chịu đựng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Tôi có thể chịu đựng được mọi trò của các anh.

I can take anything you can dish out.

OpenSubtitles2018. v3

Cái thứ mà tôi phải chịu đựng để lãnh 30 đô mỗi tháng.

What I put up with for $ 30 a month.

OpenSubtitles2018. v3

19 Mối quan hệ mật thiết đó được củng cố khi chúng ta chịu đựng những nghịch cảnh.

19 That close relationship is enhanced when we endure under adverse circumstances.

jw2019

Tôi sẽ câm miệng, nhưng bà, bà hãy chịu đựng cảnh giam cầm một cách bình tĩnh.

I will be silent, but you must endure your captivity quietly.

Literature

Tôi chưa phải chịu đựng sự lạm dụng hoặc bị bệnh mãn tính hay nghiện ngập.

I haven’t had to endure abuse, chronic illness, or addiction.

LDS

Chịu đựng đi Ivan, chịu đựng.

Fortitude, Ivan, fortitude.

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra, Đức Giê-hô-va có thể ban cho chúng ta sức mạnh để chịu đựng.

In addition, Jehovah can give us the strength to endure.

jw2019

Cô ấy không thể chịu đựng được ông nữa.

She can no longer stand the sight of you.

OpenSubtitles2018. v3

Người phải chịu đựng đau khổ là Keith và Nicole.

It’s Keith and Nicole who have been suffering.

OpenSubtitles2018. v3

Sự kiên nhẫn giúp tôi chịu đựng những phiền phức và thử thách của bệnh xơ cứng.

Patience helps me to put up with the inconveniences and challenges of paralysis.

jw2019

Không thể chịu đựng nữa rồi

This is intolerable.

OpenSubtitles2018. v3

Suy ngẫm điều này sẽ giúp chúng ta dễ chịu đựng hơn trước nỗi đau mất người thân.

That thought can make the loss easier to bear.

jw2019

Mẹ không thể chịu đựng nổi.

I cannot bear it.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Quốc lộ 1a tiếng anh là gì

Chị không thể chịu đựng được khi nghĩ tới những điều nguy hiểm họ sắp đối mặt.

I can’t bear to look, for fear of thinking what may happen to them. Don’t…

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều đồng cỏ phải chịu đựng không chỉ có lửa, mà còn là băng giá.

Some grasslands must endure not only fire, but ice.

OpenSubtitles2018. v3

Không hiểu sao cô lại chịu đựng được bả.

I don’t know how you stand living with her.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chưa bao giờ chịu đựng được.

I never could’ve stood it.

OpenSubtitles2018. v3

Vào ngày 18 tháng 4, Admiralty Islands chịu đựng tổn thất đầu tiên trong chiến đấu gần Okinawa.

On 18 April 1945, Admiralty Islands suffered her first operational casualty near Okinawa.

WikiMatrix

CẦN SỰ CHỊU ĐỰNG VÀ GẮNG SỨC

ENDURANCE AND EXERTION NEEDED

jw2019

Tôi chẳng phải chịu đựng gì, nhưng phần còn thiếu của tôi thì có.

None suffer to have me, but do from my lack.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ chưa bao giờ muốn các con biết những gì mẹ đã phải chịu đựng.

I never wanted you to know what I suffered.

OpenSubtitles2018. v3

Một số cha mẹ phải chịu đựng cảm giác vô cùng đau đớn.

Some parents grieve such losses intensely.

jw2019

là phần mềm vi tính, cơ thể tôi không phải chịu đựng ( việc thử nghiệm đó ).

And the magic here is, experiment on my avatar in software, not my body in suffering.

QED

Hy vọng đó sẽ giúp bạn chịu đựng những sự bất công của hệ thống hung ác này.

It will help you to endure the injustices of this wicked system.

jw2019

Trong suốt tất cả những năm đó, Đức Chúa Trời yêu thương đã chịu đựng thật kiên nhẫn.

During all those years, God was lovingly patient.

jw2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments