biển hiệu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Thì nghĩa là anh sẽ cầm biển hiệu để cho xe chạy chậm lại.

So that means you would have been holding the sign to slow cars down.

OpenSubtitles2018. v3

Giống như biển hiệu ở phía sau ghi, ” không giới hạn. ”

As the sign said back there, ” without limitations. “

QED

Một biển hiệu cũng có nghĩa là các biển hiệu tập thể hoặc được coi là một nhóm.

A signage also means signs collectively or being considered as a group.

WikiMatrix

Biển hiệu bên ngoài là một đặc điểm nổi bật của đường phố Luân Đôn từ thế kỷ 16.

Exterior signs were a prominent feature of the streets of London from the 16th century.

WikiMatrix

Cái biển hiệu là sao vậy?

What’s with the sign, bro?

OpenSubtitles2018. v3

Một biển hiệu treo bên dưới tấm vải bạt kẻ sọc.

A sign hanging beneath the striped awning.

Literature

Cộng với tiền xăng, tổng cộng là 112, 000 một năm chỉ dành cho biển hiệu đó ở từng hướng.

Add that together with the gas, and it’s $112, 000 per year, just for that sign in each direction.

QED

Cộng với tiền xăng, tổng cộng là 112,000 một năm chỉ dành cho biển hiệu đó ở từng hướng.

Add that together with the gas, and it’s $112,000 per year, just for that sign in each direction.

ted2019

Việc sử dụng biển hiệu thương mại có một lịch sử rất cổ xưa.

The use of commercial signage has a very ancient history.

WikiMatrix

Năm 1393, một người dân đã bị truy tố vì không thể hiện các biển hiệu.

In 1393 a publican was prosecuted for failing to display signs.

WikiMatrix

Chris Anderson: Bạn biết chúng tôi cắt biển hiệu của chương trình TED chứ?

Chris Anderson: You guys didn’t hear about us cutting out the Design from TED?

ted2019

Biển hiệu mới hơn cũng có thể sử dụng màn hình kỹ thuật số hoặc điện tử.

Newer signs may also use digital or electronic displays.

WikiMatrix

Hình dạng của một biển hiệu có thể giúp truyền tải thông điệp của nó.

The shape of a sign can help to convey its message.

WikiMatrix

Biển hiệu có thể được sử dụng trong không gian bên ngoài hoặc vị trí tại chỗ.

Signs may be used in exterior spaces or on-premise locations.

WikiMatrix

Giống như biển hiệu ở phía sau ghi, “không giới hạn.”

As the sign said back there, “without limitations.”

ted2019

Có cái biển hiệu dưới đường ghi…

There’s a sign down the road that says…

OpenSubtitles2018. v3

họ có thể đang nướng cái biển hiệu có cái mông to ngay kia

They probably have steaks on sale at that big-ass Costco over there.

OpenSubtitles2018. v3

Biển hiệu tròn thường đại diện cho một hướng dẫn phải được tuân theo, bắt buộc hoặc cấm.

Circular signs often represent an instruction that must be followed, either mandatory or prohibitive.

WikiMatrix

Biển hiệu La Mã thường được làm từ đá hoặc đất nung.

Roman signboards were usually made from stone or terracotta.

WikiMatrix

Treo đầu lên biển hiệu đi!

Hang the severed head on the arch.

OpenSubtitles2018. v3

Ngoại trừ các khu vực Gaeltacht, các biển hiệu giao thông thường ghi song ngữ.

Except in Gaeltacht regions, road signs are usually bilingual.

WikiMatrix

Em có bao giờ ra trước cửa… và nhìn biển hiệu không?

You ever go to the front of the bar and take a look at the sign on the bar?

OpenSubtitles2018. v3

Bất kỳ biển hiệu cho trước có thể thực hiện nhiều vai trò cùng một lúc.

Any given sign may perform multiple roles simultaneously.

WikiMatrix

Với những gì chúng ta biết, biển hiệu không phải là vấn đề.

For all we know, it wasn’t the sign that caused the problem.

OpenSubtitles2018. v3

Oh, nhìn kìa, có một cái biển hiệu ngay kia cho đường Lousy này.

Oh, look, there’s an easy-to-read sign for Lousy Lane.

OpenSubtitles2018. v3

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments