Nghĩa của từ ‘chiến binh’ trong Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” chiến binh “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ chiến binh, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ chiến binh trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Chiến binh giỏi nhất của ông, đấu với chiến binh giỏi nhất của ta.

Your best fighter against my best .

2. Họ cần những chiến binh, và những chiến binh này sẽ không đến từ Sao Hỏa.

Bạn đang đọc: Nghĩa của từ ‘chiến binh’ trong Tiếng Việt

They need the cavalry, and the cavalry’s not going to come from Mars .

3. Chiến binh kiệt xuất ư?

Great warrior ?

4. Hắn là một chiến binh giỏi.

He was a good soldier .

5. Một chiến binh thư quý bà!

A warrior, Aunty .

6. Chiến binh người ngoài hành tinh.

Alien combatant .

7. Với những thần khí này, những chiến binh Ninja không còn là… những chiến binh bình thường nữa.

With these weapons, the ninja became … much more than a mere warrior .

8. cách thức của một chiến binh.

The way of the warrior .

9. Chồng em là một chiến binh.

Your husband is a warrior .

10. Từ trong hư không xuất hiện Crane, chiến binh của các chiến binh, mang thanh kiếm của chiến thần.

But from the shadows came Crane, the warrior of warriors and bearer of the God Sword .

11. Chiến binh thập tự chinh vĩ đại?

The great crusader ?

12. Là bao chiến binh luôn trung thành

We are Jehovah’s army ;

13. Một chiến binh nhỏ bé hoạt bát.

A sprightly little warrior you are .

14. Đây không phải luyện tập, chiến binh.

‘ This is not a drill, soldier .

15. Chiến binh phải rèn luyện mỗi ngày.

Warriors train every day .

16. Tsu’Tey sẽ lãnh đạo các chiến binh.

Tsu’tey will lead the war party .

17. Hắn là một cựu siêu chiến binh.

He’s a Super-soldier alumni .

18. Bà ta là một chiến binh tàn bạo.

She is a ruthless warrior .

19. Cả đạo quân cùng chiến binh dũng mãnh:

The army together with the mighty warriors :

20. Chúng rút lui, chiến binh tan tác cả.

They are retreating, their warriors are crushed .

21. Cựu chiến binh Mỹ trở lại Việt Nam

US Military Veterans Return to Vietnam

22. Chiến binh mặc giáp đỏ là ai vậy?

Who was the warrior in the red armor ?

23. Hai chiến binh già nhóm Tái bút 20.

Two old warriors from P.S. 20 .

24. Tydeus là chiến binh trung thành nhất của chú.

Tydeus is my most loyal warrior .

25. Đây không phải là luyện tập đâu, chiến binh.

‘This is not a drill, soldier.

26. Thường dân được liệt vào dạng ” Chiến binh khác “.

Civilians are listed as ” other militants. ”

27. Cha đã từng là chiến binh đáng tự hào

Father, you were once a proud warrior .

28. Ông Joe là cựu chiến binh ở Hoa Kỳ.

Joe is a military veteran in the United States .

29. Bộ Cựu chiến binh và FEMA vẫn giữ nguyên.

VA services and FEMA stay at current levels .

30. Đừng hoài niệm quá khứ, chiến binh trẻ ạ.

Never mourn the past, young warrior .

31. Nhưng bà ấy là một chiến binh vĩ đại.

She was a great warrior, though .

32. Chúng ta không phải chiến binh, thuyền trưởng Hunter.

We are not warriors, Captain Hunter .

33. Thuộc nhóm chiến binh Hồi Giáo chạy trốn. Ừm.

Classified as an escaped militant jihadist .

34. Trong chiến tranh cổ đại, có ba loại chiến binh.

In ancient warfare, there are three kinds of warriors .

35. Từ các ông có thể sử dụng là ” chiến binh

The word you might use is ” warrior. ”

36. Nổi bật trong đám đông là những cựu chiến binh.

Prominent in the crowd were military veterans .

37. Chúng hoảng loạn bỏ chạy, chiến binh không ngoái lại.

They have fled in panic, their warriors have not turned around .

38. Các chiến binh Trung Hoa có bị như thế không?

Do Chinese soldiers feel the same way ‘ ?

39. Tôi là một cựu chiến binh của phi thuyền Enterprise.

I’m a veteran of the starship Enterprise .

40. Nè, Hải Ly, còn chiến binh nào nhúc nhích không?

Hey, Beaver, any braves still moving ?

41. Chiến binh không được đào tạo để nghỉ hưu, Jack.

Warriors aren’t trained to retire, Jack .

42. Cho tôi thời gian để tạo ra những chiến binh.

Give me time to make warriors .

43. Bọn Sioux đó, họ là những chiến binh ma lanh.

Clever fighters, those Sioux .

44. Đặc biệt là trong một Bệnh viện Cựu chiến binh.

Especially in a VA hospital .

45. Ngài ấy mang theo những chiến binh xuất sắc nhất.

He’s taking his best warriors .

46. Anh ta là cựu chiến binh mà, hãy vì Chúa.

He’s a veteran, for Christ’s sakes .

47. Manious, chuẩn bị bản tin chiến binh, nếu anh muốn.

Manious, prepare the warrior’s tidings, if you will .

48. Các chiến binh dũng mãnh của Đa-vít (10-47)

David’s mighty warriors ( 10-47 )

49. Một kẻ tấn công chiến binh nữ đã bị bắt.

One female militant attacker was captured .

50. Và ta trở thành một chiến binh của Địa Ngục

So I became a soldier of Hell –

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments