Deed là gì mô tả dood deed là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
title deed là gìgood deed là gìtrust deed là gì

deed
deed nghĩa là gì

deed /di:d/ danh từ việc làm, hành động, hành via good deed: hành động tốt, việc làm tốtto combine words and deed: kết hợp lời nói với việc làmin words and deed: bằng lời nói và bằng việc làmin deed and not in name: bằng những việc làm chứ không bằng lời nói suông kỳ công, chiến công, thành tích lớnheroic deeds: chiến công anh hùng (pháp lý) văn bản, chứng thưto draw up a deed: làm chứng thưin very deed (xem) very ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển nhượng bằng chứng thưchứng thưvăn bảnLĩnh vực: xây dựngchứng nhượngdeed (of contract)giấy nhận thầudeed (of sale)hợp đồng bándeed of accidentbiên bản (về) tai nạndeed of idle timebiên bản ngừng máydeed of idle timebiên bản ngừng việcroyalty deedhợp đồng thuê mỏchứng thưcontract by deed: hợp đồng bằng chứng thưdeed of arrangement: chứng thư thu xếp nợ nầndeed of arrangement: chứng thư giàn xếp nợdeed of arrangement: chứng thư chuyển nhượngdeed of assignment: chứng thư chuyển nhượngdeed of indemnity: chứng thư bồi thườngdeed of inspectorship: chứng thư quyền thanh tradeed of relief: chứng thư dứt nợdeed poll: chứng thư đơn phươngexecute a deed: ký tên làm cho chứng thư có hiệu lựcguarantee deed: chứng thư bảo chứngnotarial deed: chứng thư công chứngnotarized deed: chứng thư đã công chứngquictlaim deed: chứng thư từ bỏ quyềnquitclaim deed: chứng thư từ bỏ quyền (đối với tài sản)tax deed: chứng thư thuếtitle deed: chứng thư sở hữu (đất)trust deed (trust-deed): chứng thư tín thácvesting deed: chứng thư trao tài sảnvesting deed: chứng thư ủy quyềnvesting deed: chứng thư giao tài sảnwarranty deed: chứng thư bảo đảmchứng thư khế ướcchứng từ khế ướcgiấy tờhành độnghành vivăn bảndeed of partnership: văn bản lập hội buônexecutor deed: văn bản phải thực hiệnexecutory deed: văn bản phải thực hiệnvăn kiệndeed box: hộp văn kiệnquitclaim deed: văn kiện tước quyền đòi chi trảtrust deed: Văn kiện ủy thác- Deed of Trustact and deedkhế ước có sự ràng buộccomposition deedthỏa ước điều giải nợcontract by deedkhế ước pháp định (bằng văn bản)contract for deedhợp đồng khế ướccontract for deedkhế ước (mua bán đất)deed boxhộp khế ướcdeed of bargain and salegiấy bándeed of charter of a shipkhế ước thuê tàu. deed of conveyancegiấy chuyển nhượngdeed of conveyancegiấy chuyển nhượng quyền sở hữudeed of conveyancegiấy chuyển quyền sở hữudeed of conveyancegiấy sang têndeed of covenanttờ cam kếtdeed of covenanttờ giao kèodeed of giftgiấy cho (tài sản)deed of mortgagetờ cầm cốdeed of mortgagevăn tự thế chấpdeed of partnershipđiều lệ quản lý hội buôn chung vốndeed of partnershipkhế ước hùn vốndeed of purchasegiấy mua o chứng thư, văn bản Một văn bản về chuyển nhượng quyền danh đối với đất đai. § royalty deed : hợp đồng thuê mỏ

dude deed là gìgrant deed là gìwarranty deed là gì

deed

Từ điển Collocation

deed

noun

ADJ. brave, daring, glorious, good, great, heroic, mighty, noble She felt that she had done her good deed for the day. | dark, dastardly, dirty, evil, terrible The prince swore she would be punished for her dastardly deeds.

VERB + DEED do, perform, perpetrate She would not be able to relax until the deed was done. warriors who performed glorious deeds evil deeds perpetrated by wicked people

PREP. in ~(s) He frequently expressed his love for her in words if not in deeds.

Từ điển WordNet

n .

Investopedia Financial Terms

DeedA legal document that grants the bearer a right or privilege,provided thathe or shemeets a number of conditions. In order to receive the privilege – usually ownership,thebearer mustbe able to do sowithout causing others undue hardship.A personwho poses a risk to societyas a result of holdinga deed may be restricted inhis or herability to use theproperty. Deeds aremost known for being used totransferthe ownership of automobiles orland between two parties.For example, an individual who holds a deed for a particular section of land has a legal right to possess that land, but may not be able to build a shooting range onit because of the danger it would pose. In other cases, a holder of the title to a piece of property may be able to own the land but, for environmental reasons,not be allowed todevelop it. Some otherpopular examples of deeds are commissions,academic degrees, licenses to practice, patents and powers of attorney,each of which grant the holder a given right or privilege.ConveyanceConveyance TaxDeed In Lieu Of ForeclosureLand ContractPower Of AttorneyPropertyRegister Of DeedsTitleTrust DeedWarrant

English Synonym and Antonym Dictionary

deeds | deeded | deedingsyn. : act action contract doing performance policy

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments