” Delimiter Là Gì ? Nghĩa Của Từ Delimiter Statement Trong Tiếng Việt

Định nghĩa Delimiter là gì?

Delimiter là Delimiter. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Delimiter – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Bạn đang xem: Delimiter là gì

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10Độ thông dụng ( Factor rating ) : 5/10

Một delimiter là một nhân vật độc đáo hay một loạt các nhân vật cho biết đầu hoặc cuối của một tuyên bố cụ thể, chuỗi hoặc cơ quan chức năng set.Delimiters được sử dụng trong ngôn ngữ lập trình để xác định đang thiết lập ký tự hoặc chuỗi dữ liệu, phục vụ như là dữ liệu và ranh giới mã và tạo điều kiện việc giải thích của mã và các phân khúc khác nhau của các tập dữ liệu thực hiện và chức năng.

Xem thêm: Những &AposĐại Kỵ&Apos Khi Ăn Tôm Kỵ Nấu Với Gì ? Cần Lưu Ý Gì Khi Ăn Tôm?

Giải thích ý nghĩa

Chương trình phần mềm bao gồm các luồng dữ liệu, chức năng và điều kiện. Ngôn ngữ lập trình sử dụng delimiters trong các kịch bản mã hóa khác nhau để xác định loại và hướng dẫn ranh giới cụ thể. Bởi vì delimiters – chẳng hạn như dấu phẩy và dấu chấm – xác định các loại bệnh khác nhau, khái niệm delimiter là rất giống với ngôn ngữ tiếng Anh. Delimiter ví dụ bao gồm:

What is the Delimiter? – Definition

A delimiter is a unique character or series of characters that indicates the beginning or end of a specific statement, string or function body set.Delimiters are used in programming languages to specify code set characters or data strings, serve as data and code boundaries and facilitate the interpretation of code and the segmentation of various implemented data sets and functions.

Xem thêm: 7 Điều Khiến Phụ Nữ U40 Là Gì, Lạm Dụng Và Sử Dụng Sai Tiếng Nước Ngoài

Understanding the Delimiter

Software programs include multiple data streams, functions and conditions. Programming languages use delimiters in different coding scenarios to determine specific type and instruction boundaries. Because delimiters – such as commas and full stops – define different condition types, the delimiter concept is very similar to the English language. Delimiter examples include :

Thuật ngữ liên quan

Programming LanguageStringCharacter (CHAR)DataEscape SequenceCodingFunctionData SetData StreamProcedureProgramming LanguageStringCharacter ( CHAR ) DataEscape SequenceCodingFunctionData SetData StreamProcedureSource : Delimiter là gì ? Technology Dictionary – hamibeauty.vn – Techtopedia – Techterm

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luậnTên *E-Mail *Trang web

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.

Xem thêm: Quốc lộ 1a tiếng anh là gì

Tìm kiếm cho:

Được tài trợ

Giới thiệu

Tìm kiếm cho :hamibeauty.vn là website tra cứu thông tin file ( thông tin định dạng, phân loại, nhà tăng trưởng … ) cách mở file và ứng dụng mở file. Ngoài ra file.com phân phối vừa đủ và chi tiết cụ thể những thuật ngữ Anh-Việt thông dụng

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments