cơ điện tử trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Điểm thú vị là nó không mang tính cơ điện tử cho lắm, nhưng mang tính điều khiển.

So the exciting part isn’t so much the mechatronics, but the control.

ted2019

Đó là một giải pháp kỹ thuật, thay vì sử dụng cơ điện tử.

It’s a mechanical solution to a problem, instead of using mechatronics.

ted2019

Thay vì sử dụng các động cơ điện, máy kích khí điện tử, thì chúng tôi dùng khí nén.

Instead of using electrical motors, electromechanical actuators, we’re using compressed air.

ted2019

Sự kết hợp “Cơ điện tử” đầu tiên được tạo bởi Mori Tetsuro, một kỹ sư chính của công ty Nhật Bản Yaskawa vào năm 1969.

The term “mechatronics” was coined by Tetsuro Mori, the senior engineer of the Japanese company Yaskawa in 1969.

WikiMatrix

Người Đức đã sử dụng rộng rãi một hệ thống máy rôto cơ điện tử, dưới nhiều hình thức khác nhau, có tên gọi là máy Enigma.

The Germans made heavy use, in several variants, of an electromechanical rotor machine known as Enigma.

WikiMatrix

Nhiều máy tính cơ điện tử đầu tiên, như Harvard Mark I, được xây dựng trên các cổng relay logic, sử dụng các relay cơ điện tử.

Many early electromechanical digital computers, such as the Harvard Mark I, were built from relay logic gates, using electro-mechanical relays.

WikiMatrix

Chưa tới một tá chiếc máy này được chế tạo; chiếc mạnh nhất được chế tạo tại Khoa Cơ điện tử Moore của Đại học Pennsylvania, nơi chiếc ENIAC được chế tạo.

A dozen of these devices were built before their obsolescence became obvious; the most powerful was constructed at the University of Pennsylvania’s Moore School of Electrical Engineering, where the ENIAC was built.

WikiMatrix

Năm 2013 Bell giới thiệu phiên bản 412EPI được lắp điều khiển động cơ điện tử (FADEC) với động cơ nâng cấp PT6T-9 và hệ thống hiển thị buồng lái tương tự như Model 429.

In 2013 Bell introduced the 412EPI which includes an electronic engine control (FADEC) for a PT6T-9 engine upgrade, and a glass cockpit display system similar to the Bell model 429.

WikiMatrix

Thông qua sự hợp tác các mô đun cơ điện tử thực hiện những mục đích sản xuất và thừa kế những thuộc tính sản xuất linh hoạt và nhanh nhẹn trong sơ đồ sản xuất.

Through collaboration, the mechatronic modules perform the production goals and inherit flexible and agile manufacturing properties in the production scheme .

WikiMatrix

Lĩnh vực này vẫn đang nỗ lực để kết hợp các tiến bộ; ngày nay, kĩ thuật cơ khí theo đuổi các tiến bộ trong các lĩnh vực như composite, cơ điện tử và công nghệ nano.

The field has continually evolved to incorporate advancements; today mechanical engineers are pursuing developments in such areas as composites, mechatronics, and nanotechnology.

WikiMatrix

Robot là một tác nhân cơ khí, nhân tạo, ảo, thường là một hệ thống khí-điện tử.

A robot is a virtual or mechanical artificial agent, usually an electromechanical machine.

WikiMatrix

Đồng thời, Fortune cũng xếp hạng danh sách Fortune 50 ngân hàng (theo tài sản), cơ điện tử (theo tài sản), bảo hiểm nhân thọ (theo tài sản), nhà bán lẻ (theo tổng doanh thu) và vận tải (theo doanh thu).

Xem thêm: Cuộc sống bí mật của các hóc môn trong cơ thể

At the same time, Fortune published companion “Fortune 50” lists of the 50 largest commercial banks (ranked by assets), utilities (ranked by assets), life insurance companies (ranked by assets), retailers (ranked by gross revenues) and transportation companies (ranked by revenues).

WikiMatrix

Chỉ trong vài tuần sau khi đến Bletchley Park, Turing đã sáng chế ra một cái máy điện tử (electromechanical machine) giúp vào việc giải mã máy Enigma, đặt tên là máy bombe, lấy tên theo cái máy “bomba” được sáng chế tại Ba Lan.

Within weeks of arriving at Bletchley Park, Turing had specified an electromechanical machine called the bombe, which could break Enigma more effectively than the Polish bomba kryptologiczna, from which its name was derived.

WikiMatrix

Hệ thống treo tích cực điều khiển bằng điện tử (ECASS) đã được cấp bằng sáng chế bởi Đại học Trung tâm Texas cho ngành Cơ điện tử trong những năm 1990 và đã được phát triển bởi hệ thống điện tử L-3 sử dụng trên các xe quân sự.

Electronically controlled active suspension system (ECASS) technology was patented by the University of Texas Center for Electromechanics in the 1990s and has been developed by L-3 Electronic Systems for use on military vehicles.

WikiMatrix

TK: Đươc rồi, thật phấn khích làm sao với những thành tựu chúng ta sẽ đạt được bằng công nghệ cơ điện tử tốt hơn nếu chúng ta cải tiến nh��ng thiết bị này tốt hơn nữa, để đưa ra thị trường và trải nghiệm lĩnh vực này.

So that’s exciting on where we may go with the better mechatronics, if we make them good enough to put out on the market and use in a field trial.

ted2019

VDM Niken-Technologie được mua vào năm 1989, cho các vật liệu hiệu suất cao, khí và điện tử.

VDM Nickel-Technologie was bought in 1989, for high-performance materials, mechanical engineering and electronics.

WikiMatrix

Nhưng môi trường ETO điển hình thường liên quan đến việc thiết kế và chế tạo các máy móc và thiết bị công nghiệp phức tạp tùy chỉnh độc đáo – một trong đó có sự tham gia nặng nề của các ngành kỹ thuật sau đây; cơ khí, điện, cơ điện tử, phần mềm, sản xuất và kỹ thuật hệ thống.

But the typical ETO environment usually deals with the design and build of unique custom engineered complex machinery and industrial equipment – one in which there is heavy involvement of the following engineering disciplines; mechanical, electrical, mechatronics, software, manufacturing and systems engineering.

WikiMatrix

Thành phố là nguồn gốc cho một số công ty trên toàn thế giới, như WEG (điện động điện tử công nghiệp), Marisol (quần áo), Duas Rodas (gia vị), Malwee (quần áo), Menegotti (thiết bị xây dựng) và nhiều công ty khác.

The city was the origin for several worldwide companies, like WEG (electric motors and industrial electronics), Marisol (clothing), Duas Rodas (food seasoning), Malwee (clothing), Menegotti (construction equipment) and many others.

WikiMatrix

Các phương pháp hoàn toàn thủ công được tăng cường bằng cách áp dụng máy tính học hoặc điện tử.

Completely manual methods were augmented by the application of mechanical or electronic calculators.

WikiMatrix

À, chúng tôi có tiến bộ lớn về công nghệ phóng không, động , chương trình điện tử và phóng hỏa tiễn.

Well, we’ve made significant advances in the technology of the airframe, the engines, the electronics and the launch operation .

QED

Những cấu trúc này thường trên thang đo micromet và phổ biến trong các hệ thống vi điện tử và vi cơ điện.

These structures are usually on the scale of micrometers and are popular in microelectronics and microelectromechanical systems.

WikiMatrix

EM: À, chúng tôi có tiến bộ lớn về công nghệ phóng không, động , chương trình điện tử và phóng hỏa tiễn.

EM: Well, we’ve made significant advances in the technology of the airframe, the engines, the electronics and the launch operation.

ted2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments