Các mẫu câu có từ ‘enjoyable’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. Fruitful, Enjoyable Work

Việc làm hữu-ích và thú-vị

2. A most enjoyable surprise.

Một bất ngờ tuyệt vời nhất.

3. Some entertainment is wholesome and enjoyable.

Một số sự vui chơi là lành mạnh và mê hoặc .

4. Fine houses and enjoyable work.

Nhà cửa khang trang và việc làm thú vị .

5. Anyway, hopefully you found that enjoyable.

Dù sao chăng nữa, tôi kỳ vọng rằng bạn đã hoàn toàn có thể tìm thấy những thông tin lý thú trong bài học kinh nghiệm này .

6. Strive to make the Family Worship evening enjoyable

Cố gắng tạo bầu không khí vui tươi cho Buổi thờ phượng của mái ấm gia đình

7. He made the study enjoyable for his children.

Anh khiến buổi học trở nên hứng thú so với con cái .

8. Sing, play games, associate with friends, visit enjoyable places.

Ca hát, chơi game show, phối hợp với bè bạn, đi thăm những nơi vui thú .

9. They are easy to understand and make reading more enjoyable.

Từ ngữ dễ hiểu và làm cho việc đọc thêm hứng thú .

10. The flavor they brought is so fun and enjoyable.

Tuyên Huyên đã phát huy tính vui nhộn vốn có và đáng yêu và dễ thương của mình khá tốt .

11. Of course, teenagers need a certain amount of enjoyable association.

Dĩ nhiên những thanh thiếu niên cũng cần đến 1 số ít những buổi họp mặt vui tươi .

12. Even now, under imperfect conditions, life can be very enjoyable.

Ngay giờ đây, dù trong thực trạng bất toàn, đời sống hoàn toàn có thể rất thú vị .

13. What practical suggestions will make the study enjoyable and beneficial?

Những đề xuất thực tiễn nào sẽ giúp buổi học trở nên vui thích và được quyền lợi ?

14. Why is street witnessing a beneficial and enjoyable form of witnessing?

Tại sao làm chứng trên đường phố là một hình thức rao giảng hữu hiệu và thú vị ?

15. ● How can you make personal study of the Bible more enjoyable?

● Làm thế nào để buổi học Kinh Thánh cá thể của bạn mê hoặc hơn ?

16. My early life there in the 1950’s was carefree and enjoyable.

Tuổi thơ của tôi vào thập niên 1950 là những chuỗi ngày vô tư và hồn nhiên .

17. Such family sessions should be educational but at the same time enjoyable and encouraging.

Các buổi đàm đạo như vậy trong mái ấm gia đình phải có tính cách giáo dục nhưng đồng thời phải vui tươi và khuyến khích .

18. 30 How to Make Your Study of the Bible More Effective and Enjoyable

30 Làm thế nào để buổi học cá thể hiệu suất cao và thú vị hơn ?

19. If we keep that in mind, any assignment can be enjoyable and satisfying.

Nếu nhớ điều đó, thì chúng ta có thể thích thú và thỏa mãn với bất cứ trách nhiệm nào.

20. I go because the experience of being with her is sweet and enjoyable.

Tôi đạp xe vì kinh nghiệm tay nghề được ở cạnh bên bà thật là tuyệt diệu và mê hoặc .

21. There are more encouraging scriptures in this tract, and you will find them equally enjoyable.

Trong tờ giấy nhỏ này có nhiều câu Kinh-thánh khuyến khích hơn nữa, và ông / bà cũng sẽ thích .

22. No matter how enjoyable your work is, make sure you take of your health first.

Dù cậu mê hồn việc làm cỡ nào, thứ nhất cũng phải bảo vệ sức khỏe thể chất .

23. GameSpot put the real-time land battles as “enjoyable to command and enjoyable to watch”, particularly commending the amount of detail in each model and animation for every soldier, points carried in several other reviews.

GameSpot nhận xét những trận chiến là ” Thú vị với việc chỉ huy cũng như để xem ” và nhìn nhận cao độ cụ thể của quy mô và cử động của từng người lính cũng như những nhìn nhận khác .

24. 19 Bread* is made for laughter, and wine makes life enjoyable;+ but money answers every need.

19 Thức ăn để giúp vui cười và rượu làm cho đời vui ; + nhưng tiền phân phối mọi nhu yếu .

25. 18 Courtship should be an enjoyable time for a couple as they get to know each other better.

18 Giai đoạn tìm hiểu và khám phá là khoảng chừng thời hạn mê hoặc để hai người biết rõ về nhau hơn .

26. It may be helpful to set aside the cares of the day and do something enjoyable, such as reading.

Tạm thời để qua một bên những lo toan trong ngày và làm điều gì đó mê hoặc, như đọc sách, hoàn toàn có thể giúp ích .

27. The soothing voice and this enjoyable experience may stimulate appreciation for reading during the rest of the child’s life.

Giọng đọc êm dịu và kinh nghiệm tay nghề hứng thú này hoàn toàn có thể làm ngày càng tăng thú đọc sách trong suốt quãng đời còn lại của con trẻ .

28. “Two regular pioneer sisters report that it is more enjoyable to work the territory since the Kingdom Hall was built.

“ Hai chị tiên phong túc tắc cho biết họ có nhiều niềm vui hơn trong thánh chức từ khi Phòng Nước Trời được thiết kế .

29. In its right place, exercise can be enjoyable, and the apostle Paul did say that “bodily training is beneficial for a little.”

Tập thể dục nếu được đặt đúng chỗ hoàn toàn có thể thú vị, và sứ đồ Phao-lô có nói rằng “ sự tập-tành thân-thể ích-lợi chẳng bao-lăm ” .

30. Television can provide some enjoyable entertainment and even education; but if uncontrolled it can become an addiction, consuming enormous amounts of time.

Máy truyền hình hoàn toàn có thể mang lại vài thú tiêu khiển hào hứng và ngay cả đến việc giáo dục ; nhưng nếu không được trấn áp, thì nó hoàn toàn có thể trở nên một hình thức đam mê, làm mất nhiều thời giờ .

31. Likewise, Jehovah has adorned the earth with a marvelous array of trees, flowers, and landscapes to make life enjoyable and interesting for us.

Tương tự, Đức Giê-hô-va đã làm toàn cầu trở nên xinh đẹp bằng nhiều loại cây cối, hoa cỏ và cảnh sắc, khiến tất cả chúng ta vui hưởng đời sống muôn màu muôn vẻ .

32. (Ephesians 5:19, 20) And, of course, check on the volume regularly so that the music neither stifles enjoyable conversation nor disturbs any neighbors. —Matthew 7:12.

( Ê-phê-sô 5 : 19, 20 ) Và đương nhiên là nên tiếp tục kiểm tra lại âm lượng để tránh làm cản trở việc trò chuyện thân thương hoặc làm phiền hàng xóm. — Ma-thi-ơ 7 : 12 .

33. It’s one of their least enjoyable activities, and yet they are substantially happier when they’re focused only on their commute than when their mind is going off to something else.

Nó là một trong những hoạt động giải trí kém mê hoặc nhất, tuy nhiên người ta thực ra niềm hạnh phúc hơn một cách đáng kể khi chỉ tập trung chuyên sâu vào việc đang làm, hơn là để khi tâm lý lãng đãng đến một nơi nào khác .

34. Lauren Murphy of The Irish Times noted that the “injection of blue-eyed soul” on the song is “enjoyable“, and that it “makes Sheeran’s aptitude for melody difficult to dismiss”.

Lauren Murphy của The Irish Times nhìn nhận ” việc đưa vào yếu tố blue-eyed soul ” trong bài hát là một điều ” mê hoặc “, và nó ” giúp năng khiếu sở trường về giai điệu của Sheeran không bị biến mất ” .

35. A man who studied the bird known as the Siberian Jay called it “an extraordinary, enchanting acquaintance” and claimed that observing the bird was one of the most enjoyable experiences of his life.

Một người đàn ông chuyên điều tra và nghiên cứu về chim giẻ cùi Siberia, đã gọi nó là “ một người quen đặc biệt quan trọng vô cùng, mê hoặc ” và nói rằng quan sát nó là một trong những điều thú vị nhất trong đời ông .

36. It may be good for family unity if all pool their funds for a joint undertaking—a refreshing journey, some useful and enjoyable equipment for the home, or a contribution to support the Christian congregation.

Có lẽ điều tốt cho sự đoàn kết trong mái ấm gia đình là mọi người hùn tiền vào ngân quĩ chung để cùng làm một việc làm nào đó — đi chơi chung đây đó, mua đồ vật thiết yếu và thú vị nào đó để dùng trong nhà hoặc góp phần để ủng hộ hội thánh Fan Hâm mộ đấng Christ .

37. Garret Kamps from Spin gave the song a positive review, calling it a “massively enjoyable, massively concussive collection of blips and bursts that sounds like something Moby might hear in his head during a heart attack, so thoroughly and dyspeptically is dubstep’s characteristic bass wobble distorted and pushed into the red.

Garret Kamps từ spin cho bài hát một bài nhìn nhận tích cực, gọi đó là một ” ồ ạt trở nên mê hoặc, bộ sưu tập ồ ạt concussive của đốm sáng và bùng nổ mà âm thanh như một cái gì đó Moby hoàn toàn có thể nghe thấy trong đầu của mình trong một cơn đau tim, thế cho nên kỹ lưỡng và dyspeptically là dubstep của đặc trưng Bass lung lay méo mó và bị đẩy vào màu đỏ, đó vẫn là chữ ký của anh ấy …. ”

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments