công nghệ sinh học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Sinh viên ngành công nghệ sinh học khá nổi tiếng trên mạng xã hội.

The secular bioengineering student is quite active on social media.

ted2019

Công nghệ sinh học à?

Bioengineered?

OpenSubtitles2018. v3

Photinus pyralis là loài nổi tiếng trong ngành công nghệ sinh học do gen luciferase của nó.

Photinus pyralis is famous in biotechnology for its luciferase gene.

WikiMatrix

Và sau đó tôi chuyển sang lĩnh vực công nghệ sinh học.

And then I moved to the biotechnology industry.

ted2019

Một nhà công nghệ sinh học giải thích về niềm tin

A Biotechnologist Explains His Faith

jw2019

Công nghệ sinh học có lẽ là ngành công nghệ mạnh nhất và phát triển nhanh nhất.

Biotech is probably the most powerful and the fastest-growing technology sector.

ted2019

Nhưng tiến trình công nghệ sinh học không chỉ đang tăng tốc mà còn ngày càng phổ biến.

But progress in biotech is not only being accelerated, it is also being democratized.

ted2019

Dự hội nghị về Công nghệ sinh học.

We’re here for a biotechnology summit.

OpenSubtitles2018. v3

Công nghệ sinh học sẽ chạm vào mọi phần trải nghiệm sống của chúng ta.

Biotechnology is going to touch every part of our lived experience.

ted2019

Chúng tôi cùng nhau lập ra công ty công nghệ sinh học Claxion.

We started a biotech company called Claxion together.

OpenSubtitles2018. v3

Công nghệ sinh học.

Biotech.

OpenSubtitles2018. v3

Có nhiều thứ phải làm với công nghệ sinh học.

There are a lot of Benjamins to be made now with biotech stuff.

OpenSubtitles2018. v3

Công nghệ sinh học có lẽ là ngành công nghệ mạnh nhất và phát triển nhanh nhất.

Biotech is probably the most powerful and the fastest – growing technology sector .

QED

Tôi hỏi cô: ” Liệu cô có dạy chúng đủ khả năng để đậu công nghệ sinh học? ”

I asked that girl, ” Would you teach them enough biotechnology to pass? “

QED

Và rồi, BÙM, chúng ta có một ngành công nghiệp công nghệ sinh học.

And, boom, we’ve, you know, had a biotech industry .

QED

Công nghệ sinh học mang tính xây dựng.

Biotechnology is constructive.

QED

Vậy sao không phải là công nghệ sinh học cá nhân?

Why not personal biotech ?

QED

Công nghệ sinh học xanh được áp dụng công nghệ sinh học nông nghiệp.

Green biotechnology is biotechnology applied to agricultural processes.

WikiMatrix

Đó không phải là người làm trong công ty công nghệ sinh học lấy cắp 300 triệu à?

Ain’t that the biotech guy who stole like, uh… 300 million from his own company?

OpenSubtitles2018. v3

Hôm nay tôi đã quyết định từ bỏ chức vụ, một Viện trưởng Viện Công nghệ Sinh học.

Today I decided to resign from my position as head of the biotechnology institute.

OpenSubtitles2018. v3

Pinehearst, 1 công ty công nghệ sinh học?

Pinehearst, the bio-tech firm?

OpenSubtitles2018. v3

Iran cũng đa phát triển công nghệ sinh học, công nghệ nano, và công nghiệp dược phẩm.

Iran has also developed a biotechnology, nanotechnology, and pharmaceutical industry.

WikiMatrix

Đây là nguyên mẫu cho dự án công nghệ sinh học của họ.

It’s a prototype for one of their new bio-tech projects.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments