clams tiếng Anh là gì?

clams tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng clams trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ clams tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm clams tiếng Anh
clams
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ clams

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: clams tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

clams tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ clams trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ clams tiếng Anh nghĩa là gì.

clam /klæm/

* danh từ
– (động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc
– (từ lóng) một đô-la
!as happy as a clam [at high tide]
– sướng rơn
!to be as close as a clam
– (thông tục) câm như hến

* nội động từ
– bắt trai sò
– dính chặt, bám chặt
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến
!to clamp up
– (từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại

Thuật ngữ liên quan tới clams

Xem thêm: Vị trí của danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Anh

Tóm lại nội dung ý nghĩa của clams trong tiếng Anh

clams có nghĩa là: clam /klæm/* danh từ- (động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người kín đáo; người khó gần, người không thích giao thiệp, người sống cô độc- (từ lóng) một đô-la!as happy as a clam [at high tide]- sướng rơn!to be as close as a clam- (thông tục) câm như hến* nội động từ- bắt trai sò- dính chặt, bám chặt- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) câm như hến!to clamp up- (từ lóng) ngồi im thin thít, câm miệng lại

Đây là cách dùng clams tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ clams tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

clam /klæm/* danh từ- (động vật học) con trai (Bắc-Mỹ)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì?
(thông tục) người kín đáo tiếng Anh là gì?
người khó gần tiếng Anh là gì?
người không thích giao thiệp tiếng Anh là gì?
người sống cô độc- (từ lóng) một đô-la!as happy as a clam [at high tide]- sướng rơn!to be as close as a clam- (thông tục) câm như hến* nội động từ- bắt trai sò- dính chặt tiếng Anh là gì?
bám chặt- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì?
(thông tục) câm như hến!to clamp up- (từ lóng) ngồi im thin thít tiếng Anh là gì?
câm miệng lại

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments