defence tiếng Anh là gì?

defence tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng defence trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ defence tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm defence tiếng Anh
defence
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ defence

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: defence tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

defence tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ defence trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ defence tiếng Anh nghĩa là gì.

defence /di’fens/

* danh từ
– cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại
– sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ
=national defence+ quốc phòng
=to gight in defence of one’s fatherland+ chiến đấu để bảo vệ tổ quốc
– (quân sự), (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ
=line of defence+ tuyến phòng ngự
– lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ
=counsel (lawyer) for the defence+ luật sư bào chữa

Thuật ngữ liên quan tới defence

Tóm lại nội dung ý nghĩa của defence trong tiếng Anh

defence có nghĩa là: defence /di’fens/* danh từ- cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại- sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ=national defence+ quốc phòng=to gight in defence of one’s fatherland+ chiến đấu để bảo vệ tổ quốc- (quân sự), (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ=line of defence+ tuyến phòng ngự- lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ=counsel (lawyer) for the defence+ luật sư bào chữa

Đây là cách dùng defence tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ defence tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

defence /di’fens/* danh từ- cái để bảo vệ tiếng Anh là gì?
vật để chống đỡ tiếng Anh là gì?
vật để chặn lại- sự che chở tiếng Anh là gì?
sự bảo vệ tiếng Anh là gì?
sự phòng thủ tiếng Anh là gì?
sự chống giữ=national defence+ quốc phòng=to gight in defence of one’s fatherland+ chiến đấu để bảo vệ tổ quốc- (quân sự) tiếng Anh là gì?
(số nhiều) công sự bảo vệ tiếng Anh là gì?
công sự phòng ngự tiếng Anh là gì?
thành luỹ=line of defence+ tuyến phòng ngự- lời cãi tiếng Anh là gì?
lời biện hộ tiếng Anh là gì?
sự bào chữa tiếng Anh là gì?
sự biện hộ=counsel (lawyer) for the defence+ luật sư bào chữa

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments