CHU DE 6 BAI TAP VE P_P2O5_H3PO4 – Tài liệu text

CHU DE 6 BAI TAP VE P_P2O5_H3PO4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (54.53 KB, 11 trang )

Ngày soạn 21 tháng 11 năm 2015
GV : Phan Thọ Nhật THPT Hương Khê .
CHỦ ĐỀ 6: BÀI TẬP VỀ P, P2O5 VÀ H3PO4
I..MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
Học sinh cần nắm vững tính o xi hoá và tính khử của P, tính chất o xit a xit của P2O5 ,khi tác dụng với
nước tạo ra H3PO4 còn khi tác dụng với dung dịch kiềm thì tuỳ theo tỉ lệ mol giữa OH-/ P2O5 mà tạo ra các
muối khác nhau. H3PO4 là một a xit trung bình ,điện ly yếu, 3 lần a xit, không có tính o xi hoá. khi phản
ứng với dung dịch kiềm thì tuỳ theo tỉ lệ mol OH-/ H3PO4 mà tạo ra các muối khác nhau .
2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình hoá học ,xác định các chất o xi hoá ,các chất khử, rèn
luyện kỹ năng giải các bài tập về o xit a xit, a xit tác dụng với dung dịch kiềm .
3. Thái độ : Rèn luyện nghị lực học tập, tinh thần sáng tạo ,yêu khoa học .
4. Phát triển năng lực : Phát triển về tư duy hoá học ,năng lực phân tích ,tổng hợp ,năng lực vận dụng giải
bài tập .
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Bài giảng phải chuẩn bị chu đáo về lý thuyết các dạng bài tập càn hướng dẫn ,số lượng bài tập
phải dồi dào .

2.Học sinh: Ôn tập lại các bài học theo sách giáo khoa ,sách bài tập .
III.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại ôn tập ,làm việc nhóm, phiếu học tập, xây dựng bảng ôn tập. Rèn luyện kỹ
năng giải bài tập về dãy biến hoá của phot pho ,giải bài tập a xit phot pho ric với dung dịch kiềm .
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định lớp: ( 2 phút).Kiểm tra sĩ số .
2.Chữa bài tập về nhà : (10 phút).
3. Giảng bài mới :
Tiết 1: Bài tập về tính chất hoá học của phot pho.
Lý thuyết 😛 vừa có tinh o xi hoá vừa có tính khử ,phot pho trắng hoạt động hoá học mạnh hơn phot pho
đỏ, phot pho o xi hoá các kim loại hoạt động hoá học mạnh như kim loại kiềm ,kiềm thổ tạo ra phot phua
kim loại, phot pho khử được các phi kim mạnh như halogen, S, o xi ,một số hợp chất có tính o xi hoá mạnh
như KClO3,

Bài tập :
Ví dụ 1 : Viết các phương trình phản ứng giữa P với O2 ,S, Cl2 ( thiếu và dư ) khi đốt nóng .
HD giải : P thể hiện tính khử, khi thiếu chất o xi hoá số o xi hoá của P tăng từ 0 lên + 3, khi thừa chất o xi
hoá số o xi hoá của P tăng từ 0 lên +5
4P +3 O2 thiếu → 2 P2O3
4P +5 O2 dư → 2 P2O5
Các trường hợp còn lại học sinh tự viếtcác phương trình

Ví dụ 1 : Viết các phương trình phản ứng giữa P với KClO3 và KNO3 khi đốt nóng .
HD giải :
6P +5 KClO3 → 3 P2O5
2P

+5 KNO3→ P2O5

+ 5KCl

+ 5KNO2

Ví dụ 3 :
. Đun nóng 40g hỗn hợp Ca và P trong điều kiện không có không khí tạo thành chất rắn X. Để hoà tan X,
cần dùng 690 ml dd HCl 2M tạo thành khí Y. Thành phần khí Y là:
A. H2, NO
HD giải : Ca

B. H2, PH3

C. PH3, NH3

D. H2, N2

+ P→ Ca3P2

Ca3P2

+ 6 HCl

3 Ca Cl2 + 2 PH3

nếu P dư thì lượng Ca3P2 = 0,23.182= 41,86 gam lớn hơn lượng ban đầu ( vô lý) .Vậy Ca dư, có phản ứng
giữa Ca với HCl tạo ra khí H2 .Chọn đáp án B
VD4. Đốt cháy hoàn toàn 15,5 gam photpho bằng oxi dư rồi hoà tan sản phẩm vào 200 gam nước. Nồng độ
phần trăm của dung dịch axit thu được là
A. 15,07 %.

B. 20,81 %.

C. 12,09 %.

D. 18,02 %.

HD giải : n P = 15,5: 31 = 0,5 mol
4P +5 O2

2 P2O5

n P2O5 = ½ n P = 0,5: 2 = 0,25 ; khối lượng P2O5 = 0,25. 142 = 35,5 gam
số mol H3PO4 = số mol P = 0,5

.Khối lượng a xit = 0,5. 98 = 49gam

Khối lượng dung dịch = 35,5 + 200 = 235,5 gam
Vậy nồng độ % của a xit là: 49/235,5.100% = 20,81 % chọn đáp án B

.VD5 Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau :
A. 3P + 5HNO3 + 2H2O →3H3PO4 + 5NO B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4
C. 4P + 5O2 → P2O5; P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

D. 2P + 5Cl2 → 2PCl5; PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl

VD6. Thành phần khối lượng của P trong tinh thể Na 2HPO4.nH2O là 11,56%. Tinh thể hiđrat ngậm nước đó
có số phân tử H2O (n) là:
A. 0

B. 2

C. 5

Học sinh tự giải
Tiết 2: Bài tập về tính chất hoá học của P2O5
Tác dụng của P2O5 với dung dịch kiềm
Các trường hợp xảy ra :
P2O5 +2 NaOH

+ H2O→2 NaH2 PO4

P2O5 +4NaOH

→2 Na2H PO4 + H2O

P2O5 +6NaOH

→2 Na3 PO4 + 3H2O

D. Tất cả đều sai

Xét tỉ số T = nOH- / P2O5
T≤ 2 tạo ra NaH2 PO4
2 < T .< 4 tạo ra 2 muối a xit 4 < T < 6 tạo ra muối trung hoà và muối a xit Na2H PO4
T ≥ 6 chỉ tạo ra muối trung hoà
VD 1:
. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam
dung dịch NaOH 32% thu được muối Na2HPO4. Giá trị của m là
A. 25.

B. 50.

C. 75.

D. 100.

HD giải : nP =6,2: 31 = 0,2 mol
nP2O5 = 0,1
P2O5 +4NaOH

→2 Na2H PO4 + H2O

n NaOH = 0,4. khối lượng dung dịch kiềm = 50 gam .chọn đáp ánB
VD2. Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X. Các
anion có mặt trong dung dịch X là
A. PO43- và OH-. B. H2PO4- và HPO42-.

C. HPO42- và PO43-.

D H2PO4- và PO43-.

HD giải : n P2O5 = 0,1 mol
nOH- = 0,3 mol T = 0,3/0,1 = 3 trong khoảng 2 và 4 nên tạo ra 2 muối axit chọn đáp án B
Tiết 3: Bài tập về tính chất hoá học của H3PO4
Phản ứng của a xit với dung dịch kiềm
Các trường hợp xảy ra :
H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
H3PO4 +2 NaOH → Na2HPO4 + 2H2O
H3PO4 +3 NaOH → Na3PO4 + 3H2O
Xét T= n OH-/ nH3PO4 .
T≤ 1 tạo ra NaH2 PO4
1< T .< 2

tạo ra 2 muối a xit

2 < T < 3 tạo ra muối trung hoà và muối a xit Na2H PO4
T ≥ 3 chỉ tạo ra muối trung hoà
VD1:

Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam H3PO4 vào 200 ml dung dịch KOH 0,45M thu được dung dịch X

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra .

b) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ?
– n H3PO4 = 0,04
= 2,25mol ; n KOH = 0,09 mol – LTL : n KOH : n H3PO4 = 2,25
→ H3PO4+ 2KOH → K2HPO4 + 2H2O
X

2x

x

H3PO4 + 3 KOH→ K3PO4 + 3H2O
y

3y

– x + y = 0,04

y

2x + 3y = 0,09

→ x = 0,03 ; y = 0,01
– m K2HPO4 = 174. 0,03 = 5,22 gam m K3PO4 = 212. 0,01 = 2,12 gam
VD2

Hòa tan hoàn toàn 19,6 gam H3PO4 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra .
b) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ?
– n H3PO4 = 0,2 mol ; n KOH = 0,25 mol
– LTL : n KOH
= 1,25

=> tạo 2 muối

n H3PO4
→ H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
x

x

x

H3PO4 + 2 NaOH → Na2HPO4 + 2H2O
y

2y

y

– x + y = 0,2
x + 2y = 0,25
→ x = 0,15 ; y = 0,05
– m NaH2PO4 = 120. 0,15 = 18 gam
Củng cố toàn bài
m Na2HPO4 = 142. 0,05 = 7,1 gam
Bài tập về nhà :
Câu 1: Cho 100 ml dung dịch H3PO4 3M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,5M. Khối lượng muối tạo
thành và nồng độ mol/l của dd tạo thành là:
A.12g; 28,4g ; 0,33M; 0,67M
C.21g; 24,8g; 0,33M; 0,67M

B.12g; 28,4g; 0,36M; 0,76M
D.18g; 38,4g; 0,43M ;0,7M.

Câu 2: Cho vào 500 ml dd có chứa 7,28g KOH; 3,55g P2O5. Giả sử thể tích của dd thay đổi không đáng kể.
Nồng độ mol/l của các muối trong dd thu được là:
A. 0,04M; 0,06M

B. 0,05M ; 0,06M

C. 0,04M ;0,08M

D.0,06M; 0,09M

Câu 3: Cho 100ml dd H3PO4 1,5M tác dụng với 100ml dd NaOH 2,5M. Khối lượng muối tạo thành và nồng
độ mol/l của dung dịch tạo thành là:
A.6g; 14,2g; 0,25M;0,5M

B .6g;12,4g; 0,52M; 0,5M

C.7g; 14,2g; 0,55M ;0,05M

D. 9g;12,4g; 0,25M; 0,05M

Câu 4: Cho 1,42g P2O5 vào dd chứa 1,12g KOH .Khối lượng muối thu được là:
A.2,72g

B.2,27g

C.2,30g

D.2,9g

Câu 5: Cho dd chứa 19,6 g H3PO4 vào tác dụng với dd chứa 22g NaOH. Muối gì được tạo thành và khối
lượng là ?
A.Na2HPO4 và Na3PO4; 7,1g và 24,6g.
C.Na2HPO4 và Na3PO4; 1,7g và 14,6g.

B.NaH2PO4 và Na3PO4; 7,5g và16,4g.
D.NaH2PO4 và Na3PO4; 5,7g và 15,8g.

Câu 6: Cho 20g dung dịch H3PO4 37,11% tác dụng vừa đủ với NH3 thì thu được 10g 1
muối photphat amoni A.Tìm Công thức của muối A ?
A.(NH4)2HPO4

B.NH4HPO4

C.(NH4)3PO4

D.không xác định được.

Câu 7: Số ml dd NaOH 1M trộn lẫn với 50ml dd H3PO4 1M để thu được muối trung hoà là bao nhiêu?
A.150ml

B.100ml

C.200ml

D.112ml.

Câu 8: Oxi hoá hoàn toàn 6,2g P bằng oxi, rồi hoà tan sản phẩm vào 25ml dd NaOH 25% (d =1,28g/ml).
Muối tạo thành có công thức như thế nào?
A. NaH2PO4

B. Na2HPO4

C. Na3PO4

D. NaH2PO4 và Na2HPO4 .

Câu 9: Cho 142g P2O5 vào 500g dd H3PO4 23,72% được dd A. Nồng độ H3PO4 trong dd A là bao nhiêu?
A.63%

B.56%

C.49%

D.32%.

Câu 10: Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 50ml dd H3PO4 1M được dd X. Nồng độ mo/l của muối tan trong
dd X là bao nhiêu?

A.0,66M

B.0,33M

C.0,44M

D.0,55M

Câu 11: Trộn lẫn 150 ml dd KOH 1M với 50ml dd H3PO4 1M được dd X. Nồng độ mo/l của muối tan trong
dd X là bao nhiêu?
A.0,33M

B.0,25M

C.0,44M

D.1,1M

Câu 12: Thêm 0,15mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối nào?
A.KH2PO4 và K2HPO4

B.KH2PO4 và K3PO4

Xem thêm: Viber

C.K2HPO4 và K3PO4

D. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

Câu 13: Rót dd chứa 11,76g H3PO4 vào dd chứa 16,8g KOH. Tính khối lượng của từng muối thu được sau
khi cho dd bay hơi đến khô ?
A.12,72g K3PO4 và 10,44g K2HPO4

B.12,87g K3PO4 và 1,44g K2HPO4

C. 12,78g K3PO4 và 14,04g K2HPO4

D.21,78g K3PO4 và 40,44g K2HPO4

Câu 14: Trộn lẫn 100 ml dd KOH 1,2M với 80ml dd H3PO4 1,5M được dd X. Nồng độ mol/l của muối tan
trong dd X là bao nhiêu?
A.0,66M

B.0,33M

C.0,67M

D.0,55M..

Câu 15: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5%. Nồng độ % của H3PO4 trong dd
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ
với m gam dung dịch NaOH 32%, thu được muối Na2HPO4. Giá trị của m là
A. 25.

B. 50.

C. 75.

D. 100.

Câu 17: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Muối thu được và nồng

độ % tương ứng là
A. NaH2PO4 11,2%.

B. Na3PO4 và 7,66%.

C. Na2HPO4 -13,26%.

D.

Na2HPO4vàNaH2PO4đều

7,66%.
Câu 18: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H 3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô
cạn dung dịch. Khối lượng từng muối khan thu được là
A. 50 gam Na3PO4.

B. 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.

C. 15 gam NaH2PO4.

D. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4.

Câu 19: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M, thu được dung dịch X. Các
anion có mặt trong dung dịch X là
A. PO43- và OH-.

B. H2PO4- và HPO42-

C. HPO42- và PO43-.

D. H2PO4- và PO43-.

Câu 20: Cho 1,32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khí.
Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4. Muối thu được là
A. NH4H2PO4.
(NH4)2HPO4

B. (NH4)2HPO4.

C. (NH4)3PO4.

D. NH4H2PO4 và

Bài tập : Ví dụ 1 : Viết những phương trình phản ứng giữa P với O2, S, Cl2 ( thiếu và dư ) khi đốt nóng. HD giải : P biểu lộ tính khử, khi thiếu chất o xi hoá số o xi hoá của P tăng từ 0 lên + 3, khi thừa chất o xihoá số o xi hoá của P tăng từ 0 lên + 54P + 3 O2 thiếu → 2 P2O34P + 5 O2 dư → 2 P2O5Các trường hợp còn lại học viên tự viếtcác phương trìnhVí dụ 1 : Viết những phương trình phản ứng giữa P với KClO3 và KNO3 khi đốt nóng. HD giải : 6P + 5 KClO3 → 3 P2O52P + 5 KNO3 → P2O5 + 5KC l + 5KNO2 Ví dụ 3 :. Đun nóng 40 g hỗn hợp Ca và P trong điều kiện kèm theo không có không khí tạo thành chất rắn X. Để hoà tan X, cần dùng 690 ml dd HCl 2M tạo thành khí Y. Thành phần khí Y là : A. H2, NOHD giải : CaB. H2, PH3C. PH3, NH3D. H2, N2 + P → Ca3P2Ca3P2 + 6 HCl3 Ca Cl2 + 2 PH3nếu P dư thì lượng Ca3P2 = 0,23. 182 = 41,86 gam lớn hơn lượng bắt đầu ( vô lý ). Vậy Ca dư, có phản ứnggiữa Ca với HCl tạo ra khí H2. Chọn đáp án BVD4. Đốt cháy trọn vẹn 15,5 gam photpho bằng oxi dư rồi hoà tan mẫu sản phẩm vào 200 gam nước. Nồng độphần trăm của dung dịch axit thu được làA. 15,07 %. B. 20,81 %. C. 12,09 %. D. 18,02 %. HD giải : n P = 15,5 : 31 = 0,5 mol4P + 5 O22 P2O5n P2O5 = ½ n P = 0,5 : 2 = 0,25 ; khối lượng P2O5 = 0,25. 142 = 35,5 gamsố mol H3PO4 = số mol P = 0,5. Khối lượng a xit = 0,5. 98 = 49 gamKhối lượng dung dịch = 35,5 + 200 = 235,5 gamVậy nồng độ % của a xit là : 49/235, 5.100 % = 20,81 % chọn đáp án B.VD 5 Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau : A. 3P + 5HNO3 + 2H2 O → 3H3 PO4 + 5NO B. Ca3 ( PO4 ) 2 + 3H2 SO4 → 2H3 PO4 + 3C aSO4C. 4P + 5O2 → P2O5 ; P2O5 + 3H2 O → 2H3 PO4D. 2P + 5C l2 → 2PC l5 ; PCl5 + 4H2 O → H3PO4 + 5HC lVD6. Thành phần khối lượng của P trong tinh thể Na 2HPO4. nH2O là 11,56 %. Tinh thể hiđrat ngậm nước đócó số phân tử H2O ( n ) là : A. 0B. 2C. 5H ọc sinh tự giảiTiết 2 : Bài tập về đặc thù hoá học của P2O5Tác dụng của P2O5 với dung dịch kiềmCác trường hợp xảy ra : P2O5 + 2 NaOH + H2O → 2 NaH2 PO4P2O5 + 4N aOH → 2 Na2H PO4 + H2OP2O5 + 6N aOH → 2 Na3 PO4 + 3H2 OD. Tất cả đều saiXét tỉ số T = nOH – / P2O5T ≤ 2 tạo ra NaH2 PO42 < T. < 4 tạo ra 2 muối a xit4 < T < 6 tạo ra muối trung hoà và muối a xit Na2H PO4T ≥ 6 chỉ tạo ra muối trung hoàVD 1 :. Đốt cháy trọn vẹn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho mẫu sản phẩm tạo thành công dụng vừa đủ với m gamdung dịch NaOH 32 % thu được muối Na2HPO4. Giá trị của m làA. 25. B. 50. C. 75. D. 100. HD giải : nP = 6,2 : 31 = 0,2 molnP2O5 = 0,1 P2O5 + 4N aOH → 2 Na2H PO4 + H2On NaOH = 0,4. khối lượng dung dịch kiềm = 50 gam. chọn đáp ánBVD2. Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X. Cácanion xuất hiện trong dung dịch X làA. PO43 - và OH -. B. H2PO4 - và HPO42 -. C. HPO42 - và PO43 -. D H2PO4 - và PO43 -. HD giải : n P2O5 = 0,1 molnOH - = 0,3 mol T = 0,3 / 0,1 = 3 trong khoảng chừng 2 và 4 nên tạo ra 2 muối axit chọn đáp án BTiết 3 : Bài tập về đặc thù hoá học của H3PO4Phản ứng của a xit với dung dịch kiềmCác trường hợp xảy ra : H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2OH3PO4 + 2 NaOH → Na2HPO4 + 2H2 OH3PO4 + 3 NaOH → Na3PO4 + 3H2 OXét T = n OH - / nH3PO4. T ≤ 1 tạo ra NaH2 PO41 < T. < 2 tạo ra 2 muối a xit2 < T < 3 tạo ra muối trung hoà và muối a xit Na2H PO4T ≥ 3 chỉ tạo ra muối trung hoàVD1 : Hòa tan trọn vẹn 3,92 gam H3PO4 vào 200 ml dung dịch KOH 0,45 M thu được dung dịch Xa ) Viết những phương trình phản ứng xảy ra. b ) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ? - n H3PO4 = 0,04 = 2,25 mol ; n KOH = 0,09 mol - LTL : n KOH : n H3PO4 = 2,25 → H3PO4 + 2KOH → K2HPO4 + 2H2 O2xH3PO4 + 3 KOH → K3PO4 + 3H2 O3y - x + y = 0,042 x + 3 y = 0,09 → x = 0,03 ; y = 0,01 - m K2HPO4 = 174. 0,03 = 5,22 gam m K3PO4 = 212. 0,01 = 2,12 gamVD2Hòa tan trọn vẹn 19,6 gam H3PO4 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Xa ) Viết những phương trình phản ứng xảy ra. b ) Tính khối lượng mỗi muối trong dung dịch X ? - n H3PO4 = 0,2 mol ; n KOH = 0,25 mol - LTL : n KOH = 1,25 => tạo 2 muốin H3PO4 → H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2OH3PO4 + 2 NaOH → Na2HPO4 + 2H2 O2y – x + y = 0,2 x + 2 y = 0,25 → x = 0,15 ; y = 0,05 – m NaH2PO4 = 120. 0,15 = 18 gamCủng cố toàn bàim Na2HPO4 = 142. 0,05 = 7,1 gamBài tập về nhà : Câu 1 : Cho 100 ml dung dịch H3PO4 3M công dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,5 M. Khối lượng muối tạothành và nồng độ mol / l của dd tạo thành là : A. 12 g ; 28,4 g ; 0,33 M ; 0,67 MC. 21 g ; 24,8 g ; 0,33 M ; 0,67 MB. 12 g ; 28,4 g ; 0,36 M ; 0,76 MD. 18 g ; 38,4 g ; 0,43 M ; 0,7 M.Câu 2 : Cho vào 500 ml dd có chứa 7,28 g KOH ; 3,55 g P2O5. Giả sử thể tích của dd biến hóa không đáng kể. Nồng độ mol / l của những muối trong dd thu được là : A. 0,04 M ; 0,06 MB. 0,05 M ; 0,06 MC. 0,04 M ; 0,08 MD. 0,06 M ; 0,09 MCâu 3 : Cho 100 ml dd H3PO4 1,5 M công dụng với 100 ml dd NaOH 2,5 M. Khối lượng muối tạo thành và nồngđộ mol / l của dung dịch tạo thành là : A. 6 g ; 14,2 g ; 0,25 M ; 0,5 MB. 6 g ; 12,4 g ; 0,52 M ; 0,5 MC. 7 g ; 14,2 g ; 0,55 M ; 0,05 MD. 9 g ; 12,4 g ; 0,25 M ; 0,05 MCâu 4 : Cho 1,42 g P2O5 vào dd chứa 1,12 g KOH. Khối lượng muối thu được là : A. 2,72 gB. 2,27 gC. 2,30 gD. 2,9 gCâu 5 : Cho dd chứa 19,6 g H3PO4 vào tính năng với dd chứa 22 g NaOH. Muối gì được tạo thành và khốilượng là ? A.Na 2HPO4 và Na3PO4 ; 7,1 g và 24,6 g. C.Na 2HPO4 và Na3PO4 ; 1,7 g và 14,6 g. B.NaH 2PO4 và Na3PO4 ; 7,5 g và16, 4 g. D.NaH 2PO4 và Na3PO4 ; 5,7 g và 15,8 g. Câu 6 : Cho 20 g dung dịch H3PO4 37,11 % công dụng vừa đủ với NH3 thì thu được 10 g 1 muối photphat amoni A.Tìm Công thức của muối A ? A. ( NH4 ) 2HPO4 B.NH 4HPO4 C. ( NH4 ) 3PO4 D.không xác lập được. Câu 7 : Số ml dd NaOH 1M trộn lẫn với 50 ml dd H3PO4 1M để thu được muối trung hoà là bao nhiêu ? A. 150 mlB. 100 mlC. 200 mlD. 112 ml. Câu 8 : Oxi hoá trọn vẹn 6,2 g P bằng oxi, rồi hoà tan loại sản phẩm vào 25 ml dd NaOH 25 % ( d = 1,28 g / ml ). Muối tạo thành có công thức như thế nào ? A. NaH2PO4B. Na2HPO4C. Na3PO4D. NaH2PO4 và Na2HPO4. Câu 9 : Cho 142 g P2O5 vào 500 g dd H3PO4 23,72 % được dd A. Nồng độ H3PO4 trong dd A là bao nhiêu ? A. 63 % B. 56 % C. 49 % D. 32 %. Câu 10 : Trộn lẫn 100 ml dd KOH 1M với 50 ml dd H3PO4 1M được dd X. Nồng độ mo / l của muối tan trongdd X là bao nhiêu ? A. 0,66 MB. 0,33 MC. 0,44 MD. 0,55 MCâu 11 : Trộn lẫn 150 ml dd KOH 1M với 50 ml dd H3PO4 1M được dd X. Nồng độ mo / l của muối tan trongdd X là bao nhiêu ? A. 0,33 MB. 0,25 MC. 0,44 MD. 1,1 MCâu 12 : Thêm 0,15 mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng trong dd có những muối nào ? A.KH 2PO4 và K2HPO4B. KH2PO4 và K3PO4C. K2HPO4 và K3PO4D. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4Câu 13 : Rót dd chứa 11,76 g H3PO4 vào dd chứa 16,8 g KOH. Tính khối lượng của từng muối thu được saukhi cho dd bay hơi đến khô ? A. 12,72 g K3PO4 và 10,44 g K2HPO4B. 12,87 g K3PO4 và 1,44 g K2HPO4C. 12,78 g K3PO4 và 14,04 g K2HPO4D. 21,78 g K3PO4 và 40,44 g K2HPO4Câu 14 : Trộn lẫn 100 ml dd KOH 1,2 M với 80 ml dd H3PO4 1,5 M được dd X. Nồng độ mol / l của muối tantrong dd X là bao nhiêu ? A. 0,66 MB. 0,33 MC. 0,67 MD. 0,55 M.. Câu 15 : Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5 %. Nồng độ % của H3PO4 trong ddCâu 16 : Đốt cháy trọn vẹn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho mẫu sản phẩm tạo thành tính năng vừa đủvới m gam dung dịch NaOH 32 %, thu được muối Na2HPO4. Giá trị của m làA. 25. B. 50. C. 75. D. 100. Câu 17 : Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8 % thu được dung dịch A. Muối thu được và nồngđộ % tương ứng làA. NaH2PO4 11,2 %. B. Na3PO4 và 7,66 %. C. Na2HPO4 – 13,26 %. D.Na 2HPO4 vàNaH2PO4đều7, 66 %. Câu 18 : Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H 3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra trọn vẹn, đem côcạn dung dịch. Khối lượng từng muối khan thu được làA. 50 gam Na3PO4. B. 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4. C. 15 gam NaH2PO4. D. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4. Câu 19 : Cho 14,2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M, thu được dung dịch X. Cácanion xuất hiện trong dung dịch X làA. PO43 – và OH -. B. H2PO4 – và HPO42-C. HPO42 – và PO43 -. D. H2PO4 – và PO43 -. Câu 20 : Cho 1,32 gam ( NH4 ) 2SO4 công dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một mẫu sản phẩm khí. Hấp thụ trọn vẹn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4. Muối thu được làA. NH4H2PO4. ( NH4 ) 2HPO4 B. ( NH4 ) 2HPO4. C. ( NH4 ) 3PO4. D. NH4H2PO4 và

5/5 - (1 vote)
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments