betray tiếng Anh là gì?

betray tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng betray trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ betray tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm betray tiếng Anh
betray
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ betray

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: betray tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

betray tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ betray trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ betray tiếng Anh nghĩa là gì.

betray /bi’trei/

* ngoại động từ
– bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
=to be betrayed to the enemy+ bị bội phản đem nộp cho địch
– phản bội; phụ bạc
=to betray one’s country+ phản bội đất nước
– tiết lộ, để lộ ra
=to betray a secret+ lộ bí mật
=to betray one’s ignorance+ lòi dốt ra
=to betray oneself+ để lộ chân tướng
– lừa dối; phụ (lòng tin)
– dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm…)
=to betray someone into errors+ dẫn ai đến chỗ sai lầm

Thuật ngữ liên quan tới betray

Tóm lại nội dung ý nghĩa của betray trong tiếng Anh

betray có nghĩa là: betray /bi’trei/* ngoại động từ- bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho=to be betrayed to the enemy+ bị bội phản đem nộp cho địch- phản bội; phụ bạc=to betray one’s country+ phản bội đất nước- tiết lộ, để lộ ra=to betray a secret+ lộ bí mật=to betray one’s ignorance+ lòi dốt ra=to betray oneself+ để lộ chân tướng- lừa dối; phụ (lòng tin)- dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm…)=to betray someone into errors+ dẫn ai đến chỗ sai lầm

Đây là cách dùng betray tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ betray tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

betray /bi’trei/* ngoại động từ- bội phản đem nộp cho tiếng Anh là gì?
bội phản đem giao cho=to be betrayed to the enemy+ bị bội phản đem nộp cho địch- phản bội tiếng Anh là gì?
phụ bạc=to betray one’s country+ phản bội đất nước- tiết lộ tiếng Anh là gì?
để lộ ra=to betray a secret+ lộ bí mật=to betray one’s ignorance+ lòi dốt ra=to betray oneself+ để lộ chân tướng- lừa dối tiếng Anh là gì?
phụ (lòng tin)- dẫn vào (con đường lầm lạc tiếng Anh là gì?
đến chỗ nguy hiểm…)=to betray someone into errors+ dẫn ai đến chỗ sai lầm

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments