TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2020

Ngày đăng : 23/05/2021, 00 : 36

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2020 – Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ (Can Tho University) – Mã trường tuyển sinh: TCT Cần Thơ, 22/05/2020 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2020 – Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ (Can Tho University) – Mã trường tuyển sinh: TCT Mục lục PHẦN I THÔNG TIN CHUNG Tên trường, sứ mệnh địa trang thông tin điện tử trường Quy mô đào tạo Thông tin tuyển sinh đại học quy năm 2018 2019 3.1 Phương thức tuyển sinh 3.2 Điểm trúng tuyển năm 2018 2019 PHẦN II CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo nghiên cứu 11 1.1 Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá: 11 1.2 Thống kê phòng thực hành, phịng thí nghiệm trang thiết bị 12 1.3 Thống kê học liệu thư viện .12 Giảng viên giảng dạy 13 2.1 Danh sách giảng viên hữu 13 2.1 Danh sách giảng viên thỉnh giảng 13 PHẦN III THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020 I Tuyển sinh đại học quy năm 2020 Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển 14 Phương thức 2: Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT 16 Phương thức 3: Xét tuyển điểm Học bạ THPT 17 Phương thức 4: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến chất lượng cao 18 Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào học bồi dưỡng kiến thức 19 Danh mục ngành tuyển sinh đại học quy năm 2020 19 6.1 Thông tin danh mục ngành phép đào tạo 19 6.2 Bảng mã tố hợp xét tuyển 19 6.3 Danh mục ngành thuộc chương trình tiên tiến chất lượng cao .20 6.4 Danh mục ngành thuộc chương trình đào tạo đại trà 20 Học phí dự kiến với sinh viên quy lộ trình tăng học phí 22 7.1 Các ngành đào tạo đại trà 22 7.2 Các ngành đào tạo chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao 24 Tổ chức tuyển sinh 24 8.1 Tổ chức thi môn Năng khiếu TDTT: 24 8.2 Xét tuyển Đợt 26 8.3 Xét tuyển bổ sung .26 8.4 Một số lưu ý cho thí sinh 27 Các nội dung khác 27 i 9.1 Học bổng dành cho tân sinh viên 27 9.2 Các lý chọn học Trường Đại học Cần Thơ 27 9.3 Giới thiệu chương trình tiên tiến 28 9.4 Giới thiệu chương trình chất lượng cao 28 9.5 Đào tạo Khu Hòa An 29 9.6 Mục tiêu đào tạo chuẩn đầu chương trình đào tạo 29 10 Tình hình việc làm sinh viên tốt nghiệp đại học quy 30 11 Tài 30 II Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học Đối tượng tuyển sinh 30 Phạm vi tuyển sinh 30 Phương thức tuyển sinh 30 Chỉ tiêu tuyển sinh 31 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 31 Các thông tin cần thiết khác 32 Tổ chức tuyển sinh 32 Chính sách ưu tiên 32 Lệ phí xét tuyển 32 10 Học phí dự kiến 32 11 Các nội dung khác 33 12 Thời gian dự kiến tuyển sinh 32 III Tuyển sinh liên thơng quy từ cao đẳng lên đại học Đối tượng tuyển sinh 33 Phạm vi tuyển sinh 33 Phương thức tuyển sinh 33 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 33 Nguyên tắc xét tuyển 33 Chỉ tiêu tuyển sinh 33 Các thông tin cần thiết khác 36 Tổ chức tuyển sinh 36 IV Tuyển sinh liên thông vừa làm vừa học: từ trung cấp, cao đẳng lên đại học Đối tượng tuyển sinh 37 Phạm vi tuyển sinh 37 Phương thức tuyển sinh 37 Chỉ tiêu tuyển sinh 37 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 37 Các thông tin cần thiết khác 38 Tổ chức tuyển sinh 38 Chính sách ưu tiên 38 Lệ phí xét tuyển 38 10 Học phí dự kiến 38 11 Các nội dung khác .38 12 Thời gian dự kiến tuyển sinh 39 CÁC PHỤ LỤC – Phụ lục 1: Quy mơ đào tạo quy đến 31/12/2019 40 – Phụ lục 2: Trang thiết bị thực hành, thí nghiệm .45 – Phụ lục 3: Danh sách giảng viên hữu thỉnh giảng 63 – Phụ lục 4: Danh sách ngành tuyển thẳng 88 – Phụ lục 5: Các danh mục dành cho Phương thức 90 – Phụ lục 6: Danh mục ngành phép đào tạo .93 – Phụ lục 7: Mẫu phiếu đăng ký thi môn Năng khiếu TDTT 95 – Phụ lục 8: Tỷ lệ việc làm sinh viên tốt nghiệp 96 – Phụ lục 9: Danh mục mơn thi tuyển sinh liên thơng quy 98 – Phụ lục 10: Mẫu phiếu đăng ký thi liên thơng quy .101 iii BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập – Tự – Hạnh phúc Số: 975/ĐA-ĐHCT ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2020 PHẦN I: THÔNG TIN CHUNG THÔNG TIN TRƯỜNG – Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ (Can Tho University) – Tầm nhìn: Trường Đại học Cần Thơ trở thành trường hàng đầu chất lượng Việt Nam nằm nhóm trường mạnh đào tạo, nghiên cứu khoa học khu vực Châu Á-Thái Bình Dương vào năm 2022 – Sứ mệnh: Sứ mệnh Trường Đại học Cần Thơ trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học chuyển giao công nghệ hàng đầu quốc gia đóng góp hữu hiệu vào nghiệp đào tạo nhân lực chất lượng cao, bồi dưỡng nhân tài phát triển khoa học phục vụ phát triển kinh tế – xã hội vùng quốc gia Trường Đại học Cần Thơ nhân tố động lực có ảnh hưởng định cho phát triển vùng Đồng sông Cửu Long – Giá trị cốt lõi: Đồng thuận – Tận tâm – Chuẩn mực – Sáng tạo – Chính sách đảm bảo chất lượng: Nhận thức tầm quan trọng nhu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao cạnh tranh mạnh mẽ chất lượng đào tạo bối cảnh phát triển quốc gia quốc tế, Trường Đại học Cần Thơ cam kết đảm bảo chất lượng thông qua thường xuyên đổi hội nhập đào tạo; sáng tạo động nghiên cứu chuyển giao công nghệ; gắn lý thuyết với thực hành để trang bị đầy đủ kiến thức kỹ cho người học trường đạt hiệu cao cơng việc, có lực lãnh đạo thích ứng với thay đổi Trường cam kết xây dựng hệ thống quản trị hiệu quả, chuyên nghiệp, trách nhiệm, sáng tạo đổi Hoạt động quản lý Trường quy trình hóa, tin học hóa, áp dụng phương thức quản trị cập nhật giám sát, đánh giá thường xuyên – Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P Xuân Khánh, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ – Điện thoại: (0292) 3832663; Fax: (0292) 3838474; Email: dhct@ctu.edu.vn – Trang thông tin điện tử Trường: http://www.ctu.edu.vn – Trang thông tin tuyển sinh: http://tuyensinh.ctu.edu.vn – Liên hệ tuyển sinh quy: PHỊNG ĐÀO TẠO · Điện thoại: 0292.3872728 * Email: tuyensinh@ctu.edu.vn · Fanpage: www.facebook.com/ctu.tvts * Đường dây nóng: 0886889922 – Liên hệ tuyển sinh vừa làm vừa học: TRUNG TÂM LIÊN KẾT ĐÀO TẠO · Điện thoại: 0292.3734370/3831634 0943.046.316 · Website: http://ctc.ctu.edu.vn – Địa khu đào tạo: · Khu I: Số 411, đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ · Khu II: đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ · Khu III: Số 1, Lý Tự Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ · Khu Hòa An: Số 554, Quốc lộ 61, X Hòa An, H Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang QUY MƠ ĐÀO TẠO CHÍNH QUY ĐẾN 31/12/2019 (Xem chi tiết Phụ lục 1) Hình thức, trình độ đào tạo I CHÍNH QUY Sau đại học 1.1 Tiến sĩ 1.2 Thạc sĩ I 257 257 Quy mô theo khối ngành đào tạo II III IV V VI 441 48 393 296 69 227 1.138 181 957 VII 290 15 275 Tổng 2.422 313 2.109 Đại học 1.677 6.290 2.125 20.322 291 6.327 37.032 2.1 Chính quy 1.561 5.808 2.121 20.028 291 6.012 35.821 2.2 Liên thông từ cao đẳng lên đại học quy 84 418 242 262 1.007 2.3 Đào tạo quy người có tốt nghiệp ĐH 32 64 52 53 204 II VỪA LÀM VỪA HỌC 168 3.858 716 1.457 6.199 Đại học 87 2.711 289 720 3.807 Liên thông từ CĐ lên ĐH 81 268 362 48 759 879 65 689 1.633 Đào tạo người có tốt nghiệp ĐH THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018 VÀ 2019 Phương thức tuyển sinh Từ năm 2019 trước, Trường ĐHCT xét tuyển dựa vào kết Kỳ thi THPT quốc gia Không nhân hệ số môn thi không sơ tuyển học bạ Không sử dụng kết miễn thi môn Ngoại ngữ Điểm thi THPT quốc gia năm trước không bảo lưu để xét tuyển 1.1 Đối với ngành chương trình đào tạo đại trà: Xét tuyển từ kết Kỳ thi THPT quốc gia năm tương tứng Riêng ngành Giáo dục Thể chất: mơn văn hóa (Tốn, Sinh Tốn, Hóa) lấy điểm từ kết Kỳ thi THPT quốc gia, thí sinh phải đăng ký dự thi mơn Năng khiếu TDTT Trường ĐHCT tổ chức để lấy điểm xét tuyển 1.2 Đối với ngành đào tạo chương trình tiên tiến (CTTT) chương trình chất lượng cao (CLC), có phương thức xét tuyển sau: – Phương thức A: Xét tuyển từ kết Kỳ thi THPT quốc gia giống chương trình đào tạo đại trà – Phương thức B: Xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển đại học quy nộp hồ sơ nhập học vào Trường ĐHCT có nguyện vọng chuyển sang học chương trình tiên tiến chương trình chất lượng cao 1.3 Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển: Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Bộ GD&ĐT quy định (Bộ GD&ĐT xác định cho nhóm ngành đào tạo giáo viên, Trường ĐHCT xác định cho ngành cịn lại) khơng mơn thi có điểm từ 1,0 điểm trở xuống Đối với ngành Giáo dục thể chất: môn Năng khiếu TDTT phải đạt từ 5,0 điểm trở lên Riêng ngành thuộc chương trình tiên tiến chương trình chất lượng cao, mơn Tiếng Anh phải đạt từ 5,0 điểm trở lên đủ điều kiện đăng ký xét tuyển 1.4 Điểm xét tuyển nguyên tắc xét tuyển: áp dụng Quy chế tuyển sinh đại học hệ quy Bộ GD&ĐT quy định 1.5 Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển sách ưu tiên tuyển sinh: thực theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ quy Bộ GD&ĐT quy định Điểm trúng tuyển năm 2018 2019 (dựa vào kết Kỳ thi THPT quốc gia) Số TT 10 11 Năm 2018 Số Điểm Chỉ nhập trúng tiêu học tuyển Khối ngành/ngành Tổ hợp xét tuyển KHỐI NGÀNH I Giáo dục Tiểu học – Tốn, Lý, Hóa – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Lý – Tốn, Văn, Tiếng Pháp Giáo dục Cơng dân – Văn, Sử, Địa – Văn, Sử, Tiếng Anh – Văn, Địa, Tiếng Anh – Văn, Sử, Giáo dục cơng dân Giáo dục Thể chất – Tốn, Sinh, Năng khiếu TDTT – Tốn, Hóa, Năng khiếu TDTT Sư phạm Tốn học – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh Sư phạm Tin học – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Tốn, Hóa, Tiếng Anh – Toán, Sinh, Tiếng Anh Sư phạm Vật lý – Toán, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Tốn, Lý, Sinh – Tốn, Lý, Tiếng Pháp Sư phạm Hóa học – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Hóa, Sinh – Tốn, Hóa, Tiếng Anh – Tốn, Hóa, Tiếng Pháp Sư phạm Sinh học – Tốn, Hóa, Sinh – Tốn, Sinh, Tiếng Anh Sư phạm Ngữ văn – Văn, Sử, Địa – Văn, Sử, Tiếng Anh – Văn, Địa, Tiếng Anh Sư phạm Lịch sử – Văn, Sử, Địa – Văn, Sử, Tiếng Anh – Văn, Sử, Tiếng Pháp Sư phạm Địa lý – Văn, Sử, Địa – Toán, Văn, Địa – Văn, Địa, Tiếng Anh – Văn, Địa, Tiếng Pháp 35 27 Năm 2019 Số Điểm Chỉ nhập trúng tiêu học tuyển 26 27 19,75 19,75 19,75 19,75 20 15 21,25 21,25 21,25 21,25 20 17 21,50 21,50 21,50 21,50 20 23 22,50 22,50 22,50 22,50 33 18 17,75 17,75 20 23 18,25 18,25 20 25 20,75 20,75 25 28 22,50 22,50 20 20 17,25 17,25 17,25 17,25 20 23 18,25 18,25 18,25 18,25 10 13 18,75 18,75 18,75 18,75 20 24 21,75 21,75 21,75 21,75 10 13 19,75 19,75 19,75 19,75 20 13 22,25 22,25 22,25 22,25 10 11 17,00 17,00 20 21 20,75 20,75 20 18 22,25 22,25 22,25 20 15 22,50 22,50 22,50 10 12 21,00 21,00 21,00 20 16 10 21,25 21,25 21,25 21,25 22,75 22,75 22,75 16 22,50 22,50 22,50 22,50 Số TT 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 Khối ngành/ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Sư phạm Tiếng Anh – Văn, Toán, Tiếng Anh – Văn, Sử, Tiếng Anh – Văn, Địa, Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Pháp – Văn, Toán, Tiếng Anh – Văn, Toán, Tiếng Pháp – Văn, Sử, Tiếng Anh – Văn, Sử, Tiếng Pháp KHỐI NGÀNH III Quản trị kinh doanh – Toán, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Quản trị kinh doanh (Khu Hịa An) – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Marketing – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Kinh doanh quốc tế – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Kinh doanh quốc tế – CLC – Toán, Lý, Tiếng Anh – Tốn, Hóa, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Kinh doanh thương mại – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Tài – Ngân hàng – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Tài – Ngân hàng – CLC – Toán, Lý, Tiếng Anh 20 20 160 Năm 2018 Số Điểm nhập trúng học tuyển 29 21,75 21,75 21,75 10 17,00 17,00 17,00 17,00 200 Chỉ tiêu 30 20 140 Năm 2019 Số Điểm nhập trúng học tuyển 39 23,50 23,50 23,50 18,50 18,50 18,50 18,50 191 20,00 20,00 20,00 20,00 80 70 22,00 22,00 22,00 22,00 80 95 17,50 17,50 17,50 17,50 140 161 18,50 18,50 18,50 18,50 140 189 19,75 19,75 19,75 19,75 80 92 21,00 21,00 21,00 21,00 80 93 19,75 19,75 19,75 19,75 130 145 21,50 21,50 21,50 21,50 150 149 20,25 20,25 20,25 20,25 40 140 22,25 22,25 22,25 22,25 40 179 17,75 17,75 17,75 17,75 110 133 19,25 19,25 19,25 19,25 110 137 19,25 19,25 19,25 19,25 140 146 19,25 19,25 19,25 19,25 Không tuyển sinh 21,00 21,00 21,00 21,00 130 148 21,00 21,00 21,00 21,00 40 47 15,00 Số TT 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 Năm 2018 Số Điểm Chỉ nhập trúng tiêu học tuyển Khối ngành/ngành Tổ hợp xét tuyển – Tốn, Hóa, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Kế tốn – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Kiểm tốn – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Tốn, Văn, Hóa Luật – Tốn, Lý, Hóa – Văn, Sử, Địa – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Văn, Tốn, Tiếng Pháp Luật (Khu Hịa An) – Tốn, Lý, Hóa – Văn, Sử, Địa – Văn, Tốn, Tiếng Anh – Văn, Toán, Tiếng Pháp KHỐI NGÀNH IV Sinh học – Tốn, Hóa, Sinh – Tốn, Sinh, Tiếng Anh Cơng nghệ sinh học – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Hóa, Sinh – Tốn, Hóa, Tiếng Anh – Tốn, Sinh, Tiếng Anh Công nghệ sinh học – CTTT – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Tốn, Hóa, Tiếng Anh – Toán, Sinh, Tiếng Anh Sinh học ứng dụng – Toán, Lý, Hóa – Tốn, Hóa, Sinh – Tốn, Lý, Tiếng Anh – Tốn, Sinh, Tiếng Anh Hóa học – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Hóa, Sinh – Tốn, Hóa, Tiếng Anh Khoa học mơi trường – Tốn, Lý, Hóa – Tốn, Hóa, Sinh – Tốn, Hóa, Tiếng Anh Khoa học đất – Tốn, Hóa, Sinh – Tốn, Lý, Hóa 140 148 Chỉ tiêu 140 19,50 19,50 19,50 19,50 100 118 100 18,50 18,50 18,50 18,50 300 318 300 20,75 20,75 20,75 20,75 80 64 80 18,75 18,75 18,75 18,75 140 74 140 Năm 2019 Số Điểm nhập trúng học tuyển 15,00 15,00 15,00 152 21,25 21,25 21,25 21,25 128 20,25 20,25 20,25 20,25 325 21,75 21,75 21,75 21,75 75 19,25 19,25 19,25 19,25 44 14,00 14,00 160 179 14,00 14,00 180 316 18,25 18,25 18,25 18,25 40 46 17,00 17,00 17,00 17,00 40 43 15,50 15,50 15,50 90 73 16,00 16,00 16,00 90 44 14,25 14,25 14,25 14,25 100 100 14,00 14,00 14,00 14,00 100 63 15,50 15,50 15,50 140 112 15,25 15,25 15,25 140 39 14,25 14,25 14,25 80 11 80 14,00 14,00 14,00 14,00 14,00 11 14,00 14,00 TT Họ tên Nữ Chức danh, Trình độ(*) ThS ThS ThS ThS PGS.TS PGS.TS GS.TS GS.TS TS TS ThS ThS ThS TS ThS ThS ThS Chuyên môn đào tạo CN thực phẩm đồ uống Kỹ thuật khí Kỹ thuật tơ máy kéo Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Máy điện Hệ thống điện Vật lý Vật lý Vật lý lý thuyết Khoa học Vật liệu Vật lý Vật lý Vật lý Sinh lý sinh hóa Cơng nghệ chế biến Xây dựng dân dụng Thủy công 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 Huỳnh Trung Hậu Nguyễn Thuần Nhi Trần Thanh Tâm Trần Văn Nhã Trương Việt Anh Võ Ngọc Điều Võ Văn Hoàng Hoàng Ngọc Long Quách Khả Quang Lê Hữu Phước Lê Văn Nhạn Vương Tấn Sĩ Bùi Quốc Bảo Hồ Lệ Thi Nguyễn Văn Thành Nguyễn Văn Liêm Đặng Đức Trí 114 Văn Hữu Huệ 115 116 117 Trần Thanh Bé Nguyễn Văn Dong Nguyễn Đức Hiền 118 Huỳnh Kim Diệu x PGS.TS 119 120 121 122 Trần Thị Phận Nguyễn Dương Bảo Phạm Thành Suôl Phạm Thị Tố Liên x x TS ThS PGS.TS TS 123 Võ Thị Lang x ThS Kinh tế 124 Roãn Ngọc Chiến ThS Khoa học đất x TS TS ThS PGS.TS Xây dựng cơng trình thủy Nông nghiệp Lâm nghiệp Thú y Bệnh lý học chữa bệnh vật nuôi Thú y Thú Y Dược lý Hóa dược Ngành Quản lý cơng nghiệp Kỹ thuật khí Kỹ thuật khí Kỹ thuật khí Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật Vật lý kỹ thuật Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật xây dựng cơng trình thuỷ Phát triển nơng thơn Lâm sinh Thú y Thú y Thú y Thú y Hoá dược Hoá dược Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Quản lý đất đai Ghi chú: (*) Chức danh khoa học/Trình độ chun mơn ký hiệu sau: – Chức danh khoa học: Giáo sư (GS), Phó Giáo sư (PGS) Trình độ chun mơn: Tiến sĩ (TS), Thạc sĩ (ThS), Đại học (ĐH) 87 PHỤ LỤC 4: DANH MỤC NGÀNH TUYỂN THẲNG (Kèm theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2020 Trường Đại học Cần Thơ) Dành cho thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba Kỳ thi học sinh giỏi cấp quốc gia; thành viên đội tuyển tham dự Olympic quốc tế trở lên TT Môn đoạt giải Tốn Vật lí Hóa học Sinh học Ngữ văn Lịch sử Địa lí Tin học Tên ngành Sư phạm Tốn học Tốn ứng dụng Sư phạm Vật lí Vật lí kỹ thuật Sư phạm Hóa học Hóa học Cơng nghệ kỹ thuật Hóa học Cơng nghệ kỹ thuật Hóa học – CLC Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm – CLC Hóa dược Khoa học mơi trường Sư phạm Sinh học Sinh học Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học – CTTT Sinh học ứng dụng Khoa học môi trường Khoa học trồng Chăn nuôi Nuôi trồng thủy sản Nuôi trồng thủy sản – CTTT Sư phạm Ngữ văn Việt Nam học Văn học Thông tin – thư viện Sư phạm Lịch sử Sư phạm Địa lí Sư phạm Tin học Khoa học máy tính Mạng máy tính truyền thông liệu Kỹ thuật phần mềm Hệ thống thông tin Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin – CLC Kỹ thuật máy tính 88 Mã ngành 7140209 7460112 7140211 7520401 7140212 7440112 7510401 7510401C 7540101 7540101C 7720203 7440301 7140213 7420101 7420201 7420201T 7420203 7440301 7620110 7620105 7620301 7620301T 7140217 7310630 7229030 7320201 7140218 7140219 7140210 7480101 7480102 7480103 7480104 7480201 7480201C 7480106 TT Môn đoạt giải Tiếng Anh 10 Tiếng Pháp Tên ngành Sư phạm Tiếng Anh Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh – CLC Sư phạm Tiếng Pháp Ngôn ngữ Pháp Mã ngành 7140231 7220201 7220201C 7140233 7220203 Dành cho thí sinh tuyển thẳng vào ngành đào tạo giáo viên TT Môn học chuyên môn đoạt giải Kỳ thi học sinh giỏi Tốn Vật lí Hóa học Tin học Sinh học Ngữ văn Lịch sử Địa lí Tiếng Anh 10 Tiếng Pháp 11 Giáo dục cơng dân Tên ngành Sư phạm Tốn học Giáo dục tiểu học Sư phạm Vật lí Sư phạm Hóa học Sư phạm Tin học Sư phạm Sinh học Sư phạm Ngữ văn Giáo dục tiểu học Sư phạm Lịch sử Giáo dục công dân Sư phạm Địa lí Giáo dục cơng dân Sư phạm Tiếng Anh Giáo dục tiểu học Sư phạm Tiếng Pháp Giáo dục tiểu học Giáo dục công dân 89 Mã ngành 7140209 7140202 7140211 7140212 7140210 7140213 7140217 7140202 7140218 7140204 7140219 7140204 7140231 7140202 7140233 7140202 7140204 PHỤ LỤC 5: CÁC DANH MỤC DÀNH CHO PHƯƠNG THỨC (Kèm theo Đền án tuyển sinh đại học năm 2020 Trường Đại học Cần Thơ) Các huyện nghèo, biên giới hải đảo Tỉnh An Giang Bạc Liêu Đồng Tháp Hậu Giang Kiên Giang Long An Tiền Giang Trà Vinh Hà Giang Cao Bằng Lào Cai Yên Bái Bắc Kạn Bắc Giang Sơn La Lai Châu Điện Biên Thanh Hóa Nghệ An Quảng Bình Quảng Trị Quảng Ngãi Quảng Nam Bình Định Ninh Thuận Kon Tum Lâm Đồng Tuyên Quang Lạng Sơn Gia Lai Đắk Nơng Hịa Bình Khánh Hịa Đắk Lắk Huyện/Thị xã Thị xã Châu Đốc, thị xã Tân Châu; huyện An Phú, Tịnh Biên, Tri Tôn Huyện Phước Long Thị xã Hồng Ngự; huyện Hồng Ngự, Tân Hồng Huyện Long Mỹ Thị xã Hà Tiên; huyện Giang Thành, Kiên Hải, Phú Quốc Các huyện: Tân Hưng, Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Đức Huệ, Thạnh Hóa, Tân Thạnh Huyện Tân Phú Đông Huyện Trà Cú Các huyện: Đồng Văn, Mèo Vạc, n Minh, Quản Bạ, Hồng Su Phì, Xín Mần, Bắc Mê Các huyện: Bảo Lâm, Bảo Lạc, Thông Nơng, Hà Quảng, Hạ Lang, Thạch An, Ngun Bình, Quảng Uyên Các huyện: Si Ma Cai, Mường Khương, Bắc Hà, Sa Pa Các huyện: Mù Cang Chải, Trạm Tấu Các huyện: Pác Nặm, Ngân Sơn Huyện Sơn Động Các huyện: Sốp Cộp, Bắc Yên, Mường La, Vân Hồ Các huyện: Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Nậm Nhùn Các huyện: Điện Biên Đông, Mường Nhé, Tủa Chùa, Mường Ảng, Mường Chà, Tuần Giáo, Nậm Pồ Các huyện: Lang Chánh, Thường Xuân, Quan Hóa, Quan Sơn, Mường Lát, Bá Thước Các huyện: Kỳ Sơn, Tương Dương, Quế Phong, Quỳ Châu Huyện Minh Hóa Huyện Đa Krơng Các huyện: Trà Bồng, Sơn Tây, Minh Long, Tây Trà, Ba Tơ Các huyện: Nam Trà My, Bắc Trà My, Tây Giang, Phước Sơn, Đông Giang, Nam Giang Các huyện: An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh Huyện Bác Ái Các huyện: Tu Mơ Nông, Kon Plơng, Ia H’Drai Huyện Đam Rơng Huyện Lâm Bình, Na Hang Các huyện: Bình Gia, Đình Lập, Văn Quan Huyện Kông Chro Huyện Đắk Glong, Tuy Đức Huyện Đà Bắc Huyện Khánh Sơn, Khánh Vĩnh Huyện M’Đrắk, Lắk 90 Danh sách ngành đào tạo (Mã Trường: TCT) Ngành đào tạo TT Mã ngành Khối bổ sung kiến thức Bảo vệ thực vật 7620112 Khoa học tự nhiên Bệnh học thủy sản 7620302 Khoa học tự nhiên Chăn ni 7620105 Khoa học tự nhiên Chính trị học 7310201 Khoa học Xã hội-nhân văn Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 Khoa học tự nhiên Cơng nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 Khoa học tự nhiên Công nghệ rau hoa cảnh quan 7620113 Khoa học tự nhiên Công nghệ sau thu hoạch 7540104 Khoa học tự nhiên Công nghệ sinh học 7420201 Khoa học tự nhiên 10 Công nghệ thông tin, có chun ngành: – Cơng nghệ thơng tin – Tin học ứng dụng 7480201 Khoa học tự nhiên 11 Công nghệ thực phẩm 7540101 Khoa học tự nhiên 12 Hệ thống thông tin 7480104 Khoa học tự nhiên 13 Hóa học 7440112 Khoa học tự nhiên 14 Hóa dược 7720203 Khoa học tự nhiên 15 Kế toán 7340301 Khoa học tự nhiên 16 Khoa học trồng, có chuyên ngành: – Khoa học trồng – Nông nghiệp công nghệ cao 7620110 Khoa học tự nhiên 17 Khoa học đất Chuyên ngành Quản lý đất công nghệ phân bón 7620103 Khoa học tự nhiên 18 Khoa học máy tính 7480101 Khoa học tự nhiên 19 Khoa học môi trường 7440301 Khoa học tự nhiên 20 Kiểm toán 7340302 Khoa học tự nhiên 21 Kinh doanh quốc tế 7340120 Khoa học tự nhiên 22 Kinh doanh thương mại 7340121 Khoa học tự nhiên 23 Kinh tế 7310101 Khoa học tự nhiên 24 Kinh tế nông nghiệp 7620115 Khoa học tự nhiên 25 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 Khoa học tự nhiên 26 Kỹ thuật điện tử 7520114 Khoa học tự nhiên 27 Kỹ thuật khí, có chun ngành: – Cơ khí chế tạo máy – Cơ khí Ơ tơ 7520103 Khoa học tự nhiên 28 Kỹ thuật vật liệu 7520309 Khoa học tự nhiên 29 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Khoa học tự nhiên 30 Kỹ thuật xây dựng cơng trình thủy 7580202 Khoa học tự nhiên 31 Kỹ thuật xây dựng cơng trình giao thơng 7580205 Khoa học tự nhiên 32 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 Khoa học tự nhiên 91 Ngành đào tạo TT Mã ngành Khối bổ sung kiến thức 33 Kỹ thuật điện 7520201 Khoa học tự nhiên 34 Kỹ thuật điều khiển tự động hóa 7520216 Khoa học tự nhiên 35 Kỹ thuật máy tính 7480106 Khoa học tự nhiên 36 Kỹ thuật môi trường 7520320 Khoa học tự nhiên 37 Kỹ thuật phần mềm 7480103 Khoa học tự nhiên 38 Luật, có chuyên ngành: – Luật Hành – Luật Tư pháp – Luật Thương mại 7380101 Khoa học Xã hội-nhân văn Khoa học tự nhiên 39 Marketing 7340115 Khoa học tự nhiên 40 Mạng máy tính truyền thơng liệu 7480102 Khoa học tự nhiên 41 Ngôn ngữ Anh, có chun ngành: – Ngơn ngữ Anh – Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh 7220201 Khoa học Xã hội-nhân văn 42 Ngôn ngữ Pháp 7220203 Khoa học Xã hội-nhân văn 43 Nông học 7620109 Khoa học tự nhiên 44 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Khoa học tự nhiên 45 Quản lý công nghiệp 7510601 Khoa học tự nhiên 46 Quản lý đất đai 7850103 Khoa học tự nhiên 47 Quản lý thủy sản 7620305 Khoa học tự nhiên 48 Quản lý tài nguyên môi trường 7850101 Khoa học tự nhiên 49 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 7810103 Khoa học tự nhiên 50 Quản trị kinh doanh 7340101 Khoa học tự nhiên 51 Sinh học 7420101 Khoa học tự nhiên 52 Sinh học ứng dụng 7420203 Khoa học tự nhiên 53 Tài – Ngân hàng 7340201 Khoa học tự nhiên 54 Thông tin – thư viện 7320201 Khoa học Xã hội-nhân văn 55 Thú y 7640101 Khoa học tự nhiên 56 Toán ứng dụng 7460112 Khoa học tự nhiên 57 Triết học 7229001 Khoa học Xã hội-nhân văn 58 Văn học 7229030 Khoa học Xã hội-nhân văn 59 Vật lý kỹ thuật 7520401 Khoa học tự nhiên 60 Việt Nam học chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch 7310630 Khoa học Xã hội-nhân văn 61 Xã hội học 7310301 Khoa học Xã hội-nhân văn Ghi chú: Các môn học theo khối bổ sung kiến thức – Khối khoa học tự nhiên: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học – Khối khoa học xã hội – nhân văn: Văn, Sử, Địa, tiếng Anh, Tin học 92 PHỤ LỤC 6: DANH MỤC NGÀNH ĐƯỢC PHÉP ĐÀO TẠO (Kèm theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2020 Trường Đại học Cần Thơ) TT Mã ngành 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 7140202 7140204 7140206 7140209 7140210 7140211 7140212 7140213 7140217 7140218 7140219 7140231 7140233 7220201 7220203 7229001 7229030 7310101 7310201 7310301 7310630 7320201 7340101 7340115 7340120 7340121 7340201 7340301 7340302 7380101 7420101 7420201 7420203 7440112 7440301 7460112 7480101 38 7480102 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 7480103 7480104 7480106 7480201 7510401 7510601 7520103 7520114 7520201 7520207 7520216 7520309 7520320 Quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất) Tên ngành Giáo dục Tiểu học Giáo dục Công dân Giáo dục Thể chất Sư phạm Toán học Sư phạm Tin học Sư phạm Vật lý Sư phạm Hoá học Sư phạm Sinh học Sư phạm Ngữ văn Sư phạm Lịch sử Sư phạm Địa lý Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Pháp Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Pháp Triết học Văn học Kinh tế Chính trị học Xã hội học Việt Nam học Thông tin – thư viện Quản trị kinh doanh Marketing Kinh doanh quốc tế Kinh doanh thương mại Tài – Ngân hàng Kế tốn Kiểm tốn Luật Sinh học Cơng nghệ sinh học Sinh học ứng dụng Hố học Khoa học mơi trường Tốn ứng dụng Khoa học máy tính Mạng máy tính truyền thông liệu Kỹ thuật phần mềm Hệ thống thơng tin Kỹ thuật máy tính Cơng nghệ thơng tin Cơng nghệ kỹ thuật hóa học Quản lý cơng nghiệp Kỹ thuật khí Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện tử – viễn thông Kỹ thuật điều khiển tự động hoá Kỹ thuật vật liệu Kỹ thuật môi trường Ngày ban hành 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 Cơ quan cho phép Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 23/03/2018 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT Số định 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 93 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 Năm Năm TS bắt đầu ĐT ĐT gần 2003 2001 2004 1976 2015 1976 1976 1976 1976 1976 1976 1976 1976 1997 2004 2014 1997 2005 2014 2015 2004 2005 1987 2005 1992 2007 1987 1987 2006 1999 2007 2001 2014 2002 1997 1997 2009 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 Bộ GDĐT 2008 2019 Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT 2008 2008 2008 1991 2000 2005 1999 2004 2000 1991 2005 2017 1997 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 Quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất) TT Mã ngành 52 53 54 55 56 57 7520401 7540101 7540104 7540105 7580201 7580202 58 7580205 59 60 61 62 63 64 65 66 7580212 7620102 7620103 7620105 7620109 7620110 7620112 7620112 67 7620113 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 7620114 7620115 7620116 7620205 7620301 7620302 7620305 7640101 7720203 7810103 7850101 7850102 7850103 7420201T 7620301T Vật lý kỹ thuật Công nghệ thực phẩm Công nghệ sau thu hoạch Công nghệ chế biến thuỷ sản Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật xây dựng cơng trình thuỷ Kỹ thuật xây dựng cơng trình giao thơng Kỹ thuật tài ngun nước Khuyến nơng Khoa học đất Chăn nuôi Nông học Khoa học trồng Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật Công nghệ rau hoa cảnh quan Kinh doanh nông nghiệp Kinh tế nông nghiệp Phát triển nông thôn Lâm sinh Nuôi trồng thuỷ sản Bệnh học thủy sản Quản lý thủy sản Thú y Hoá dược Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành Quản lý tài nguyên môi trường Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Quản lý đất đai Công nghệ Sinh học (CTTT) Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 83 7340120C Kinh doanh quốc tế (CLC) 84 7480201C Công nhệ thông tin (CLC) 85 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 86 7220201C Ngơn ngữ Anh (CLC) 87 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) 88 7520201C Kỹ thuật điện (CLC) 89 7340201C Tài – Ngân hàng (CLC) 90 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CLC) Tên ngành Ngày ban hành 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 Cơ quan cho phép Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 23/03/2018 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT Số định 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT Năm Năm TS bắt đầu ĐT ĐT gần 2014 1978 2015 2005 2000 2016 2019 2019 2019 2019 2019 2019 Bộ GDĐT 2016 2019 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT 2014 2015 2005 1976 1996 1976 2005 2005 2019 2018 2019 2019 2019 2019 2019 2019 1092/QĐ-BGDĐT 23/03/2018 Bộ GDĐT 2005 2019 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 1092/QĐ-BGDĐT 7738/QĐ-BGDĐT 8645/QĐ-BGDĐT 2897/BGDĐTGDĐH 3081/BGDĐTGDĐH 369/BGDĐTGDĐH 2745/BGDĐTGDĐH 2745/BGDĐTGDĐH 2745/BGDĐTGDĐH 1180/BGDĐTGDĐH 1180/BGDĐTGDĐH 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 23/03/2018 28/12/2006 24/12/2008 Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT Bộ GDĐT 2015 1979 2006 2009 1976 2002 2004 2001 2017 2004 2008 2006 1996 2007 2009 2019 2019 2019 2018 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 16/06/2016 Bộ GDĐT 2016 2019 24/06/2016 Bộ GDĐT 2016 2019 09/02/2017 Bộ GDĐT 2017 2019 05/07/2018 Bộ GDĐT 2018 2019 05/07/2018 Bộ GDĐT 2018 2019 05/07/2018 Bộ GDĐT 2018 2019 26/03/2019 Bộ GDĐT 2019 2019 26/03/2019 Bộ GDĐT 2019 2019 94 PHỤ LỤC 7: MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ THI MÔN NĂNG KHIẾU TDTT (Kèm theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2020 Trường Đại học Cần Thơ) TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI Số hồ sơ: MÔN NĂNG KHIẾU TDTT – NĂM 2020 Họ tên thí sinh: Gii tớnh: Nam ă; N ă Ngy sinh:././. Số CMND/CCCD:…….….………………………………… Hộ thường trú: Tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 Cụm thi:….………………………… ……… Số bỏo danh: Cú d thi mụn Toỏn ă, Sinh ă, Húa ă Th trng: Chiu cao: cm; Cân nặng:…………… kg Thành tích Ưu tiên xét tuyển (nếu có): Địa liên lạc (để gởi thư): 10 Điện thoại: ………………………………… 11 Địa Email: ……… ……………………… Cần Thơ, ngày ……… tháng ……… năm 2020 Thí sinh ký ghi rõ họ tên Nơi dán ảnh (3×4) (Lưu ý: dán keo để dễ lấy hình) ………………… ……………………… Hồ sơ đính kèm: (Khi nhận hồ sơ, đánh dấu “x” vào ô tương ứng với h s np) ă Bn photo Giy bỏo d thi Thẻ dự thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020; ă 02 nh 3x4cm (chp khụng quỏ thỏng); ¨ Một phong bì dán sẵn tem ghi rừ a ch ngi nhn; ă Bn hp l hồ sơ chứng nhận thành tích để Ưu tiên xét tuyển (nếu có) 95 PHỤ LỤC 8: TỶ LỆ VIỆC LÀM CỦA SINH VIÊN TỐT NGHIỆP (Kèm theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2020 Trường Đại học Cần Thơ) Kết khảo sát việc làm SVTN năm 2018 (Khảo sát năm 2019) TT 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 Tên ngành Giáo dục Tiểu học Giáo dục Cơng dân Giáo dục Thể chất Sư phạm Tốn học Sư phạm Tin học (*) Sư phạm Vật lý Sư phạm Hoá học Sư phạm Sinh học Sư phạm Ngữ văn Sư phạm Lịch sử Sư phạm Địa lý Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Pháp Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh – CTCLC (*) Ngôn ngữ Pháp Triết học Văn học Kinh tế Chính trị học Xã hội học (*) Việt Nam học Thông tin – thư viện Quản trị kinh doanh Marketing Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế – CTCLC (*) Kinh doanh thương mại Tài – Ngân hàng Tài – Ngân hàng – CTCLC (*) Kế toán Kiểm toán Luật Sinh học Công nghệ sinh học Công nghệ Sinh học – CTTT Sinh học ứng dụng Hố học Khoa học mơi trường Tốn ứng dụng Khoa học máy tính Mạng máy tính truyền thông liệu Kỹ thuật phần mềm Hệ thống thơng tin Kỹ thuật máy tính 96 Tỷ lệ có việc làm 96% 86% 100% 100% Chưa có SVTN 95% 82% 94% 96% 88% 97% 93% 93% 98% Chưa có SVTN 99% 94% 81% 85% 97% Chưa có SVTN 99% 95% 94% 90% 96% Chưa có SVTN 94% 91% Chưa có SVTN 97% 99% 91% 85% 87% 100% 92% 100% 97% 93% 100% 96% 100% 100% 96% TT 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 Tên ngành Công nghệ thông tin Công nhệ thông tin – CTCLC (*) Công nghệ kỹ thuật hóa học Cơng nghệ kỹ thuật hóa học – CTCLC (*) Quản lý cơng nghiệp Kỹ thuật khí Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện – CTCLC (*) Kỹ thuật điện tử – viễn thơng Kỹ thuật điều khiển tự động hố Kỹ thuật vật liệu (*) Kỹ thuật môi trường Vật lý kỹ thuật Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm – CTCLC (*) Công nghệ sau thu hoạch (*) Công nghệ chế biến thuỷ sản Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật xây dựng – CTCLC (*) Kỹ thuật xây dựng cơng trình thuỷ Kỹ thuật xây dựng cơng trình giao thông Kỹ thuật tài nguyên nước Khuyến nông (*) Khoa học đất Chăn nuôi Nông học Khoa học trồng Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật Công nghệ rau hoa cảnh quan Kinh doanh nông nghiệp (*) Kinh tế nông nghiệp Phát triển nông thôn Lâm sinh Nuôi trồng thuỷ sản Nuôi trồng thủy sản – CTTT Bệnh học thủy sản Quản lý thủy sản Thú y Hoá dược (*) Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành Quản lý tài nguyên môi trường Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Quản lý đất đai Tỷ lệ có việc làm 97% Chưa có SVTN 100% Chưa có SVTN 99% 99% 98% 100% Chưa có SVTN 94% 94% Chưa có SVTN 100% 96% 92% Chưa có SVTN Chưa có SVTN 100% 98% Chưa có SVTN 98% 98% 81% Chưa có SVTN 89% 98% 92% 89% 92% 92% 90% Chưa có SVTN 99% 98% 98% 100% 100% 88% 100% 92% Chưa có SVTN 92% 91% 98% 95% Ghi chú: (*) Tại thời điểm khảo sát, chưa có sinh viên tốt nghiệp CTTT: Chương trình tiên tiến CTCLC: Chương trình chất lượng cao 97 PHỤ LỤC 9: DANH MỤC MƠN THI TUYỂN SINH LIÊN THƠNG CHÍNH QUY (Kèm theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2020 Trường Đại học Cần Thơ) TT Mã ngành 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 7140206 7140213 7140209 7140211 7140212 7140210 7140202 7140204 7140217 7140218 7140219 7140231 7140233 7340101 7340115 7340120 7340121 7340201 7340301 7340302 7380101 7420101 7420201 7420203 Ngành học Giáo dục Thể chất Sư phạm Sinh học Sư phạm Toán học Sư phạm Vật lý Sư phạm Hóa học Sư phạm Tin học Giáo dục Tiểu học Giáo dục Công dân Sư phạm Ngữ văn Sư phạm Lịch sử Sư phạm Địa lý Sư phạm tiếng Anh Sư phạm tiếng Pháp Quản trị kinh doanh Marketing Kinh doanh quốc tế Kinh doanh thương mại Tài – Ngân hàng Kế tốn Kiểm tốn Luật Sinh học Cơng nghệ sinh học Sinh học ứng dụng Mơn Cơ Sinh học Sinh học Tốn học Toán học Toán học Toán học Văn học Văn học Văn học Văn học Văn học Văn học Văn học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Văn học Sinh học Sinh học Sinh học Môn Cơ sở ngành Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Lý luận dạy học Kinh tế vi mô Kinh tế vi mô Kinh tế vi mô Kinh tế vi mô Kinh tế vi mô Kinh tế vi mô Kinh tế vi mô Lý luận Nhà nước pháp luật Vi sinh vật học Sinh học phân tử Sinh lý thực vật 98 Môn Chuyên ngành Sinh lý học Thể dục thể thao Sinh học động – thực vật Giải tích – SP Tốn Vật lý đại cương Hóa học (vơ hữu cơ) Cơ sở liệu Toán sơ cấp Triết học Văn học Việt Nam Lịch sử Việt Nam Địa lý Việt Nam Viết – Sư phạm tiếng Anh Nói – tiếng Pháp Quản trị học Quản trị Marketing Kinh doanh quốc tế Quản trị học Tài – tiền tệ Nguyên lý kế toán Nguyên lý kế toán Luật Dân Di truyền học Nhập môn Công nghệ sinh học Kỹ thuật trồng trọt TT Mã ngành Ngành học 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 7440112 7720203 7440301 7460112 7480101 7480103 7480102 7480104 7480201 7510401 7520309 7510601 7520201 7520103 7520401 7520114 7520207 7480106 7520216 7520320 7580201 7580202 7580205 7540101 7540104 7540105 7620115 Hóa học Hóa dược Khoa học mơi trường Tốn ứng dụng Khoa học máy tính Kỹ thuật phần mềm Mạng máy tính truyền thơng liệu Hệ thống thông tin Công nghệ thông tin Công nghệ kỹ thuật hóa học Kỹ thuật vật liệu Quản lý cơng nghiệp Kỹ thuật điện Kỹ thuật khí Vật lý kỹ thuật Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện tử – viễn thơng Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật điều khiển tự động hóa Kỹ thuật mơi trường Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật xây dựng cơng trình thủy Kỹ thuật xây dựng cơng trình giao thơng Cơng nghệ thực phẩm Công nghệ sau thu hoạch Công nghệ chế biến thủy sản Kinh tế nông nghiệp Môn Cơ Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Toán học Tốn học Tốn học Mơn Cơ sở ngành Hóa học đại cương Hóa học đại cương Quản lý mơi trường Giải tích – Tốn ƯD Cấu trúc liệu Cấu trúc liệu Cấu trúc liệu Cấu trúc liệu Cấu trúc liệu Hóa học đại cương Hóa học đại cương Quản lý sản xuất công nghiệp Kỹ thuật điện Cơ lý thuyết Cơ lý thuyết Cơ lý thuyết Mạch điện tử Mạch điện tử Mạch điện tử Quản lý môi trường Sức bền vật liệu Sức bền vật liệu Sức bền vật liệu Kỹ thuật sở CNTP Kỹ thuật sở CNTP Nguyên liệu chế biến thủy sản Kinh tế vi mô 99 Môn Chuyên ngành Hóa hữu Hóa phân tích Hóa hữu Hóa phân tích Quản lý tài ngun nước Xác suất thống kê Cơ sở liệu Cơ sở liệu Cơ sở liệu Cơ sở liệu Cơ sở liệu Hóa lý Hóa lý Quản lý dự án công nghiệp Hệ thống điện Cơ sở thiết kế máy Vật lý đại cương Kỹ thuật vi xử lý Kỹ thuật vi xử lý Kỹ thuật vi xử lý Kỹ thuật vi xử lý Quản lý tài nguyên nước Bê-tông sở Bê-tông sở Bê-tông sở Kỹ thuật chuyên ngành CNTP Kỹ thuật chuyên ngành CNTP Công nghệ chế biến thủy sản Kinh tế nông nghiệp TT Mã ngành Ngành học Môn Cơ 52 7620305 Quản lý thủy sản Tốn học 53 7620301 Ni trồng thủy sản Sinh học 54 7620302 Bệnh học thủy sản Sinh học 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 7620109 7620110 7620112 7620113 7620105 7640101 7310630 7220201 7220203 7229030 7320201 7310301 7229001 7310201 7850102 7310101 7810103 7850101 7850103 Sinh học Sinh học Sinh học Sinh học Sinh học Sinh học Văn học Văn học Văn học Văn học Văn học Văn học Văn học Văn học Toán học Tốn học Tốn học Tốn học Tốn học Nơng học Khoa học trồng Bảo vệ thực vật Công nghệ rau hoa cảnh quan Chăn nuôi Thú y Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Pháp Văn học Thông tin – thư viện Xã hội học Triết học Chính trị học Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Kinh tế Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành Quản lý tài nguyên môi trường Quản lý đất đai Môn Cơ sở ngành Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản Quản lý chất lượng môi trường ao nuôi thủy sản Sinh lý thực vật Sinh lý thực vật Sinh lý thực vật Sinh lý thực vật Sinh lý gia súc Sinh lý gia súc Tổng quan du lịch Viết – Ngôn ngữ Anh Viết – Ngôn ngữ Pháp Lý luận văn học Thông tin xã hội Thông tin xã hội Lý luận Nhà nước pháp luật Lý luận Nhà nước pháp luật Kinh tế vi mô Kinh tế vi mô Kinh tế vi mô Quản lý môi trường Quản lý môi trường 100 Môn Chuyên ngành Đánh giá nguồn lợi thủy sản Kỹ thuật nuôi thủy sản Quản lý dịch bệnh thủy sản Kỹ thuật trồng trọt Kỹ thuật trồng trọt Kỹ thuật trồng trọt Kỹ thuật trồng trọt Miễn dịch Miễn dịch Địa lý Việt Nam Nói – tiếng Anh Nói – tiếng Pháp Văn học Việt Nam Mơ tả nội dung hình thức tài liệu Địa lý Việt Nam Triết học Triết học Kinh tế môi trường Kinh tế vĩ mô Kinh tế du lịch Quản lý tài nguyên nước Quản lý tài nguyên nước PHỤ LỤC 10: MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ THI LIÊN THƠNG CHÍNH QUY (Kèm theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2020 Trường Đại học Cần Thơ) BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự – Hạnh phúc PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY – NĂM 2020 Họ tên: Nam/Nữ: Ngày sinh: Nơi sinh: Nguyên quán: Nơi đăng ký hộ thường trú: Địa liên lạc: Điện thoại: Số CMND: Nơi cấp: 10 Ngày cấp: 11 Nghề nghiệp: 12 Chức vụ: 13 Nơi làm việc nay: 14 Là Đoàn viên Thanh niên CSHCM: ; 15 Là Đảng viên Đảng CSVN: 16 Trường cao đẳng học tốt nghiệp: 17 Ngành tốt nghiệp cao đẳng: 18 Ngày ký Bằng tốt nghiệp: 19 Ngành đăng ký dự thi liên thông: 20 Chuyên ngành (nếu có): 21 Đối tượng ưu tiên tuyển sinh: .(xem quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ quy năm 2020; đính kèm giấy chứng nhận có liên quan) KIỂM TRA VÀ XÉT DUYỆT CỦA ĐHCT: (Khi thu nhận hồ sơ) Thí sinh thuộc đối tượng: Cán nhận hồ sơ (ký tên, ghi rõ họ tên) ………, ngày … tháng … năm 2020 Người đăng ký (Ký tên, ghi rõ họ tên) * Hồ sơ kèm theo: – Bản Bằng tốt nghiệp cao đẳng Giấy chứng nhận tốt nghiệp cấp năm 2020 (có cơng chứng) – 03 bảng điểm bậc cao đẳng (có cơng chứng); – 03 sao/loại (có cơng chứng) chứng Giáo dục quốc phịng, giáo dục thể chất (nếu có); – 03 ảnh 4x6cm (chụp thời gian tháng tính đến ngày nộp hồ sơ); – 01 CMND Thẻ Căn cước công dân (không cần công chứng); – Khai sinh + hộ (nếu thí sinh thuộc diện dân tộc thiểu số) – Hồ sơ minh chứng thuộc đối tượng ưu tiên tuyển sinh (nếu thí sinh thuộc diện ưu tiên khác) 101

– Xem thêm –

Xem thêm: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2020, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2020

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments