behind tiếng Anh là gì?

behind tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng behind trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ behind tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm behind tiếng Anh
behind
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ behind

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: behind tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

behind tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ behind trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ behind tiếng Anh nghĩa là gì.

behind /bi’haind/

* phó từ
– sau, ở đằng sau
=to stay behind+ ở lại đằng sau
=to fall behind+ rớt lại đằng sau
=to look behind+ nhìn lại đằng sau
– chậm, trễ
=to be behind with (in) one’s work+ chậm trễ trong công việc
=to be behind with (in) one’s payments+ thanh toán chậm

* giới từ
– sau, ở đằng sau
=behind the door+ đằng sau cửa
=to do something behind someone’s back+ làm cái gì sau lưng ai
=behind the scenes+ (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật
=behind time+ chậm giờ, muộn, trễ
– kém
=he is behind other boys of his class+ nó kém những trẻ khác cùng lớp
!behind the times
– cũ rích, cổ lỗ
!to go behind someone’s words
– tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai

* danh từ
– (thông tục) mông đít

Xem thêm: Bảo Tàng Dân Tộc Học Tiếng Anh Là Gì, Bảo Tàng Dân Tộc Học Việt Nam

Thuật ngữ liên quan tới behind

Tóm lại nội dung ý nghĩa của behind trong tiếng Anh

behind có nghĩa là: behind /bi’haind/* phó từ- sau, ở đằng sau=to stay behind+ ở lại đằng sau=to fall behind+ rớt lại đằng sau=to look behind+ nhìn lại đằng sau- chậm, trễ=to be behind with (in) one’s work+ chậm trễ trong công việc=to be behind with (in) one’s payments+ thanh toán chậm* giới từ- sau, ở đằng sau=behind the door+ đằng sau cửa=to do something behind someone’s back+ làm cái gì sau lưng ai=behind the scenes+ (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật=behind time+ chậm giờ, muộn, trễ- kém=he is behind other boys of his class+ nó kém những trẻ khác cùng lớp!behind the times- cũ rích, cổ lỗ!to go behind someone’s words- tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai* danh từ- (thông tục) mông đít

Đây là cách dùng behind tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ behind tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

behind /bi’haind/* phó từ- sau tiếng Anh là gì?
ở đằng sau=to stay behind+ ở lại đằng sau=to fall behind+ rớt lại đằng sau=to look behind+ nhìn lại đằng sau- chậm tiếng Anh là gì?
trễ=to be behind with (in) one’s work+ chậm trễ trong công việc=to be behind with (in) one’s payments+ thanh toán chậm* giới từ- sau tiếng Anh là gì?
ở đằng sau=behind the door+ đằng sau cửa=to do something behind someone’s back+ làm cái gì sau lưng ai=behind the scenes+ (nghĩa bóng) ở hậu trường tiếng Anh là gì?
kín tiếng Anh là gì?
bí mật=behind time+ chậm giờ tiếng Anh là gì?
muộn tiếng Anh là gì?
trễ- kém=he is behind other boys of his class+ nó kém những trẻ khác cùng lớp!behind the times- cũ rích tiếng Anh là gì?
cổ lỗ!to go behind someone’s words- tìm hiểu động cơ của ai tiếng Anh là gì?
tìm hiểu ẩn ý của ai* danh từ- (thông tục) mông đít

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments