điện trở trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Năm 1825 ông đã phát minh ra một điện kế khác để đo chính xác điện trở.

In 1825 he invented a differential galvanometer for the accurate measurement of electrical resistance.

WikiMatrix

Mạch điệnĐiện trở nằm ngang (châu Âu) Stencils

Circuit-Horizontal Resistor (European

KDE40. 1

Nó có điện trở gấp 150 lần so với bột nhào muối.

Well it’s 150 times more resistant to electric current than that salt dough.

QED

Các điện trở riêng biệt trên cầu thường có điện trở 350Ω.

The individual resistors on the bridge usually have resistance of 350 Ω.

WikiMatrix

Ta không bật điện trở lại được.

We can’t get back our power!

OpenSubtitles2018. v3

Cung điện trở nên sáng sủa hơn bao giờ hết.

On the other hand, the abbey flourished now more than ever.

WikiMatrix

Tuy nhiên nó sẽ yêu cầu điều chỉnh điện trở kéo từ 5 thành 1 kΩ.

It will however require adjustment of pull-up resistances from 5 to 1 kΩ.

WikiMatrix

Tài xế xe điện trở thành người truyền giáo

From Tram Driver to Evangelizer

jw2019

Nhưng bột nhào làm tại nhà có điện trở bằng một nửa so với bột nhào thương mại.

But our homemade play- dough actually has half the resistance of commercial Play- Doh.

QED

KS: Khi tờ giấy cong lại, điện trở của mực thay đổi.

KS: As this paper is bending, the resistance of the ink changes.

ted2019

Felix và Ralph trở lại trò chơi của họ và nó được cắm điện trở lại.

Ralph and Felix return home and their game is spared .

WikiMatrix

Nhưng bột nhào làm tại nhà có điện trở bằng một nửa so với bột nhào thương mại.

But our homemade play-dough actually has half the resistance of commercial Play-Doh.

ted2019

Công nghệ bao gồm ISTD, nhiệt điện trở (ERH), và ET-DSP tm .

Technologies include ISTD, electrical resistance heating (ERH), and ET-DSP.

WikiMatrix

Mạch điệnĐiện trở thẳng đứng (châu Âu) Stencils

Circuit-Vertical Resistor (European

KDE40. 1

Khi tờ giấy cong lại, điện trở của mực thay đổi.

As this paper is bending, the resistance of the ink changes.

QED

Do đó, tôi có thể thiết kế mạch đo áp lực bằng cách đo điện trở.

Therefore, I could design a circuit that would measure pressure by measuring electrical resistance.

ted2019

Đồng thời, biến dạng kế T1 và T2 bị kéo giãn làm tăng điện trở của chúng.

Simultaneously, gauges T1 and T2 are stretched increasing their resistances.

WikiMatrix

Màng polyme được làm từ poly(n-vinylcarbazole) có độ dày 2,2 micromet, đặt giữa hai điện trở tiêm nhập.

The device consisted of a film of poly(N-vinylcarbazole) up to 2.2 micrometers thick located between two charge injecting electrodes.

WikiMatrix

Chú ý hai điện trở ở đây – chúng ngăn bóng LED khổi thu quá nhiều điện và bị cháy.

Notice there’s two resistors here – those prevent the LEDs from drawing too much current and burning out.

QED

Các điện trở có nhiều giá trị khác nhau gồm milliohm (1 mΩ = 10−3 Ω), kilohm (1 kΩ = 103 Ω), và megohm (1 MΩ = 106 Ω).

Since resistors are specified and manufactured over a very large range of values, the derived units of milliohm (1 mΩ = 10−3 Ω), kilohm (1 kΩ = 103 Ω), and megohm (1 MΩ = 106 Ω) are also in common usage.

WikiMatrix

Ohm (ký hiệu: Ω) là đơn vị trong hệ SI của điện trở, được đặt theo tên Georg Simon Ohm.

The ohm (symbol: Ω) is the SI unit of electrical resistance, named after Georg Simon Ohm.

WikiMatrix

Cầu Kelvin được điều chỉnh đặc biệt từ cầu Wheatstone để đo các điện trở có giá trị rất thấp.

The Kelvin bridge was specially adapted from the Wheatstone bridge for measuring very low resistances.

WikiMatrix

C5-06 được trang bị màn hình 360×640 với màn hình cảm ứng điện trở, máy hỗ trợ công nghệ Flash (flash 4.0).

1986 SEBO 360 introduced with electronic brush control/sensor.

WikiMatrix

Cho đến nay, dường như không có linh kiện chuyển mạch điện trở thực nghiệm (ReRAM) nào vượt qua được thử nghiệm .

Up to now, there seems to be no experimental resistance switching device (ReRAM) which can pass the test.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments