degree tiếng Anh là gì?

degree tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng degree trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ degree tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm degree tiếng Anh
degree
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ degree

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: degree tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

degree tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ degree trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ degree tiếng Anh nghĩa là gì.

degree /di’gri:/

* danh từ
– mức độ, trình độ
=in some degree+ ở mức độ nào
=to a certain degree+ đến mức độ nào
=by degrees+ từ từ, dần dần
=to a high (very large, the last…) degree+ lắm, rất, quá mức
– địa vị, cấp bậc (trong xã hội)
=a man of high degree+ bằng cấp
=to take one’s degree+ tốt nghiệp, thi đỗ
=honorary degree+ học vị danh dự
– độ
=an angle of 90 degrees+ góc 90 độ
=32 degrees in the shade+ 32 độ trong bóng râm
– (toán học) bậc
=degree of polynomial+ bậc của đa thức
=an equation of the third degree+ phương trình bậc ba
– (ngôn ngữ học) cấp
=degrees of comparison+ các cấp so sánh
=superlative degree+ cấp cao nhất
!forbidden (prohibited) degrees
– (pháp lý) quan hệ họ hàng gần quá không cho phép lấy nhau
!to put through the third degree
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi, tra tấn để bắt cung khai

degree
– (Tech) độ, mức độ

degree
– độ, cấp bậc
– d. of accuracy độ chính xác
– d. of an angle số độ của một góc
– d. of are độ cung
– d. of a complex bậc của một mớ
– d. of confidence độ tin cậy, mức tin cậy
– d. of correlation độ tương quan
– d. of a curve bậc của đường cong
– d. of a differential equation cấp của một phương trình vi phân
– d. of a extension of a field độ mở rộng của một trường
– d. of freedom (thống kê) bậc tự do
– d. of map bậc của một ánh xạ
– d. of a polynomial (đại số) bậc của một đa thức
– d. of separability (đại số) bậc tách được
– d. of substituition bậc của phép thế
– d. of transitivity (đại số) bậc bắc cầu
– d. of unsolvability (logic học) độ không giải được
– d. of wholeness (điều khiển học) độ toàn bộ, độ toàn thể
– bounded d. (đại số) bậc bị chặn
– reduced d. bậc thu gọn
– spherical d. độ cầu
– transcendence d. (đại số) độ siêu việt
– virtual d. độ ảo
– zero d. bậc không

Xem thêm: flattering tiếng Anh là gì?

Thuật ngữ liên quan tới degree

Tóm lại nội dung ý nghĩa của degree trong tiếng Anh

degree có nghĩa là: degree /di’gri:/* danh từ- mức độ, trình độ=in some degree+ ở mức độ nào=to a certain degree+ đến mức độ nào=by degrees+ từ từ, dần dần=to a high (very large, the last…) degree+ lắm, rất, quá mức- địa vị, cấp bậc (trong xã hội)=a man of high degree+ bằng cấp=to take one’s degree+ tốt nghiệp, thi đỗ=honorary degree+ học vị danh dự- độ=an angle of 90 degrees+ góc 90 độ=32 degrees in the shade+ 32 độ trong bóng râm- (toán học) bậc=degree of polynomial+ bậc của đa thức=an equation of the third degree+ phương trình bậc ba- (ngôn ngữ học) cấp=degrees of comparison+ các cấp so sánh=superlative degree+ cấp cao nhất!forbidden (prohibited) degrees- (pháp lý) quan hệ họ hàng gần quá không cho phép lấy nhau!to put through the third degree- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi, tra tấn để bắt cung khaidegree- (Tech) độ, mức độdegree- độ, cấp bậc- d. of accuracy độ chính xác- d. of an angle số độ của một góc- d. of are độ cung- d. of a complex bậc của một mớ- d. of confidence độ tin cậy, mức tin cậy- d. of correlation độ tương quan- d. of a curve bậc của đường cong- d. of a differential equation cấp của một phương trình vi phân- d. of a extension of a field độ mở rộng của một trường – d. of freedom (thống kê) bậc tự do- d. of map bậc của một ánh xạ- d. of a polynomial (đại số) bậc của một đa thức- d. of separability (đại số) bậc tách được- d. of substituition bậc của phép thế- d. of transitivity (đại số) bậc bắc cầu- d. of unsolvability (logic học) độ không giải được- d. of wholeness (điều khiển học) độ toàn bộ, độ toàn thể- bounded d. (đại số) bậc bị chặn- reduced d. bậc thu gọn- spherical d. độ cầu- transcendence d. (đại số) độ siêu việt- virtual d. độ ảo- zero d. bậc không

Đây là cách dùng degree tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ degree tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

degree /di’gri:/* danh từ- mức độ tiếng Anh là gì?
trình độ=in some degree+ ở mức độ nào=to a certain degree+ đến mức độ nào=by degrees+ từ từ tiếng Anh là gì?
dần dần=to a high (very large tiếng Anh là gì?
the last…) degree+ lắm tiếng Anh là gì?
rất tiếng Anh là gì?
quá mức- địa vị tiếng Anh là gì?
cấp bậc (trong xã hội)=a man of high degree+ bằng cấp=to take one’s degree+ tốt nghiệp tiếng Anh là gì?
thi đỗ=honorary degree+ học vị danh dự- độ=an angle of 90 degrees+ góc 90 độ=32 degrees in the shade+ 32 độ trong bóng râm- (toán học) bậc=degree of polynomial+ bậc của đa thức=an equation of the third degree+ phương trình bậc ba- (ngôn ngữ học) cấp=degrees of comparison+ các cấp so sánh=superlative degree+ cấp cao nhất!forbidden (prohibited) degrees- (pháp lý) quan hệ họ hàng gần quá không cho phép lấy nhau!to put through the third degree- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) tra hỏi tiếng Anh là gì?
tra tấn để bắt cung khaidegree- (Tech) độ tiếng Anh là gì?
mức độdegree- độ tiếng Anh là gì?
cấp bậc- d. of accuracy độ chính xác- d. of an angle số độ của một góc- d. of are độ cung- d. of a complex bậc của một mớ- d. of confidence độ tin cậy tiếng Anh là gì?
mức tin cậy- d. of correlation độ tương quan- d. of a curve bậc của đường cong- d. of a differential equation cấp của một phương trình vi phân- d. of a extension of a field độ mở rộng của một trường – d. of freedom (thống kê) bậc tự do- d. of map bậc của một ánh xạ- d. of a polynomial (đại số) bậc của một đa thức- d. of separability (đại số) bậc tách được- d. of substituition bậc của phép thế- d. of transitivity (đại số) bậc bắc cầu- d. of unsolvability (logic học) độ không giải được- d. of wholeness (điều khiển học) độ toàn bộ tiếng Anh là gì?
độ toàn thể- bounded d. (đại số) bậc bị chặn- reduced d. bậc thu gọn- spherical d. độ cầu- transcendence d. (đại số) độ siêu việt- virtual d. độ ảo- zero d. bậc không

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments