chuyên sâu in English – Vietnamese-English Dictionary

Có vẻ hơi chuyên sâu quá cho lần đầu tiên

It was a bit too intense for the first job

opensubtitles2

Đây là một câu hỏi chuyên sâu.

This is a deep question.

ted2019

Lợn Hereford là một động vật khỏe mạnh thích hợp cho sản xuất rộng rãi hoặc chuyên sâu.

Hereford hogs are hardy animals suited for either extensive or intensive production.

WikiMatrix

Và một bài chuyên sâu trong tuần này.

In-depth followup sometime this week.

OpenSubtitles2018. v3

Họ nghiên cứu chuyên sâu về cấu trúc gen của sinh vật.

They have peered into the genetic structure of living things.

jw2019

4 Trong suốt tám tuần, các anh phải học một chương trình chuyên sâu về Kinh Thánh.

4 During the eight-week course, students undertake an intensive study of the Bible.

jw2019

“Tập huấn chuyên sâu Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015”.

” Serious Organised Crime and Police Act 2005 ” .

WikiMatrix

Cả hai nhân vật chính đều là những người được giáo dục chuyên sâu.

All three women are highly trained professionals.

WikiMatrix

Xem tin nóng, blog và các bài viết chuyên sâu có âm thanh, video và hơn thế nữa.

Enjoy breaking news, blogs, and indepth articles featuring audio, video, and more.

support.google

Việc đào tạo chuyên sâu hơn cũng được cung cấp để tuyện chọn nhân sự cho FANK.

More specialized training was also provided to selected FANK personnel.

WikiMatrix

Để biết thêm thông tin chuyên sâu, hãy xem sách trắng về việc chọn quảng cáo.

For more indepth information, see the ad selection white paper.

support.google

Cung cấp dịch vụ chuyên sâu hơn về máy móc, vũ khí, chuyên gia.

Xem thêm: RFQ là gì? Ưu nhược điểm của việc sử dụng yêu cầu báo giá

Provides much more extensive services now in machinery, weaponry, expertise.

OpenSubtitles2018. v3

Một phi thuyền chứa 4096 máy quét chuyên sâu đang đến.

A sky ship carrying 4,096 deep scanners is en route.

OpenSubtitles2018. v3

Khóa học tám tuần này là một cuộc nghiên cứu chuyên sâu về Kinh Thánh.

The school’s eight-week course features an in-depth study of the Bible.

jw2019

Cái này thì hơi chuyên sâu hơn một chút.

Getting a little more technical now .

QED

Rất nhiều Học sĩ chuyên sâu về y thuật đã từng thử và thất bại.

Many maesters whose chains are heavy with healing links have attempted it and failed.

OpenSubtitles2018. v3

Việc sử dụng chuyên sâu nhất của đoàn tàu bọc thép là trong cuộc nội chiến Nga (1918–1920).

The most intensive use of armoured trains was during the Russian Civil War (1918–1920).

WikiMatrix

Bạn rất thích học và bạn thực sự muốn hỏi những câu hỏi mang hướng chuyên sâu

You’re excited about learning and you want to ask good questions.

ted2019

Tuy nhiên, quan sát của Stephens và Sassetti đã không dẫn đến nghiên cứu chuyên sâu hơn nào.

However, neither Stephens’ nor Sassetti’s observations led to further scholarly inquiry.

WikiMatrix

Mọi người trong khu vực này… đã được lên lịch quét chuyên sâu.

Everybody in this zone is now scheduled for a deep scan.

OpenSubtitles2018. v3

Ta chỉ dạy chúng kiến thức chuyên sâu về những gì có trong rừng thôi.

I was just giving them a leg up … on what’s out there in those woods .

OpenSubtitles2018. v3

Sau hơn 40 năm nghiên cứu chuyên sâu, kết quả thế nào?

After more than 40 years of intensive research, what were the results?

jw2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments