” Đương Thời Là Gì ? Đương Thời Là Gì, Nghĩa Của Từ Đương Thời

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” đương thời “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng bboomersbar. comệt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ đương thời, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ đương thời trong bộ từ điển Từ điển Tiếng bboomersbar. comệt

1. Những người đương thời sẽ thấy

2. Dân cư đương thời còn thưa thớt.

Bạn đang xem: Đương thời là gì

3. Đương thời dân gian có câu châm chọc : .

4. Cả hai đều được người đương thời khen tặng .

5. Lúc Giăng còn sống, đế quốc La-mã đương thời.

6. Mọi người đương thời đều cho rằng họ bị oan.

7. Rất ít chứng thực đương thời của Bakenranef được tìm thấy.

8. Cốt truyện dựa vào một sự bboomersbar.comệc có thật đương thời.

9. Lúc đương thời, vua Radama rất ủng hộ công bboomersbar.comệc dịch thuật.

10. Trước khi nhập cung, bà nổi danh là tài nữ đương thời.

11. Điều gì làm cho Hê-nóc khác với những người đương thời?

12. Có người đương thời nói ông hoang dâm với các triều thần.

13. Vậy nên tôi thường tìm đến những họa sĩ đương thời như Adrian Tomine.

14. Nông nghiệp vẫn là nền tảng cơ bản của nền kinh tế đương thời.

15. Shōnagon được các cận thần đương thời cho rằng có trí nhớ tuyệt vời.

16. Những người đương thời với Nô-ê xem thường lời cảnh báo của ông

17. Ông được người đương thời nhìn nhận là một vị ngự sử chân chính.

18. Đương thời, dân tộc bản địa địa phương ở phương nam thường được gọi là ” Nam Man ” .

19. Thế kỷ 18, người Phổ ăn rất, rất ít rau — giống người Scotland đương thời.

20. Đương thời quyền hành của Đỗ An Di rất lớn khiến nhiều người sợ hãi .

21. Samuel, một người đương thời nổi tiếng với Rab, mở một học bboomersbar.comện tại Nehardea.

22. Sư giao thiệp thân mật với hầu hết các văn nhân nổi tiếng đương thời.

23. Tuy nhiên, với kỹ thuật đương thời thì ý tưởng đó không thực hiện được.

24. Trong khi đó nghệ thuật đương thời của New York theo một xu hướng khác.

25. Coi đó là phương pháp mang lại hiệu quả hơn hẳn những phương pháp đương thời.

Xem thêm: Neocortex là gì

Xem thêm : ” Muse Là Gì ? Nghĩa Của Từ Muse Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Muse Trong Tiếng Việt

26. Ngoài ra, Nô-ê còn liên tục rao giảng cho những người đương thời với ông.

27. Vì vậy, có thể nói rằng đương thời không ai có lòng trung kiên như Gióp.

28. Giống như nhiều người hát rong đương thời, Cardenal chỉ đơn thuần sáng tác các contrafacta.

29. Không có bức chân dung nào được xác nhận là Yasuke do người đương thời vẽ.

30. Nhiều lời nói của ông được người đương thời xem là lời sấm ngữ dự báo.

31. (Ma-thi-ơ 24:14) Hê-nóc đã không sống thọ như những người đương thời.

32. Đương thời, hộ chiếu của Ninoy đã hết hạn và bboomersbar. comệc thay mới bị bác bỏ .33. Đương thời Quảng Châu Trung Quốc là một TT kinh doanh và trao đổi sản phẩm & hàng hóa phổ cập .

34. Nói chung, theo đánh giá của người đương thời, đây là một cuộc hôn nhân thành công.

35. Vào năm 1941, 8 trong số 9 thẩm phán đương thời là người được Roosevelt bổ nhiệm.

36. Không chỉ đối với đương thời mà với cổ nhân, Chu Nguyên Chương cũng không khoan thứ.

37. Rất nhiều nhân vật đương thời đã dày công nghiên cứu về nhân cách của Louis XV.

38. Theo các nguồn sử liệu đương thời thì ông dự tính nắm giữ đại quyền trong tay mình.

39. Tình trạng này đương thời được tóm tắt thông qua khẩu hiệu “Không đại biểu, không nộp thuế”.

40. Chúa Giê-su đã nhấn mạnh điểm sai lầm nào của những người đương thời với Nô-ê?

41. Số lượng binh sĩ Hoa Kỳ đông đến 50.000, tương đương dân số lãnh thổ vào đương thời.

42. Người đương thời mong rằng Áo-Hungary sẽ giải phóng khỏi ách nhà Habsburg sau khi ông chết.

43. Tám vị kỳ chủ đương thời tuy biết nhưng không truyền lại bí mật này cho con cháu.

44. 12. a) Như ông cha họ, những người đương thời của Ê-xê-chi-ên làm tội gì?

45. Sự dạn dĩ của ông có ảnh hưởng đáng kể đối với một người đương thời với ông.

46. Người đương thời tuy đối với Tài bất mãn, nhưng ông giữ lẽ phải, chẳng hề ngại gì.

47. Các nhà soạn kịch và tiểu thuyết gia đương thời của Áo có Elfriede Jelinek và Peter Handke.

48. Đương thời, đội tuyển bóng nước Hungary tập trung chuyên sâu tại một trại giảng dạy vùng núi phía trên Budapest .

49. 14. (a) Trước lời tuyên bố của Ê-sai, những người đương thời với ông phản ứng thế nào?

50. Các bài báo của The Onion bình luận về các sự kiện đương thời, có thật hoặc hư cấu.

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments