chỉ số trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Chỉ số GDP tăng trưởng trên 3% trong 14 quý liên tiếp.

We’ve had 14 consecutive quarters of GDP growth above 3%.

OpenSubtitles2018. v3

Các tùy chọn chỉ số trong S&P 100 được giao dịch với mã chứng khoán “OEX”.

Index options on the S&P 100 are traded with the ticker symbol “OEX”.

WikiMatrix

Chỉ số xu hướng so sánh khoảng thời gian đã chọn với khoảng thời gian trước đó.

Trend indicators compare the selected time period to the previous time period.

support.google

Đây là hướng dẫn cho từng loại báo cáo, với các thông sốchỉ số hiện có.

This is a guide to each report type, along with the dimensions and metrics available .

support.google

AsBr3 đáng chú ý là chỉ số chiết suất rất cao khoảng 2,3.

AsBr3 is noteworthy for its very high refractive index of approximately 2.3.

WikiMatrix

Chỉ số của anh chỉ là 57,1.

His index is just 57.1.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy xem phần tham số, chỉ số và giới thiệu về dữ liệu để hiểu các con số.

See dimensions, metrics, and about the data to understand the numbers .

support.google

Khi cuồng hóa mọi chỉ số cơ bản đều được tăng một bậc.

When unstressed, all vowels are somewhat raised .

WikiMatrix

Eni đã được đưa vào Chỉ số Dow Jones bền vững Thế giới kể từ năm 2007.

Eni has been included into the Dow Jones Sustainability World Index since 2007.

WikiMatrix

Nó như là một chỉ số IQ cho ngôn ngữ.

This is like an IQ test for language .

QED

ID được sử dụng để tính các chỉ số người dùng trên toàn bộ Analytics.

The ID is used to compute user metrics throughout Analytics .

support.google

Tìm hiểu thêm về thứ nguyên và chỉ số tùy chỉnh.

Learn more about custom dimensions and metrics .

support.google

Mỗi chỉ số được lấy từ một giai đoạn khác nhau của quy trình phân phối quảng cáo.

Each metric is derived from a different stage of the ad delivery workflow .

support.google

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Popsicle Là Gì ? Nghĩa Của Từ Popsicle Trong Tiếng Việt

Một ví dụ khác của một chiến lược trái ngược đơn giản là Chó của chỉ số Dow.

Another example of a simple contrarian strategy is Dogs of the Dow.

WikiMatrix

Sương khói ở Shah Alam, Selangor thậm chí đạt mức chỉ số ô nhiễm không khí nguy hiểm 308.

The API in Shah Alam, Selangor even hit the hazardous level of 308.

WikiMatrix

Nhìn chỉ số đây.

Look at the TABX.

OpenSubtitles2018. v3

Báo cáo bán hàng bao gồm các chỉ số hoạt động chính của lực lượng bán hàng.

The sales reporting includes the key performance indicators of the sales force.

WikiMatrix

Tập trung vào các chỉ số phù hợp với mục tiêu tiếp thị của bạn.

Focus on metrics that align with your marketing objective .

support.google

Người ta nói bệnh của nó làm nó có chỉ số IQ cực cao.

They say his illness has to do with having an extra-high IQ.

OpenSubtitles2018. v3

…để chỉ số đó xuất hiện trong biểu đồ:

… to have that metric appear in the chart :

support.google

Chỉ số cổ phiếu HS tăng 3600 hôm nay

The Hang Seng index has reached 3600 today .

OpenSubtitles2018. v3

Nếu bạn muốn xem chỉ số nhóm khách sạn, hãy nhấp vào Nhóm khách sạn trong menu trang).

If you’d like to see khách sạn group metrics, click Hotel groups in the page menu ) .

support.google

Các giá trị này thường được gọi là “chỉ số đo lường hiệu suất chính” hoặc “KPI”.

These values are often referred to as “key performance indicators” or “KPIs”.

support.google

Con số 4 chỉ số lượng nòng súng.

III an No. 4 rifles.

WikiMatrix

Cũng không phải những nhóm thành công là những nhóm có chỉ số IQ cộng lại cao nhất.

Nor were the most successful groups the ones that had the highest aggregate I.Q.

ted2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments