bound tiếng Anh là gì?

bound tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng bound trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ bound tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm bound tiếng Anh
bound
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ bound

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: bound tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

bound tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ bound trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ bound tiếng Anh nghĩa là gì.

bound /baund/

* danh từ
– biên giới
– (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
=out of bounds+ ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)
=to put bounds to+ quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho

* ngoại động từ
– giáp giới với; là biên giới của
– vạch biên giới
– quy định giới hạn cho
– (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế

* danh từ
– sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên
– cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên
=to advance by leaps and bound+ tiến nhảy vọt

* nội động từ
– nảy bật lên; nhảy lên

* tính từ
– sắp đi, đi, đi hướng về
=this ship is bound for China+ tàu này (sắp) đi Trung quốc
=homeward bound+ trở về nước (tàu thuỷ)
!to be bound up with
– gắn bó với
=the peasantry is bound up with the working class+ giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhân
!to be bound to
– nhất định, chắc chắn
!to be bound to win
– nhất định thắng
=to be bound to succeed+ chắc chắn thành công

* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind

bound
– (Tech) giới hạn; hạn chế; hạn độ; ràng buộc

bound
– biên giới, ranh giới cận
– b. of the error cận của sai số, giới hạn sai số
– essential upper b. cận trên cốt yếu
– greatest lower b. cận dưới lớn nhất
– least upper b. cận trên bé nhất
– lower b.cận dưới
– upper b. cận trênbind /baind/

* (bất qui tắc) ngoại động từ bound
/baund/, bounden
/’baundən/ (từ cổ,nghĩa cổ)
– trói, buộc, bỏ lại
=to bind hand and foot+ trói tay, trói chân
=to be bound to do something+ bắt buộc phải làm gì; nhất định phải làm gì
– ký hợp đồng học nghề
=to be bound [as an] apprentice+ ký hợp đồng học nghề
– ràng buộc
=to bind oneself+ tự mình ràng buộc với, giao ước, hứa hẹn, cam đoan
=to be bound by an oath+ bị ràng buộc bởi lời thề
– chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán…)
=to bind a bargain+ chấp nhận giá cả mua bán
– làm táo bón (đồ ăn)
– băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng…); đóng (sách); tết quanh
=head bound with laurels+ đầu tết vòng hoa nguyệt quế

* (bất qui tắc) nội động từ bound
/baund/
– kết lại với nhau, kết thành khối rắn
=clay binds to heat+ đất sét rắn lại khi đem nung
– (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy)
– táo bón
!to bind over
– bắt buộc
=to bind over appear+ buộc phải ra toà
!to bind up
– băng bó (vết thương)
– đóng (nhiều quyển sách) thành một tập

* danh từ
– (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than)
– (như) bire
– (âm nhạc) dấu nối

bind
– (Tech) liên kết, nối

bind
– buộc, liên kết

Thuật ngữ liên quan tới bound

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bound trong tiếng Anh

bound có nghĩa là: bound /baund/* danh từ- biên giới- (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ=out of bounds+ ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)=to put bounds to+ quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho* ngoại động từ- giáp giới với; là biên giới của- vạch biên giới- quy định giới hạn cho- (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế* danh từ- sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên- cú nảy lên, động tác nhảy vọt lên=to advance by leaps and bound+ tiến nhảy vọt* nội động từ- nảy bật lên; nhảy lên* tính từ- sắp đi, đi, đi hướng về=this ship is bound for China+ tàu này (sắp) đi Trung quốc=homeward bound+ trở về nước (tàu thuỷ)!to be bound up with- gắn bó với=the peasantry is bound up with the working class+ giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhân!to be bound to- nhất định, chắc chắn!to be bound to win- nhất định thắng=to be bound to succeed+ chắc chắn thành công* thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bindbound- (Tech) giới hạn; hạn chế; hạn độ; ràng buộcbound- biên giới, ranh giới cận- b. of the error cận của sai số, giới hạn sai số – essential upper b. cận trên cốt yếu – greatest lower b. cận dưới lớn nhất- least upper b. cận trên bé nhất – lower b.cận dưới- upper b. cận trênbind /baind/* (bất qui tắc) ngoại động từ bound /baund/, bounden /’baundən/ (từ cổ,nghĩa cổ)- trói, buộc, bỏ lại=to bind hand and foot+ trói tay, trói chân=to be bound to do something+ bắt buộc phải làm gì; nhất định phải làm gì- ký hợp đồng học nghề=to be bound [as an] apprentice+ ký hợp đồng học nghề- ràng buộc=to bind oneself+ tự mình ràng buộc với, giao ước, hứa hẹn, cam đoan=to be bound by an oath+ bị ràng buộc bởi lời thề- chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán…)=to bind a bargain+ chấp nhận giá cả mua bán- làm táo bón (đồ ăn)- băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng…); đóng (sách); tết quanh=head bound with laurels+ đầu tết vòng hoa nguyệt quế* (bất qui tắc) nội động từ bound /baund/- kết lại với nhau, kết thành khối rắn=clay binds to heat+ đất sét rắn lại khi đem nung- (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy)- táo bón!to bind over- bắt buộc=to bind over appear+ buộc phải ra toà!to bind up- băng bó (vết thương)- đóng (nhiều quyển sách) thành một tập* danh từ- (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than)- (như) bire- (âm nhạc) dấu nốibind- (Tech) liên kết, nốibind- buộc, liên kết

Đây là cách dùng bound tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bound tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

bound /baund/* danh từ- biên giới- (số nhiều) giới hạn tiếng Anh là gì?
phạm vi tiếng Anh là gì?
hạn độ=out of bounds+ ngoài phạm vi tiếng Anh là gì?
ngoài giới hạn (đã được quy định)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)=to put bounds to+ quy định giới hạn cho tiếng Anh là gì?
quy định phạm vi cho* ngoại động từ- giáp giới với tiếng Anh là gì?
là biên giới của- vạch biên giới- quy định giới hạn cho- (nghĩa bóng) hạn chế tiếng Anh là gì?
tiết chế* danh từ- sự nảy lên tiếng Anh là gì?
sự nhảy lên tiếng Anh là gì?
sự nhảy vọt lên- cú nảy lên tiếng Anh là gì?
động tác nhảy vọt lên=to advance by leaps and bound+ tiến nhảy vọt* nội động từ- nảy bật lên tiếng Anh là gì?
nhảy lên* tính từ- sắp đi tiếng Anh là gì?
đi tiếng Anh là gì?
đi hướng về=this ship is bound for China+ tàu này (sắp) đi Trung quốc=homeward bound+ trở về nước (tàu thuỷ)!to be bound up with- gắn bó với=the peasantry is bound up with the working class+ giai cấp nông dân gắn bó với giai cấp công nhân!to be bound to- nhất định tiếng Anh là gì?
chắc chắn!to be bound to win- nhất định thắng=to be bound to succeed+ chắc chắn thành công* thời quá khứ & tiếng Anh là gì?
động tính từ quá khứ của bindbound- (Tech) giới hạn tiếng Anh là gì?
hạn chế tiếng Anh là gì?
hạn độ tiếng Anh là gì?
ràng buộcbound- biên giới tiếng Anh là gì?
ranh giới cận- b. of the error cận của sai số tiếng Anh là gì?
giới hạn sai số – essential upper b. cận trên cốt yếu – greatest lower b. cận dưới lớn nhất- least upper b. cận trên bé nhất – lower b.cận dưới- upper b. cận trênbind /baind/* (bất qui tắc) ngoại động từ bound /baund/ tiếng Anh là gì?
bounden /’baundən/ (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ)- trói tiếng Anh là gì?
buộc tiếng Anh là gì?
bỏ lại=to bind hand and foot+ trói tay tiếng Anh là gì?
trói chân=to be bound to do something+ bắt buộc phải làm gì tiếng Anh là gì?
nhất định phải làm gì- ký hợp đồng học nghề=to be bound [as an] apprentice+ ký hợp đồng học nghề- ràng buộc=to bind oneself+ tự mình ràng buộc với tiếng Anh là gì?
giao ước tiếng Anh là gì?
hứa hẹn tiếng Anh là gì?
cam đoan=to be bound by an oath+ bị ràng buộc bởi lời thề- chấp nhận tiếng Anh là gì?
thừa nhận (một giao kèo tiếng Anh là gì?
giá cả mua bán…)=to bind a bargain+ chấp nhận giá cả mua bán- làm táo bón (đồ ăn)- băng bó (vết thương) tiếng Anh là gì?
đánh đai nẹp (thùng…) tiếng Anh là gì?
đóng (sách) tiếng Anh là gì?
tết quanh=head bound with laurels+ đầu tết vòng hoa nguyệt quế* (bất qui tắc) nội động từ bound /baund/- kết lại với nhau tiếng Anh là gì?
kết thành khối rắn=clay binds to heat+ đất sét rắn lại khi đem nung- (kỹ thuật) kẹt (cán bộ phân trong máy)- táo bón!to bind over- bắt buộc=to bind over appear+ buộc phải ra toà!to bind up- băng bó (vết thương)- đóng (nhiều quyển sách) thành một tập* danh từ- (ngành mỏ) vỉa đất sét (giữa hai vỉa than)- (như) bire- (âm nhạc) dấu nốibind- (Tech) liên kết tiếng Anh là gì?
nốibind- buộc tiếng Anh là gì?
liên kết

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments