overall Eni supplies 2,600 customers including large companies, power generation companies, wholesalers and distributors of natural gas for automotive use.

WikiMatrix

Các băng đảng ma túy ở Mexico giờ đây chiếm lĩnh thị trường ma túy bất hợp pháp bán sỉ và năm 2007 đã kiểm soát 90% số lượng cocaine nhập vào Hoa Kỳ.

Mexican drug cartels now dominate the wholesale illicit drug market and in 2007 controlled 90% of the cocaine entering the United States.

WikiMatrix

Vài chủ nông trại giàu có hùn vốn làm ăn với cha và sau đó họ chung nhau mở một tiệm bán sỉ cùng 6 tiệm bán lẻ rải rác trong một vùng rộng.

Some rich farmers went into partnership with Father, and in time they together operated a wholesale store plus a chain of six retail stores scattered over a wide area.

jw2019

Báo cáo của Hellyer cũng kêu gọi đình chỉ “sự phá hủy nhà cũ của ngành bán sỉ” và vì “sự chọn lọc lớn hơn… trong việc phá hủy các ngôi nhà hiện có”.

Hellyer’s report also called for the suspension of the “wholesale destruction of older housing” and for “greater selectivity… in the demolition of existing houses”.

WikiMatrix

Một hãng thu âm có danh mục được bán thông qua các nhà bán sỉ có kệ trưng bày ở điểm bán lẻ là Sutton, được thành lập bởi Bob Blythe, cựu chủ tịch của Tops Records.

One record label whose catalogue was sold via rack jobbers was Sutton, which was founded by Bob Blythe, the former president of Tops Records.

WikiMatrix

“Chợ ngoài” (jōgai-shijō) gồm các cửa hàng bán sỉ và lẻ những dụng cụ nhà bếp Nhật Bản, vật tư nhà hàng, tạp phẩm và hải sản, và rất nhiều nhà hàng, đặc biệt là nhà hàng bán sushi.

The “outer market” (jōgai-shijō) is a mixture of wholesale and retail shops that sell Japanese kitchen tools, restaurant supplies, groceries, and seafood, and many restaurants, especially sushi restaurants.

WikiMatrix

Được thuê bởi một nhà máy hoặc một doanh nhân, họ bán hàng từ cửa hàng đến cửa hàng thay vì bán tận nhà và do đó hoạt động như một loại người bán sỉ hoặc trung gian phân phối.

Employed by a factory or entrepreneur, they sold goods from shop to shop rather than door to door and were thus operating as a type of wholesaler or distribution intermediary.

WikiMatrix

Tại vùng Bi-si-đi, một lực lượng có vai trò như cảnh sát theo dõi việc đánh cá phải có giấy phép và ngư dân chỉ được bán cá cho người trung gian có quyền, hoặc nhà bán sỉ (hoạt động của những người này cũng ở dưới sự giám sát và hệ thống thuế của chính quyền).

In Pisidia, a sort of fishing police made sure that no one fished without authorization and that fishermen sold their catch only to authorized middlemen, or wholesalers, whose activity was also subject to State supervision and taxation.

jw2019

Vào năm 1991, Anh Cả Bassett nhận được bằng kế toán từ trường BYU và sau đó dọn trở về khu vực Sacramento với gia đình để làm việc trong ngành kỹ nghệ bán đấu giá sỉ xe ô tô.

In 1991, Elder Bassett earned a degree in accounting from BYU and later moved with his family back to the Sacramento area to work in the wholesale auto auction industry.

LDS

Phán quyết của tòa nói tiếp: “Tòa chỉ có thể kết luận là so sánh Nhân Chứng Giê-hô-va với những người bán rong là điều sỉ nhục, xúc phạm, làm mất phẩm giá và danh dự”.

The ruling went on to say: “The court can only conclude that to compare Jehovah’s Witnesses to peddlers is insulting, degrading, hurtful, and defamatory.”

jw2019

Bỏ qua toàn bộ hệ thống hiện nay, quên đi hệ thống phân phối, quên đi những nhà buôn sỉ, những người bán lẻ và vận chuyển, và tiếp cận trực tiếp với người tiêu dùng?

Bypass the entire network, forget about the distribution network, forget about the wholesalers, retailers and truckers, and go straight to the consumer?

QED

Một nhà buôn nửa sỉ là một thương gia – ví dụ: (i) nhà bán buôn hoặc (ii) đại lý bán lẻ hoặc (iii) nhà phân phối độc lập hoạt động trên lô hàng – người lấy hàng với số lượng từ nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu và bán hoặc bán lại hoặc phân phối chúng đến chuỗi bán lẻ và xanh-đi-ca, đặc biệt là siêu thị, cửa hàng bách hóa, chuỗi cửa hàng dược phẩm và những thứ tương tự.

A jobber is a merchant — e.g., (i) a wholesaler or (ii) reseller or (iii) independent distributor operating on consignment — who takes goods in quantity from manufacturers or importers and sells or resells or distributes them to retail chains and syndicates, particularly supermarkets, department stores, drug chains, and the like.

WikiMatrix

Sau khi chiến tranh Thanh-Nhật kết thúc bằng hiệp ước Shimonoseki, Nhật Bản cảm thấy bị sỉ nhục khi Tam Quốc can thiệp gồm Đức, Pháp và Nga ép nước này phải trả lại bán đảo Liêu Đông cho Trung Quốc bằng sức mạnh quân sự.

After the First Sino-Japanese War ended with the Treaty of Shimonoseki, Japan felt humiliated when the Triple Intervention of the three great powers of Germany, France, and Russia forced it to return the valuable Liaodong Peninsula to China under threat of force.

WikiMatrix

Nhà buôn nửa sỉ là một phần của luật pháp ở Anh vào năm 1670 khi một đạo luật đặc biệt được ban hành để ngăn chặn gian lận trong việc mua và bán gia súc tại Chợ Smithfield, London.

Jobbing was the subject of legislation in England in 1670 when a special act was enacted to prevent fraud in the buying and selling of cattle at Smithfield Market, London.

WikiMatrix

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments