Nghĩa Của Từ Composure Là Gì ? Composure Tiếng Anh Là Gì

composure.After you have taken the steps outlined above, you will find it beneficial to examine the symptoms that point unmistakably to lack of

Bạn đang xem: Composure là gì

Sau khi đã thực hiện những bước kể trên, bạn sẽ thấy có lợi khi xem xét những biểu hiện rõ ràng cho thấy bạn thiếu sự bình tĩnh.
So, David, you”re gonna tell me exactly what”s going on… or I am going to seriously… fuck up your perfect composure.
Nên David, anh sẽ nói cho tôi chính xác chuyện gì đang diễn ra… hoặc tôi sẽ thật sự… làm hỏng sự điềm tĩnh hoàn hảo của anh đấy.
As scholar Oscar Cullmann puts it, “Plato shows us how Socrates goes to his death in complete peace and composure.
Như học giả Oscar Cullmann nói: “Plato cho chúng ta thấy Socrates chết một cách hoàn toàn bình thản và điềm tĩnh.
In trying to maintain composure in the face of insults from the Venezuelans, Leslie said she was following the example of U.S. Secretary of State Hillary Clinton, of whom she said, “Nobody takes a punch like her.
Trong khi giữ bình tĩnh trước những lời xúc phạm từ những người Venezuela, Leslie nói rằng cô ta đang làm theo ví dụ của Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ Hillary Clinton, người mà cô ta đã từng nhận xét, “Không ai nhận các cú đấm như bà ta.
In his battle with Zommari Leroux, he is able to maintain his composure and fight at full speed, despite being forced to cut the tendons in his left leg and arm to prevent Zommari from gaining control of them.
Trong trận đấu với Zommari Leroux, anh vẫn có thể để duy trì sự điềm tĩnh và chiến đấu của mình ở tốc độ đầy đủ, mặc dù bị buộc phải cắt dây chằn ở chân và cánh tay trái để ngăn chặn Zommari kiểm soát chúng.
8 Just as a doctor looks for symptoms of illness, so your counselor will notice signs that point unmistakably to lack of composure.
8 Giống như một thầy thuốc tìm những triệu chứng của một căn bệnh, anh khuyên bảo sẽ chú ý xem những dấu hiệu chỉ cho thấy rõ sự thiếu bình tĩnh.
Under such circumstances, Christian parents need to be slow to anger, not losing their temper or composure but remaining calm while being firm for righteous principles.
Trong những hoàn cảnh như thế, người tín đồ đấng Christ làm cha mẹ cần phải chậm giận, không để mất bình tĩnh, nhưng phải điềm đạm dẫu cương quyết theo các nguyên tắc công bình.

Sau khi đã thực hiện những bước kể trên, bạn sẽ thấy có lợi khi xem xét những biểu hiện rõ ràng cho thấy bạn thiếu sựSo, David, you”re gonna tell me exactly what”s going on… or I am going to seriously… fuck up your perfectNên David, anh sẽ nói cho tôi chính xác chuyện gì đang diễn ra… hoặc tôi sẽ thật sự… làm hỏnghoàn hảo của anh đấy.As scholar Oscar Cullmann puts it, “Plato shows us how Socrates goes to his death in complete peace andNhư học giả Oscar Cullmann nói: “Plato cho chúng ta thấy Socrates chết một cách hoàn toàn bình thản vàIn trying to maintainin the face of insults from the Venezuelans, Leslie said she was following the example of U.S. Secretary of State Hillary Clinton, of whom she said, “Nobody takes a punch like her.Trong khi giữtrước những lời xúc phạm từ những người Venezuela, Leslie nói rằng cô ta đang làm theo ví dụ của Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ Hillary Clinton, người mà cô ta đã từng nhận xét, “Không ai nhận các cú đấm như bà ta.In his battle with Zommari Leroux, he is able to maintain hisand fight at full speed, despite being forced to cut the tendons in his left leg and arm to prevent Zommari from gaining control of them.Trong trận đấu với Zommari Leroux, anh vẫn có thể để duy trìvà chiến đấu của mình ở tốc độ đầy đủ, mặc dù bị buộc phải cắt dây chằn ở chân và cánh tay trái để ngăn chặn Zommari kiểm soát chúng.8 Just as a doctor looks for symptoms of illness, so your counselor will notice signs that point unmistakably to lack of8 Giống như một thầy thuốc tìm những triệu chứng của một căn bệnh, anh khuyên bảo sẽ chú ý xem những dấu hiệu chỉ cho thấy rõ sự thiếuUnder such circumstances, Christian parents need to be slow to anger, not losing their temper orbut remaining calm while being firm for righteous principles.Trong những hoàn cảnh như thế, người tín đồ đấng Christ làm cha mẹ cần phải chậm giận, không để mất, nhưng phải điềm đạm dẫu cương quyết theo các nguyên tắc công bình.

Xem thêm: Glacial Acetic Acid Là Gì – Glacial Acetic Acid 99,8% (Food Grade)

Bạn đang đọc: Nghĩa Của Từ Composure Là Gì ? Composure Tiếng Anh Là Gì

For instance, Japanese men are traditionally expected to keep perfect composure and to maintain silence at all times.
Chẳng hạn như đàn ông Nhật Bản, theo truyền thống họ phải giữ sự điềm tĩnh hoàn toàn và luôn luôn giữ im lặng.
Concerning the slabs that formed its surface, he wrote: “Despite the great amount of time that has elapsed and the many carriages that have passed over them day after day, their composure has not in any way been disturbed, nor have they lost their smooth finish.”
Ông viết về những phiến đá lát mặt đường như sau: “Biết bao thời gian đã trôi qua, biết bao cỗ xe đã lăn bánh trên đó mỗi ngày, thế mà những phiến đá ấy vẫn bám chắc và nhẵn bóng”.
The team rallied after being 3–0 down to bring the game back to 3–3 and finally won in the penalty shootout; Hamann also showed a great amount of composure and bravery, as he took and converted the first LFC penalty with his broken foot.
Đội bóng lội ngược dòng 3-3 sau khi bị dẫn trước 3-0 và sau đó giành chiến thắng trên chấm đá luân lưu; Hamann còn cho thấy sự điềm tĩnh và dũng cảm khi thực hiện quả đá 11m và trở thành cầu thủ Liverpool đầu tiên hoàn thành cú đá phạt đền với chân bị chấn thương.
After a lengthy discussion in which Jordan loses his composure and strikes Batman, Jordan accuses Batman of kidnapping Grayson and dressing him up as his sidekick.
Sau một cuộc thảo luận dài, trong đó Jordan mất sự điềm tĩnh của mình và tấn công Batman, Jordan cáo buộc Batman bắt cóc Grayson và mặc quần áo cho cậu như là trợ tá.
Waters and Gilmour worked independently; however, Gilmour began to feel the strain, sometimes barely maintaining his composure.
(Acts 17:18) Despite such remarks, Paul maintained his composure and responded: “Men of Athens, I behold that in all things you seem to be more given to the fear of the deities than others are.”
(Công-vụ 17:18) Dù bị chê bai như thế, Phao-lô vẫn điềm tĩnh đáp: “Hỡi người A-thên, phàm việc gì ta cũng thấy các ngươi sốt-sắng quá chừng”.
It seemed that on such occasions God’s spirit guided my mind to the most beneficial matters and gave me a feeling of composure.
Trong những lúc đó, dường như thánh linh Đức Chúa Trời hướng dẫn tâm trí tôi đến những điều hữu ích nhất và giúp tôi cảm thấy bình tĩnh.
At the same time, an elder must be careful not to lose his composure when charges fly and aspersions may be cast upon him, as may be the case when dealing with apostates.
Đồng thời một trưởng lão phải cẩn thận để không mất bình tĩnh khi bị người khác tố cáo và chỉ trích, như trong trường hợp phân xử những kẻ bội đạo.
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
For instance, Japanese men are traditionally expected to keep perfectand to maintain silence at all times. Chẳng hạn như đàn ông Nhật Bản, theo truyền thống lịch sử họ phải giữhoàn toàn và luôn luôn giữ tĩnh mịch. Concerning the slabs that formed its surface, he wrote : “ Despite the great amount of time that has elapsed and the many carriages that have passed over them day after day, theirhas not in any way been disturbed, nor have they lost their smooth finish. ” Ông viết về những phiến đá lát mặt đường như sau : “ Biết bao thời hạn đã trôi qua, biết bao cỗ xe đã lăn bánh trên đó mỗi ngày, thế mà những phiến đá ấybám chắc và nhẵn bóng ”. The team rallied after being 3 – 0 down to bring the game back to 3 – 3 and finally won in the penalty shootout ; Hamann also showed a great amount ofand bravery, as he took and converted the first LFC penalty with his broken foot. Đội bóng lội ngược dòng 3-3 sau khi bị dẫn trước 3-0 và sau đó giành thắng lợi trên chấm đá luân lưu ; Hamann còn cho thấyvà gan góc khi thực thi quả đá 11 m và trở thành cầu thủ Liverpool tiên phong hoàn thành xong cú đá phạt đền với chân bị chấn thương. After a lengthy discussion in which Jordan loses hisand strikes Batman, Jordan accuses Batman of kidnapping Grayson and dressing him up as his sidekick. Sau một cuộc luận bàn dài, trong đó Jordan mấtcủa mình và tiến công Batman, Jordan cáo buộc Batman bắt cóc Grayson và mặc quần áo cho cậu như thể trợ tá. Waters and Gilmour worked independently ; however, Gilmour began to feel the strain, sometimes barely maintaining his ( Acts 17 : 18 ) Despite such remarks, Paul maintained hisand responded : “ Men of Athens, I behold that in all things you seem to be more given to the fear of the deities than others are. ” ( Công-vụ 17 : 18 ) Dù bị chê bai như vậy, Phao-lô vẫnđáp : “ Hỡi người A-thên, phàm việc gì ta cũng thấy những ngươi sốt-sắng quá chừng ”. It seemed that on such occasions God’s spirit guided my mind to the most beneficial matters and gave me a feeling ofTrong những lúc đó, có vẻ như thánh linh Đức Chúa Trời hướng dẫn tâm lý tôi đến những điều có ích nhất và giúp tôi cảm thấy bìnhAt the same time, an elder must be careful not to lose hiswhen charges fly and aspersions may be cast upon him, as may be the case when dealing with apostates. Đồng thời một trưởng lão phải cẩn trọng để không mấtkhi bị người khác tố cáo và chỉ trích, như trong trường hợp phân xử những kẻ bội đạo. The most popular queries list : 1K, ~ 2K, ~ 3K, ~ 4K, ~ 5K, ~ 5-10 K, ~ 10-20 K, ~ 20-50 K, ~ 50-100 K, ~ 100 k – 200K, ~ 200 – 500K, ~ 1M

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments