elder tiếng Anh là gì?

elder tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng elder trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ elder tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm elder tiếng Anh
elder
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ elder

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: elder tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

elder tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ elder trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ elder tiếng Anh nghĩa là gì.

elder /’eldə/

* tính từ
– nhiều tuổi hơn
=elder brother+ anh

* danh từ
– người nhiều tuổi hơn
– (số nhiều) bậc huynh trưởng

* danh từ
– (thực vật học) cây cơm cháyold /ould/

* tính từ
– già
=an old man+ một ông già
=my old man+ (thông tục) bà nhà tôi
=an old woman+ bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị
=an old maid+ gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng
– già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện
=old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn
=old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao
=an old bird+ cáo già
=an old hand+ tay lão luyện
– lên… tuổi, thọ
=he is ten years old+ nó lên mười (tuổi)
– cũ, nát, rách, cổ
=old clothes+ quần áo cũ
=old friends+ những bạn cũ
=old as the hills+ cổ như những trái đồi
– thân mến (để gọi)
=look here, old man!+ này!, ông bạn thân mến!
– xưa, ngày xưa
=old Hanoi+ Hà nội ngày xưa
!the Old World
– đông bán cầu
=the good old times+ thời oanh liệt xưa, thời đẹp đẽ xưa, thời huy hoàng xưa
!old man of the sea
– người bám như đỉa
!any old thing
– (từ lóng) bất cứ cái gì
!to have a good (fine, high) old time
– (từ lóng) nghỉ rất thoải mái
!my old bones
– (xem) bone
!the old man
– cái thân này, cái thân già này

* danh từ
– of old xưa, ngày xưa
=the men of old+ người xưa
=I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi

Thuật ngữ liên quan tới elder

Tóm lại nội dung ý nghĩa của elder trong tiếng Anh

elder có nghĩa là: elder /’eldə/* tính từ- nhiều tuổi hơn=elder brother+ anh* danh từ- người nhiều tuổi hơn- (số nhiều) bậc huynh trưởng* danh từ- (thực vật học) cây cơm cháyold /ould/* tính từ- già=an old man+ một ông già=my old man+ (thông tục) bà nhà tôi=an old woman+ bà già; người nhút nhát; người hay làm rối lên, người nhặng xị=an old maid+ gái già; bà cô, người kỹ tính và hay lo lắng- già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện=old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn=old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao=an old bird+ cáo già=an old hand+ tay lão luyện- lên… tuổi, thọ=he is ten years old+ nó lên mười (tuổi)- cũ, nát, rách, cổ=old clothes+ quần áo cũ=old friends+ những bạn cũ=old as the hills+ cổ như những trái đồi- thân mến (để gọi)=look here, old man!+ này!, ông bạn thân mến!- xưa, ngày xưa=old Hanoi+ Hà nội ngày xưa!the Old World- đông bán cầu=the good old times+ thời oanh liệt xưa, thời đẹp đẽ xưa, thời huy hoàng xưa!old man of the sea- người bám như đỉa!any old thing- (từ lóng) bất cứ cái gì!to have a good (fine, high) old time- (từ lóng) nghỉ rất thoải mái!my old bones- (xem) bone!the old man- cái thân này, cái thân già này* danh từ- of old xưa, ngày xưa=the men of old+ người xưa=I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi

Đây là cách dùng elder tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ elder tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

elder /’eldə/* tính từ- nhiều tuổi hơn=elder brother+ anh* danh từ- người nhiều tuổi hơn- (số nhiều) bậc huynh trưởng* danh từ- (thực vật học) cây cơm cháyold /ould/* tính từ- già=an old man+ một ông già=my old man+ (thông tục) bà nhà tôi=an old woman+ bà già tiếng Anh là gì?
người nhút nhát tiếng Anh là gì?
người hay làm rối lên tiếng Anh là gì?
người nhặng xị=an old maid+ gái già tiếng Anh là gì?
bà cô tiếng Anh là gì?
người kỹ tính và hay lo lắng- già giặn tiếng Anh là gì?
có kinh nghiệm tiếng Anh là gì?
lão luyện=old head on young shoulders+ ít tuổi nhưng già giặn=old in diplomacy+ có kinh nghiệm về ngoại giao=an old bird+ cáo già=an old hand+ tay lão luyện- lên… tuổi tiếng Anh là gì?
thọ=he is ten years old+ nó lên mười (tuổi)- cũ tiếng Anh là gì?
nát tiếng Anh là gì?
rách tiếng Anh là gì?
cổ=old clothes+ quần áo cũ=old friends+ những bạn cũ=old as the hills+ cổ như những trái đồi- thân mến (để gọi)=look here tiếng Anh là gì?
old man!+ này! tiếng Anh là gì?
ông bạn thân mến!- xưa tiếng Anh là gì?
ngày xưa=old Hanoi+ Hà nội ngày xưa!the Old World- đông bán cầu=the good old times+ thời oanh liệt xưa tiếng Anh là gì?
thời đẹp đẽ xưa tiếng Anh là gì?
thời huy hoàng xưa!old man of the sea- người bám như đỉa!any old thing- (từ lóng) bất cứ cái gì!to have a good (fine tiếng Anh là gì?
high) old time- (từ lóng) nghỉ rất thoải mái!my old bones- (xem) bone!the old man- cái thân này tiếng Anh là gì?
cái thân già này* danh từ- of old xưa tiếng Anh là gì?
ngày xưa=the men of old+ người xưa=I have heard it of old+ tôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments