doanh nhân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Một doanh nhân ở New Zealand bị kẻ trộm mở cửa xe lấy mất cái cặp.

A businessman in New Zealand had his car broken into and his briefcase stolen.

jw2019

2001) 1927 – Doak Walker, cầu thủ bóng đá và doanh nhân người Mỹ (m.

2008) 1927 – Doak Walker, American football player and businessman (d.

WikiMatrix

David Phiri, 74, doanh nhân Zambia.

David Phiri, 74, Zambian businessman, Governor of the Bank of Zambia.

WikiMatrix

” Các Quý Ông Cali, ” vẻ bề ngoài là doanh nhân chân chính.

For the ” Gentlemen of Cali, ” it was about appearing like legitimate businessmen.

OpenSubtitles2018. v3

(Tiếng cười) Vài bạn ở đây có thể là doanh nhân, vv, hay gì đi nữa.

(Laughter) And some of you guys are entrepreneurs, etc., whatever.

ted2019

Houlding là một doanh nhân của thành phố Liverpool.

Houlding was a self-made businessman in the city of Liverpool.

WikiMatrix

Năm 2007, ông thu hồi tước “Datuk” của một doanh nhân bị buộc tội gian lận tài chính.

In 2007, he revoked the Datuk title of a businessman who pleaded guilty for financial fraud.

WikiMatrix

Richard D., một doanh nhân ở Los Angeles, bị thua lỗ nghiêm trọng.

Richard D., a Los Angeles businessman, suffered major financial losses.

Literature

Để dạy môn đại cương cho các doanh nhân tương lai mặc dù chúng nó không quan tâm.

To teach survey courses to business majors who don’t give a damn.

OpenSubtitles2018. v3

1876) 1846 – Wilhelm Maybach, doanh nhân người Đức, thành lập Maybach (m.

1896) 1846 – Wilhelm Maybach, German engineer and businessman, founded Maybach (d.

WikiMatrix

Neil Bush hiện đang là một doanh nhân có trụ sở tại Texas.

Neil Bush is currently a businessman based in Texas.

WikiMatrix

Tôi dám chắc một doanh nhân ở vào địa vị của anh sẽ hiểu cho.

I’m sure a businessman of your stature will understand.

OpenSubtitles2018. v3

Ken Watanabe vai Saito, doanh nhân người Nhật thuê Cobb thực hiện nhiệm vụ này.

Ken Watanabe as Mr. Saito, a Japanese businessman who employs Cobb for the team’s mission.

WikiMatrix

Xem thêm: favorable là gì ? nghĩa của từ favorable trong tiếng việt

Martha Namundjebo-Tilahun là một nữ doanh nhân và là một nhà chính trị gia người Namibia.

Martha Namundjebo-Tilahun is a Namibian businesswoman and politician.

WikiMatrix

Dior lúc đó được hỗ trợ tài chính bởi doanh nhân Marcel Boussac..

Dior was financially backed by wealthy businessman Marcel Boussac.

WikiMatrix

1955) 6 tháng 9 Richard DeVos, doanh nhân người Hoa Kỳ (s.

1934) September 6 Richard DeVos, American businessman (b.

WikiMatrix

” Đừng giống kiểu doanh nhân.

” Don’t be an entrepreneurial type .

QED

Cha bà là một chính khách và doanh nhân địa phương nổi bật.

Her father was a prominent local politician and businessperson.

WikiMatrix

Năm 1998, bà kết hôn với một doanh nhân Sowetan Simon Rakeepile.

In 1998 she married a Sowetan businessman Simon Rakeepile.

WikiMatrix

doanh nhân nào đó lên đây làm điều thuốc tìm thấy anh ta.

Some suits coming up for a smoke this morning found him .

OpenSubtitles2018. v3

Kourtney Mary Kardashian (sinh ngày 18 tháng 4 năm 1979) là một người dẫn chương trình, người mẫu, doanh nhân Mỹ.

Kourtney Mary Kardashian (born April 18, 1979) is an American television personality, socialite, businesswoman and model.

WikiMatrix

Chính tại Porto chồng tôi bắt đầu học hỏi với Horácio, một doanh nhân, tiến bộ nhanh chóng.

It was in Porto that my husband started a study with Horácio, a businessman, who made rapid progress.

jw2019

Toà nhà sau đó lại được bán cho vợ của François Séguy – một doanh nhân quân đội.

It was then sold to the wife of François Séguy, a businessman related to the military.

WikiMatrix

Tôi quản lí tài chính của một nhóm doanh nhân Columbia.

I manage the financial affairs of a group of Colombian businessmen.

OpenSubtitles2018. v3

Bố tôi là doanh nhân nên chúng tôi sống ở thành phố.

My father, well, he was a businessman.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments