Các mẫu câu có từ ‘desperately’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Deeply, madly, desperately, all-consumingly.

Một tình yêu thâm thúy, điên cuồng vô vọng .

2. It’s winter, and food is desperately short.

Vào mùa đông, thức ăn vô cùng khan hiếm.

3. I desperately needed Jehovah to guard my heart.”

Tôi khẩn thiết cần Đức Giê-hô-va giữ gìn lòng tôi ” .

4. These people, they desperately need what we have.

Những con người này, những kẻ cô độc này rất muốn những gì ta đang có

5. Scientists are desperately seeking solutions to reverse this trend.

Các nhà khoa học đang ráo riết tìm kiếm giải pháp nhằm mục đích bảo vệ thiên nhiên và môi trường .

6. Mankind desperately needs to be freed from many distressing conditions

Nhân-loại khắc-khoải cầu mong được giải-thoát khỏi biết bao tình-trạng khốn-khổ

7. Do you realize how urgently, how desperately, you need God’s protection?

Bạn có biết mình cần sự che chở của Đức Chúa Trời đến mức nào không ?

8. Local accounts told that Ekkathat desperately tried to counter the Burmese.

Sử liệu địa phương nói rằng Ekkathat đã rất là cố gắng nỗ lực để chống lại Miến điện .

9. You have the strength of character that Vega desperately needs, Claire.

Con có sức mạnh tính cách

10. You desperately wanted this job, but you didn’t know what it was?

Cậu khao khát việc làm này trong vô vọng, nhưng không hề hay biết việc đó là gì ư ?

11. Still desperately struggling to hold on to this identity you’ve created, huh?

Vẫn vô vọng đánh vật để bám víu lấy nhân dạng này của anh ?

12. 2 How desperately the human family needs such deliverance at this time!

2 Hiện nay mái ấm gia đình trái đất cần sự giải cứu như thế là dường nào !

13. My husband, who had no flying experience, tried desperately to rouse him.

Vì không có kinh nghiệm tay nghề lái máy bay, chồng tôi nỗ lực lay ông ấy dậy trong vô vọng .

14. Kenton desperately trying to command his robot out of that suicide corner.

Kenton đang cố gắng nỗ lực trong vô vọng điểu khiển robot của mình ra khỏi góc chết .

15. Because the monkeys desperately want to fit in with the other monkeys

Bời vì những con khỉ muốn hoà hợp với những con khỉ khác

16. It’s more than likely to make your lover desperately want to join in.

Nó sẽ làm cho tình nhân bạn khao khát tham gia hơn .

17. So my provocative statement is that we desperately need a serious scientific theory of cities.

Cho nên phát biểu khiêu khích của tôi là tất cả chúng ta khao khát một kim chỉ nan khoa học trang nghiêm về những thành phố .

18. Instead, I’m thinking about that cup of coffee I desperately need to wake me up.

Thay vào đó, tôi nghĩ về một li cafe để giúp tôi thoát khỏi cơn buồn ngủ .

19. It was the one thing in all the world for which she most desperately yearned.

Đó chỉ là một điều duy nhất mà người ấy thiết tha mong ước .

20. A boy of five years crawled out from under her body and began to scream desperately.

Một bé trai năm tuổi từ dưới xác mẹ bò ra và khởi đầu kêu khóc thảm thiết .

21. By the 1970s, the Republic of Korea was desperately in need of additional main battle tanks.

Trong những năm 1970, Quân đội Nước Hàn bị thiếu vắng xe tăng chiến đấu nòng cốt nghiêm trọng .

22. Filled with terror, Pandora clawed desperately at the air to direct them back into their prison.

Hoảng loạn, Pandora quờ quạng vào khoảng không trong tuyệt vọng, cố gắng kéo chúng trở lại nơi giam giữ.

23. These are the ideals that a war-torn Libya needs desperately in order to achieve peace.

Đây là những ý tưởng sáng tạo thiết yếu mà một quốc gia đã bị cuộc chiến tranh tàn phá như Libya tuyệt đối cần để hoàn toàn có thể gặt hái được hoà bình .

24. These are the ideals that a war- torn Libya needs desperately in order to achieve peace.

Đây là những ý tưởng sáng tạo thiết yếu mà một quốc gia đã bị cuộc chiến tranh tàn phá như Libya tuyệt đối cần để hoàn toàn có thể gặt hái được hoà bình .

25. She was suffering terrible neglect, and she yearned desperately for the warmth and love of her mother.

Cô bé chịu sự hờ hững tàn tệ, và mong mỏi trong vô vọng tình yêu hơi ấm từ mẹ mình .

26. It flew desperately around the room, repeatedly flying into the window glass in an attempt to escape.

Nó vô vọng bay khắp phòng, nhiều lần lao vào kính hành lang cửa số để nỗ lực trốn thoát .

27. (Psalm 49:7, 8) We desperately need help because we cannot afford the price of the ransom.

Chúng ta rất cần sự trợ giúp vì không hề trả được giá chuộc .

28. Two 8.5 tremors have left the people in the streets… desperately fighting for the last remaining resources.

Hai cơn địa chấn 8,5 độ richter làm mọi người phải đánh nhau giành giật thực phẩm

29. AFTER WE DELIVER THE WARHEAD YOU SO DESPERATELY SOUGHT, IT WILL BE THE FIRST ITEM ON MY AGENDA.

Sau khi chuyển xong đầu đạn mà anh đang tìm kiếm trong vô vọng, thì đó sẽ là việc làm tiên phong của tôi .

30. We have still been unable to get our aid workers to the south where they are desperately needed.

Họ chỉ còn khống chế mấy tỉnh miền Bắc mà số phận của nó cũng rất mong manh .

31. Desperately clinging to some branches and hanging 2,000 feet (610 m) above a river, he prayed intensely for help.

Ông đã khẩn thiết cầu nguyện để được trợ giúp trong khi nỗ lực bám víu vào một số ít cành cây và bị treo cao hơn 610 mét ở trên một con sông .

32. As Wilson desperately waits for the transport to arrive, an unknown beast suddenly leaps at Wilson and the screen blacks out.

Wilson vô vọng chờ để máy bay đến đưa tới nơi bảo đảm an toàn khác, thì một con quái vật không rõ nguồn gốc bất ngờ lao vào Wilson và màn hình hiển thị trở nên tối đen .

33. No matter what trouble we may face, there is something we desperately need to know: Is a meaningful life really possible?

Dù gặp bất kể yếu tố nào, có một điều tất cả chúng ta cần phải biết : “ Có thể đạt một đời sống có ý nghĩa không ? ” .

34. China desperately needs these frugal medical solutions because by 2050 it will be home to over half a billion senior citizens.

Trung Quốc thật sự rất cần những giải pháp y khoa ngân sách thấp này chính do sẽ có hơn nửa tỷ người già tại đây vào năm 2050 .

35. Else felt desperately sorry for this young teenage girl who had also been forced to watch the SS guards savagely rape her mother.

Else cảm thấy rất thương hại cô thiếu nữ đó. Cô cũng bị cưỡng bức tận mắt chứng kiến cảnh lính SS hiếp dâm mẹ cô một cách dã man .

36. Men fought desperately in the streets over the most loathsome and disgusting food, a handful of straw, a piece of leather, or offal thrown to the dogs.. . .

Người ta đánh nhau ngoài phố vì giành giật những món ăn gớm ghiếc, một nắm rơm rạ, một miếng da, hoặc đồ thừa vứt cho chó …

37. As one of the dogs caught up with her, one of the Witnesses desperately grabbed two brochures from her bag and shoved them into the dog’s open mouth.

Khi bị một con chó đuổi kịp, một chị liều mạng lôi hai cuốn sách mỏng mảnh trong cặp và nhét đại vào mõm con chó đang há ra .

38. J. D. Considine of The Baltimore Sun felt that “Could I Have This Kiss Forever” is a song on which Houston is “desperately trying to out-emote Enrique Iglesias”.

J. D. Considine của tờ The Baltimore Sun cảm thấy ” Could I Have This Kiss Forever ” là bài hát mà Whitney ” rất cố gằng để thể hiện xúc cảm cùng Enrique Iglesias ” .

39. We never thought about the loved ones who were desperately searching for us back home—if we had, we would have never delayed our journey in such a useless pursuit.

Chúng tôi không khi nào nghĩ đến những người thân yêu đang vô vọng đi tìm kiếm chúng tôi quay trở lại nhà — nếu biết thế, chúng tôi đã không khi nào trì hoãn chuyến đi của mình vì mê chơi bắn bi như vậy .

40. The vast majority of requests for cancellations of sealings come from women who tried desperately to make a go of the marriage but who, in the final analysis, could not overcome the problems.

Phần đông những lời nhu yếu hủy hỏ lễ gắn bó là từ những phụ nữ cố gắng nỗ lực một cách vô vọng để làm cho cuộc hôn nhân gia đình được thành công xuất sắc, nhưng sau cuối đã không hề khắc phục nổi yếu tố .

41. As we humans desperately and recklessly stretched our arms to the top of the sky…… and launched something of that mass and size into the air…… gazing off into the distance towards something far beyond our wildest dreams

Khi loài người hấp tấp vội vàng và liều lĩnh vươn đến khung trời … và phóng những vật thật to lớn vào khoảng trống …… nhìn vào khoảng chừng không, xa hơn cả những giấc mơ điên dại

42. As we humans desperately and recklessly stretched our arms to the top of the sky and launched something of that mass and size into the air gazing off into the distance towards something far beyond our wildest dreams…

Khi loài người hấp tấp vội vàng và liều lĩnh vươn đến khung trời … và phóng những vật thật to lớn vào khoảng trống nhìn vào khoảng chừng không, xa hơn cả những giấc mơ điên dại

43. And they feel that discovery as deeply and desperately as we felt it on nights when we held Joel in our arms praying for hours, stubbornly holding out hope for a grace that we could not create for ourselves.

Họ cảm nhận điều đó một cách thâm thúy và vô vọng giống như chúng tôi đã từng, trong cái đêm chúng tôi ôm Joel vào lòng và cầu nguyện hàng tiếng đồng hồ đeo tay, nỗ lực níu giữ kỳ vọng mong manh về một phép màu chẳng thể có .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments