đề thi môn cơ ứng dụng

đề thi môn cơ ứng dụng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.49 KB, 4 trang )

Bạn đang đọc: đề thi môn cơ ứng dụng

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
HỘI ĐỒNG THI KHOA: Cơ Khí
BỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khí

Đề thi kết thúc học phần: Cơ học ứng dụng
Mã đề: 01 – Thời gian làm bài: 60 phút
Ca
…………
ngày
…………………………………………………….……………….….…

Trưởng Bộ môn

(ký duyệt)

Ghi chú:
Sinh viên không được: sử dụng tài liệu; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi.

Câu 1 (2 điểm): Trình bày nguyên lý hình thành cơ cấu theo
phương pháp Atxua? Chỉ ra các điều kiện của nhóm Atxua, lấy
môt ví dụ minh họa.
Câu 2 (5 điểm): Cho cơ cấu tại vị trí như hình vẽ. Cho ω
1
= ω =
const, l
AB
= a.
2.1. Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu.
2.2. Hãy vẽ họa đồ vận tốc của cơ cấu tại vị trí đã cho.
Xác định vận tốc góc của khâu 2, khâu 3 và vận tốc

3D
V
ur
.
Câu 3 (3 điểm): Cho thanh tròn AB chịu liên kết, chịu lực
(hình 2). Thanh có mô đun đàn hồi trượt của vật liệu G và
đường kính d.
3.1. Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh.
3.2. Viết điều kiện bền cho thanh. Biết [τ].

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
HỘI ĐỒNG THI KHOA: Cơ Khí
BỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khí

Đề thi kết thúc học phần: Cơ học ứng dụng
Mã đề: 02 – Thời gian làm bài: 60 phút
Ca
…………
ngày
…………………………………………………….……………….….…

Trưởng Bộ môn

(ký duyệt)

Ghi chú:
Sinh viên không được: sử dụng tài liệu; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi.

Câu 1 (2 điểm): Hãy chỉ ra sự khác nhau của hệ bánh răng thường và hệ
bánh răng vi sai. Có hình vẽ minh họa.
Câu 2 (4 điểm): Cho hệ bánh răng với các bánh răng tiêu chuẩn và có
cùng mô đun. Biết n
1
; Z
1
=100; Z
2
=20; Z’
2
= Z’
3
=30; Z
3
=40.
2.1. Tính số răng của bánh răng số 4?
2.2. Tính n
C
.
Câu 3 (4 điểm): Cho thanh thanh ABCD tuyệt đối
cứng chịu liên kết và chịu lực ở hình vẽ. Thanh 1 có
chiều dài 2l, độ cứng EF; thanh 2 có chiều dài l, độ
cứng EF.
4.1. Xác định ứng suất trong hai thanh 1 và 2.
4.2. Xác định chuyển vị của điểm D.

ω
1

A
1
2
0
°
3
0
°
1
2
3
B
C
D
DA
l
l l
3P
B
C
1
2
3l l
A
C
B
2M

1
2
2′
3
3′
4
C
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
HỘI ĐỒNG THI KHOA: Cơ Khí
BỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khí

Đề thi kết thúc học phần: Cơ học ứng dụng
Mã đề: 03 – Thời gian làm bài:0 phút
Ca
…………
ngày
…………………………………………………….……………….….…

Trưởng Bộ môn

(ký duyệt)

Ghi chú:
Sinh viên không được: sử dụng tài liệu; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi.
Câu 1 (2 điểm): Hãy nêu định nghĩa về hệ bánh răng vi sai. Lấy ví dụ một hệ bánh răng vi sai và viết một
công thức tính tỷ số truyền của của hai bánh răng bất kỳ
so với cần C.
Câu 2 (5 điểm): Cho cơ cấu ở vị trí như hình vẽ. Biết ω
1

=
ω = const; 2l
AB
= l
CB
= 2a; góc ABC = 90
0
2.1. Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu trên.
2.1. Hãy vẽ họa đồ vận tốc của cơ cấu tại vị trí đã cho.
Xác định vận tốc
3C
V
ur
.

Câu 3 (3 điểm): Cho thanh tròn AE chịu liên kết, chịu lực như
hình 2. Cho d
AC
= 2d
CD
= 2d
3.1. Hãy vẽ biểu đồ nội lực cho thanh.
3.2. Vẽ biểu đồ ứng suất trên mặt cắt nguy hiểm nhất và viết điều
kiện bền cho thanh? Cho [τ]

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
HỘI ĐỒNG THI KHOA: Cơ Khí
BỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khí

Đề thi kết thúc học phần: Cơ học ứng dụng
Mã đề: 04 – Thời gian làm bài: 0 phút
Ca
…………
ngày
…………………………………………………….……………….….…

Trưởng Bộ môn

(ký duyệt)

Ghi chú:
Sinh viên không được: sử dụng tài liệu; viết vẽ vào
đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi.
Câu 1 (2 điểm): Viết và giải thích điều kiện để giải bài toán phân
tích áp lực khớp động. Hãy nêu trình tự giải bài toán phân tích áp
lực khớp động.
Câu 2 (4 điểm): Cho cơ cấu ở vị trí như hình vẽ. Biết P
3
= P; l
AB
=
a; l
AB
=2l
BC
.
2.1. Bỏ qua ma sát tại các khớp động. Hãy xác định áp lực tại các
khớp động

12 23 03
, ,R R R
r r r
.
2.2. Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn.

Câu 3(4 điểm): Cho thanh tròn AE chịu liên kết, chịu
lực như
hình 2. Cho d
AC
= 2d
CE
= 2d
3.1. Hãy vẽ biểu đồ nội lực cho thanh.
3.2. Vẽ biểu đồ ứng suất và viết điều kiện bền cho thanh? Cho [σ].

ω
1

6M
A
B
C
D
4M
l
l 2l

6
0
°
A
B
C
1
2
3
3
0
°
P
3
2l l
A
D
2P
C
l
7P
B
E
6
0
°
A
C
1
2

3
B
3
0
ω
1

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
HỘI ĐỒNG THI KHOA: Cơ Khí
BỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khí

Đề thi kết thúc học phần: Cơ học ứng dụng
Mã đề: 05 – Thời gian làm bài: phút
Ca
…………
ngày
…………………………………………………….……………….….…

Trưởng Bộ môn

(ký duyệt)

Ghi chú:
Sinh viên không được: sử dụng tài liệu; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi.
Câu 1 (2 điểm): Nêu trình tự xếp loại cơ cấu phẳng. Lấy ví dụ minh
họa (vẽ một cơ cấu và xếp loại cơ cấu đó).
Câu 2 (4 điểm): Cho hệ bánh răng với các bánh răng tiêu chuẩn và
có cùng mô đun. Biết n

1
=-2n
4
; Z
1
=100; Z
2
=30; Z’
2
= 20; Z
3
= Z
4
=60;
Z
5
=40. Hãy:
2.1. Xác định số răng của bánh răng số 6?
2.2. Xác định n
6
và i
16.

Câu 3 (4 điểm): Cho thanh tròn AD chịu lực ở hình vẽ. Biết
đường kính d
AB
= 2d
BD
= 2d.

3.1. Hãy vẽ biểu đồ nội lực cho thanh.
3.2. Viết điều kiện bền cho thanh. Cho [σ].

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
HỘI ĐỒNG THI KHOA: Cơ Khí
BỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khí

Đề thi kết thúc học phần: Cơ học ứng dụng
Mã đề: 06 – Thời gian làm bài: phút
Ca
…………
ngày
…………………………………………………….……………….….…

Trưởng Bộ môn

(ký duyệt)

Ghi chú:
Sinh viên không được: sử dụng tài liệu; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi.
Câu 1 (2 điểm): Trình bày nguyên lý hình thành cơ cấu theo phương pháp Atxua? Chỉ ra các điều kiện
của nhóm Atxua, lấy môt ví dụ minh họa.
Câu 2 (4 điểm): Cho cơ cấu tại vị trí như hình vẽ. Biết 2l
AB
= 2l
CD

= l

CB
= 2a; góc ABC = 90
0
.
2.1. Bỏ qua ma sát tại các khớp động. Hãy xác định áp lực tại các
khớp động
12 23 03
, ,R R R
r r r
.
2.2. Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn.
Câu 3 (4 điểm):
Cho thanh tròn ABCD chịu liên kết, chịu lực như
hình vẽ.
Biết đường kính d
AB
= 2d
BD
= 2d.
3.1. Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh.
3.2. Viết điều kiện bền cho thanh. Biết [σ].

2′
1
2
3
5

4
6
C
2l l
A
C
D
2P
B
l
6
0
°
A
C
1
2
3
B
3
0
P
3
3
0
D
2l l
C
D
l

A
B
5M
M
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
HỘI ĐỒNG THI KHOA: Cơ Khí
BỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khí

Đề thi kết thúc học phần: Cơ học ứng dụng
Mã đề: 07 – Thời gian làm bài: phút
Ca
…………
ngày
…………………………………………………….……………….….…

Trưởng Bộ môn

(ký duyệt)

Ghi chú:
Sinh viên không được: sử dụng tài liệu; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi.
Câu 1 (2 điểm): Hãy nêu định nghĩa về hệ bánh răng vi sai. Lấy ví dụ một hệ bánh
răng vi sai và chỉ ra bánh răng trung tâm và bánh rang vệ tinh.
Câu 2 (4 điểm): Cho cơ cấu tại vị trí như hình vẽ. Biết: ω
1
= ω = const; l
BC
= a.
2.1. Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu.

2.2. Vẽ họa đồ vận tốc tại vị trí đã cho. Xác định vận tốc
3
V
r
.
Câu 3 (4 điểm): Cho thanh tròn AC chịu liên kết, chịu lực như hình vẽ.
Đường kính d
AB
= 2d
BC
= 2d; mô đun đàn hồi trượt của vật
liệu G.
3.1. Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh.
3.2. Viết điều kiện bền cho thanh. Biết [τ].

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
HỘI ĐỒNG THI KHOA: Cơ Khí
BỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khí

Đề thi kết thúc học phần: Cơ học ứng dụng
Mã đề: 08 – Thời gian làm bài: phút
Ca
…………
ngày
…………………………………………………….……………….….…

Trưởng Bộ môn

(ký duyệt)

Ghi chú:
Sinh viên không được: sử dụng tài liệu; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi.
Câu 1 (2 điểm): Viết công thức tính bậc tự do của cơ cấu
phẳng trong trường hợp đơn giản. Lấy ví dụ minh họa (vẽ
1 cơ cấu và tính bậc tự do cho cơ cấu đó).
Câu 2 (4 điểm): Cho Cơ cấu tại vị trí như hình vẽ. Biết l
AB

= a; l
BC
= l
CE
; P
3
= P.
2.1. Xác định áp lực tại các khớp động
12 23 03
, ,R R R
r r r
.
2.2. Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn.
Câu 3 (4 điểm): Cho thanh tròn ABCD chịu liên kết,
chịu lực như hình vẽ. Biết đường kính d
AB
= 2d
CD

=
2d.
3.1. Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh.
3.2. Viết điều kiện bền cho thanh. Biết [σ].

2l
A
C
B
l
M
6
0
°
A
B
C
1
2
3
ω
1

A
3
0
°
1

2
3
B
C
D
E
P
3
3
0
2l l
C
D
3P
l
A
8P
B
3D urCâu 3 ( 3 điểm ) : Cho thanh tròn AB chịu link, chịu lực ( hình 2 ). Thanh có mô đun đàn hồi trượt của vật tư G vàđường kính d. 3.1. Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh. 3.2. Viết điều kiện kèm theo bền cho thanh. Biết [ τ ]. HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013H ỘI ĐỒNG THI KHOA : Cơ KhíBỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khíĐề thi kết thúc học phần : Cơ học ứng dụngMã đề : 02 – Thời gian làm bài : 60 phútCa … … … … ngày … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. … … … … … …. …. … Trưởng Bộ môn ( ký duyệt ) Ghi chú : Sinh viên không được : sử dụng tài liệu ; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi. Câu 1 ( 2 điểm ) : Hãy chỉ ra sự khác nhau của hệ bánh răng thường và hệbánh răng vi sai. Có hình vẽ minh họa. Câu 2 ( 4 điểm ) : Cho hệ bánh răng với những bánh răng tiêu chuẩn và cócùng mô đun. Biết n ; Z = 100 ; Z = 20 ; Z ’ = Z ’ = 30 ; Z = 40.2.1. Tính số răng của bánh răng số 4 ? 2.2. Tính nCâu 3 ( 4 điểm ) : Cho thanh thanh ABCD tuyệt đốicứng chịu link và chịu lực ở hình vẽ. Thanh 1 cóchiều dài 2 l, độ cứng EF ; thanh 2 có chiều dài l, độcứng EF. 4.1. Xác định ứng suất trong hai thanh 1 và 2.4.2. Xác định chuyển vị của điểm D.DAl l3P3l l2M2 ‘ 3 ‘ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013H ỘI ĐỒNG THI KHOA : Cơ KhíBỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khíĐề thi kết thúc học phần : Cơ học ứng dụngMã đề : 03 – Thời gian làm bài : 0 phútCa … … … … ngày … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. … … … … … …. …. … Trưởng Bộ môn ( ký duyệt ) Ghi chú : Sinh viên không được : sử dụng tài liệu ; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi. Câu 1 ( 2 điểm ) : Hãy nêu định nghĩa về hệ bánh răng vi sai. Lấy ví dụ một hệ bánh răng vi sai và viết mộtcông thức tính tỷ số truyền của của hai bánh răng bất kỳso với cần C.Câu 2 ( 5 điểm ) : Cho cơ cấu tổ chức ở vị trí như hình vẽ. Biết ωω = const ; 2 lAB = lCB = 2 a ; góc ABC = 902.1. Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu tổ chức trên. 2.1. Hãy vẽ họa đồ tốc độ của cơ cấu tổ chức tại vị trí đã cho. Xác định vận tốc3CurCâu 3 ( 3 điểm ) : Cho thanh tròn AE chịu link, chịu lực nhưhình 2. Cho dAC = 2 dCD = 2 d3. 1. Hãy vẽ biểu đồ nội lực cho thanh. 3.2. Vẽ biểu đồ ứng suất trên mặt phẳng cắt nguy khốn nhất và viết điềukiện bền cho thanh ? Cho [ τ ] HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013H ỘI ĐỒNG THI KHOA : Cơ KhíBỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khíĐề thi kết thúc học phần : Cơ học ứng dụngMã đề : 04 – Thời gian làm bài : 0 phútCa … … … … ngày … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. … … … … … …. …. … Trưởng Bộ môn ( ký duyệt ) Ghi chú : Sinh viên không được : sử dụng tài liệu ; viết vẽ vàođề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi. Câu 1 ( 2 điểm ) : Viết và lý giải điều kiện kèm theo để giải bài toán phântích áp lực đè nén khớp động. Hãy nêu trình tự giải bài toán nghiên cứu và phân tích áplực khớp động. Câu 2 ( 4 điểm ) : Cho cơ cấu tổ chức ở vị trí như hình vẽ. Biết P = P. ; lABa ; lAB = 2 lBC2. 1. Bỏ qua ma sát tại những khớp động. Hãy xác lập áp lực đè nén tại cáckhớp động12 23 03, , R R Rr r r2. 2. Tính mô men cân đối trên khâu dẫn. Câu 3 ( 4 điểm ) : Cho thanh tròn AE chịu link, chịulực nhưhình 2. Cho dAC = 2 dCE = 2 d3. 1. Hãy vẽ biểu đồ nội lực cho thanh. 3.2. Vẽ biểu đồ ứng suất và viết điều kiện kèm theo bền cho thanh ? Cho [ σ ]. 6M4 Ml 2 l2l l2P7PHỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013H ỘI ĐỒNG THI KHOA : Cơ KhíBỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khíĐề thi kết thúc học phần : Cơ học ứng dụngMã đề : 05 – Thời gian làm bài : phútCa … … … … ngày … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. … … … … … …. …. … Trưởng Bộ môn ( ký duyệt ) Ghi chú : Sinh viên không được : sử dụng tài liệu ; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi. Câu 1 ( 2 điểm ) : Nêu trình tự xếp loại cơ cấu tổ chức phẳng. Lấy ví dụ minhhọa ( vẽ một cơ cấu tổ chức và xếp loại cơ cấu tổ chức đó ). Câu 2 ( 4 điểm ) : Cho hệ bánh răng với những bánh răng tiêu chuẩn vàcó cùng mô đun. Biết n = – 2 n ; Z = 100 ; Z = 30 ; Z ’ = 20 ; Z = Z = 60 ; = 40. Hãy : 2.1. Xác định số răng của bánh răng số 6 ? 2.2. Xác định nvà i16. Câu 3 ( 4 điểm ) : Cho thanh tròn AD chịu lực ở hình vẽ. Biếtđường kính dAB = 2 dBD = 2 d. 3.1. Hãy vẽ biểu đồ nội lực cho thanh. 3.2. Viết điều kiện kèm theo bền cho thanh. Cho [ σ ]. HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013H ỘI ĐỒNG THI KHOA : Cơ KhíBỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khíĐề thi kết thúc học phần : Cơ học ứng dụngMã đề : 06 – Thời gian làm bài : phútCa … … … … ngày … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. … … … … … …. …. … Trưởng Bộ môn ( ký duyệt ) Ghi chú : Sinh viên không được : sử dụng tài liệu ; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi. Câu 1 ( 2 điểm ) : Trình bày nguyên tắc hình thành cơ cấu tổ chức theo giải pháp Atxua ? Chỉ ra những điều kiệncủa nhóm Atxua, lấy môt ví dụ minh họa. Câu 2 ( 4 điểm ) : Cho cơ cấu tổ chức tại vị trí như hình vẽ. Biết 2 lAB = 2 lCD = lCB = 2 a ; góc ABC = 902.1. Bỏ qua ma sát tại những khớp động. Hãy xác lập áp lực đè nén tại cáckhớp động12 23 03, , R R Rr r r2. 2. Tính mô men cân đối trên khâu dẫn. Câu 3 ( 4 điểm ) : Cho thanh tròn ABCD chịu link, chịu lực nhưhình vẽ. Biết đường kính dAB = 2 dBD = 2 d. 3.1. Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh. 3.2. Viết điều kiện kèm theo bền cho thanh. Biết [ σ ]. 2 ‘ 2 l l2P2l l5MHỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013H ỘI ĐỒNG THI KHOA : Cơ KhíBỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khíĐề thi kết thúc học phần : Cơ học ứng dụngMã đề : 07 – Thời gian làm bài : phútCa … … … … ngày … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. … … … … … …. …. … Trưởng Bộ môn ( ký duyệt ) Ghi chú : Sinh viên không được : sử dụng tài liệu ; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi. Câu 1 ( 2 điểm ) : Hãy nêu định nghĩa về hệ bánh răng vi sai. Lấy ví dụ một hệ bánhrăng vi sai và chỉ ra bánh răng TT và bánh rang vệ tinh. Câu 2 ( 4 điểm ) : Cho cơ cấu tổ chức tại vị trí như hình vẽ. Biết : ω = ω = const ; lBC = a. 2.1. Tính bậc tự do và xếp loại cơ cấu tổ chức. 2.2. Vẽ họa đồ tốc độ tại vị trí đã cho. Xác định vận tốcCâu 3 ( 4 điểm ) : Cho thanh tròn AC chịu link, chịu lực như hình vẽ. Đường kính dAB = 2 dBC = 2 d ; mô đun đàn hồi trượt của vậtliệu G. 3.1. Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh. 3.2. Viết điều kiện kèm theo bền cho thanh. Biết [ τ ]. HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013H ỘI ĐỒNG THI KHOA : Cơ KhíBỘ MÔN : Kỹ thuật Cơ khíĐề thi kết thúc học phần : Cơ học ứng dụngMã đề : 08 – Thời gian làm bài : phútCa … … … … ngày … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. … … … … … …. …. … Trưởng Bộ môn ( ký duyệt ) Ghi chú : Sinh viên không được : sử dụng tài liệu ; viết vẽ vào đề thi. Đề thi phải nộp cùng bài thi. Câu 1 ( 2 điểm ) : Viết công thức tính bậc tự do của cơ cấuphẳng trong trường hợp đơn thuần. Lấy ví dụ minh họa ( vẽ1 cơ cấu tổ chức và tính bậc tự do cho cơ cấu tổ chức đó ). Câu 2 ( 4 điểm ) : Cho Cơ cấu tại vị trí như hình vẽ. Biết lAB = a ; lBC = lCE ; P = P. 2.1. Xác định áp lực đè nén tại những khớp động12 23 03, , R R Rr r r2. 2. Tính mô men cân đối trên khâu dẫn. Câu 3 ( 4 điểm ) : Cho thanh tròn ABCD chịu link, chịu lực như hình vẽ. Biết đường kính dAB = 2 dCD2d. 3.1. Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh. 3.2. Viết điều kiện kèm theo bền cho thanh. Biết [ σ ]. 2 l2l l3P8P

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments