Các mẫu câu có từ ‘farmer’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

1. HISTORY: TOBACCO FARMER

QUÁ KHỨ : TRỒNG CÂY THUỐC LÁ

2. He’s an organic farmer.

Ông ấy là một nông dân sản xuất hữu cơ.

3. He’s a pear farmer.

Anh ta là nông dân trồng lê .

4. The hand of a farmer.

Bàn tay của người nông dân .

5. I am a poor farmer.

Tôi chỉ là một nông dân nghèo .

6. The farmer owned his land.

Người nông dân là chủ của trang trại .

7. (Laughter) Essentially, I’m a mustache farmer.

( Tiếng cười ) Thực chất, tôi là một gã trồng ria mép .

8. Cautious Farmer or “Valiant, Mighty One”?

Người nông dân thận trọng hay “ dõng-sĩ ” ?

9. And Chris is a fisherman farmer.

Và Chris cũng là ngư dân và nông nhân .

10. To illustrate: A farmer cultivates the land.

Để minh họa : Một nông dân cày xới mảnh đất của mình .

11. An organic farmer and a plant geneticist?

Một người nông dân sản xuất hữu cơ và một nhà di truyền học ?

12. Hi, my name is Marcin — farmer, technologist.

Xin chào, tên tôi là Marcin — nông dân, kỹ sư công nghệ tiên tiến .

13. Were you the guy with the farmer tan?

Cậu có phải là thằng cha nông dân rám nắng không ?

14. There was another German farmer near Ark city.

Có một nông dân Đức sống gần thành phố Ark .

15. The farmer let me rent a small cottage.

Người chủ nông trại cho tôi thuê một căn nhà tranh .

16. Just some poor orphans living with a farmer.

669 ) } Chỉ thấy mấy đứa mồ côi nghèo sống với lão nông dân .

17. We can compare this to harvesttime for a farmer.

Chúng ta hoàn toàn có thể so sánh thời kỳ này với mùa gặt của một nông dân .

18. Father was a farmer, and Mother a petty trader.

Cha tôi làm nghề nông, còn mẹ thì kinh doanh dạo .

19. These are eyes in the cloud of a farmer.

Những thứ này cũng chính là con mắt tiên đoán của nhà nông .

20. Small-town farmer makes it to the big time.

Nông dân thị xã nhỏ tạo nên 1 thời kỳ vĩ đại .

21. Discovered in 1966 by a farmer plowing his field.

Nó được tái phát hiện năm 1990, khi một con trống choai bị một người nông dân thu hái mây bẫy được .

22. And a farmer has to work himself to the bone.

Một nông dân phải thao tác chỉ còn da bọc xương .

23. He’s a farmer now, but they also volunteer as counselors.

Ông giờ là nông dân, nhưng Cả hai ông bà đều tự nguyện đi cố vấn .

24. Camden Konreid… known to some of you as Farmer. Stand.

đứng dậy mọ người đứng dậy đi

25. Eventually, the farmer has a field ready to be harvested.

Cuối cùng, cánh đồng của người nông dân sẵn sàng chuẩn bị cho việc gặt hái .

26. The farmer waits for the evening breeze to come up.

Người nông dân chờ đến khi cơn gió đêm nhẹ nhàng lùa đến ( Ru-tơ 3 : 2 ) .

27. I decided that I’d rather be an organic farmer instead.

Nhưng giờ thay vì thế, tôi muốn trở thành một người nông dân hữu cơ .

28. [ Farmer ] Took a risk turning your back on the king.

Nếu thấy nguy hại thì trở lại với nhà vua đi

29. The example of a farmer illustrates that, as James explained.

Gương của người làm ruộng cho thấy điều đó, như Gia-cơ đã lý giải .

30. Edmond was a farmer and innkeeper, according to various reports.

Edmond là một nông dân và người trông giữ nhà, theo những báo cáo giải trình khác nhau .

31. Would a farmer plant if he did not expect to harvest?

Một nông dân có chịu trồng trọt không nếu ông không trông mong gặt hái được gì ?

32. Tiep is recognized as the best pig farmer in the group.

Chị Tiếp mát tay nuôi lợn nhất trong nhóm .

33. If a farmer wants to harvest wheat, would he plant barley?

Nếu một nhà nông muốn thu hoạch lúa, ông có gieo hạt bắp chăng ?

34. The average age of a farmer in Britain now is 60.

Tuổi trung bình của nông dân Anh là 60 .

35. Marion Atieno Moon (born 5 December 1983) is a Kenyan organic farmer and managing director of Wanda Organic, a company that improves farmer productivity using bio-organic fertilisers.

Marion Atieno Moon ( sinh ngày 5 tháng 12 năm 1983 ) là một nông dân hữu cơ Kenya và giám đốc quản trị của Wanda Organic, một công ty cải tổ hiệu suất của nông dân bằng cách sử dụng phân bón hữu cơ sinh học .

36. Because of this, Farmer has not sung in live until 2003.

Sau 1974, Nước Ta không tham gia mãi cho đến năm 2003 .

37. Nikita, I’ m gonna head out to the farmer‘ s market

Nikita, tôi ra ngoài chợ trời đây

38. And the smallpox vaccination is bovine-based because of that dairy farmer.

Và vaccine bệnh này dựa trên giống bò bắt nguồn từ người nông dân ấy .

39. My brother and I are the sons of an honest dirt farmer.

Em tôi và tôi là con của một nông dân nghèo lương thiện .

40. This, the farmer explains, may help to boost their immature immune system.

Người chủ trại lý giải, điều này hoàn toàn có thể giúp mạng lưới hệ thống miễn dịch còn yếu của chúng .

41. The museum sits on Farmer Street on an old, unmarked, slave cemetery.

Bảo tàng nằm trên đường Farmer và trên một nghĩa trang nô lệ cũ .

42. This farmer says as he stands in front of this mass grave .

Người nông dân này nói khi ông đứng ở phía trước nơi chôn vùi hàng loạt này .

43. The sow has no pigs, the farmer is afraid he may starve.

Heo nái không đẻ con, người nông dân sợ chết đói .

44. After sowing seed and cultivating his field, a farmer does not quit.

Sau khi gieo giống và canh tác đồng ruộng, nhà nông không nghỉ tay .

45. Damn it, Farmer, would it kill you to talk for a while?

Chó chết, gã nông dân chả lẽ chỉ chuyện trò thôi cũng sẽ giết anh hay sao

46. 20 Now Noah started off as a farmer, and he planted a vineyard.

20 Bấy giờ, Nô-ê khởi sự làm nghề nông và trồng một vườn nho .

47. Sir Yipsalot (voiced by Bill Farmer) – Sir Yipsalot is Queen Delightful’s pet dog.

Ngài Yipsalot ( lồng tiếng bởi Bill Farmer ) – Ngài Yipsalot là chó nuôi của Nữ hoàng và rất thích ăn dưa muối .

48. Gideon saw himself as a poor farmer, the least of his father’s house.

Ghê Đê Ôn tự thấy mình là một nông dân nghèo, người hèn mọn nhất trong nhà cha của mình .

49. Father wanted me, his first son, to become more than a subsistence farmer.

Cha hằng mong ước tôi, con trai đầu của ông, thoát cảnh một nông dân suốt đời bươn chải .

50. + 6 The hardworking farmer must be the first to partake of the fruits.

+ 6 Người nông dân chịu khó phải là người tiên phong hưởng hoa lợi .

51. Consider how a farmer depends upon the unchanging pattern of planting and harvesting.

Hãy xem cách một người nông dân phụ thuộc vào vào khuôn mẫu không bao giờ thay đổi của việc trồng trọt và thu hoạch .

52. At first, I worked as a hired hand on my farmer friend’s mountain farm.

Lúc đầu, tôi làm công cho người bạn, chủ nông trại trên núi .

53. It’s what farmers do. Not ploughing is a pretty radical idea for any farmer.

Không cày đất là một ý tưởng sáng tạo rất cực đoan với bất kể nông dân nào .

54. A crooked row would certainly prove to be an embarrassment to a seasoned farmer.

Một luống cày xéo chắc như đinh sẽ làm một nhà nông kinh nghiệm tay nghề phải ngượng ngùng .

55. Additionally, the drone can survey the crops for the farmer periodically to their liking.

Ngoài ra, drone hoàn toàn có thể khảo sát mùa màng cho nông dân theo định kỳ theo ý thích của họ .

56. This man, this “lunatic farmer,” doesn’t use any pesticides, herbicides, or genetically modified seeds.

Người đàn ông này, người nông dân bị mất trí này, không sử dụng bất kể loại thuốc trừ sâu, diệt cỏ hay bất kể loại hạt giống đổi khác gien nào .

57. Why does the farmer not help the little chick out of its shattered shell?

Tại sao chủ trang trại không giúp đà điểu con ra khỏi vỏ trứng đã vỡ ?

58. Seoul ( CNN ) – A South Korean farmer for 15 years, Sa, lost his livelihood overnight .

Seoul ( CNN ) – Một nông dân Nam Triều Tiên trong 15 năm qua, Sa, đã đánh mất mưu kế sinh nhai của ông chỉ qua một đêm .

59. Just a cup with a picture of Elmo on it, dressed as a farmer.

Chỉ là một cái cốc thông thường có hình Elmo ăn vận như một gã nông dân .

60. I’d like to stay with you and become a farmer if it’s okay with you

Anh muốn ở lại đây với em để làm một nông dân, nếu em chấp thuận đồng ý .

61. 2 To reap a good crop, a farmer needs fertile soil, warm sunshine, and water.

2 Muốn gặt hái được một vụ mùa tốt, người nông dân cần có đất đai phì nhiêu, ánh nắng mặt trời ấm cúng và nước .

62. The farmer hitches thorn branches to his oxen and drags the branches across the field.

Người nông dân buộc những nhành cây gai vào bò và cho nó kéo đi khắp cánh đồng .

63. Today, thanks to an ever-expanding franchise operation, the Farmer Boys family continues to grow.

Với những văn minh không ngừng của máy nông nghiệp, vai trò của người nông dân liên tục được phát huy .

64. The town’s only hope now lies with a chicken farmer and his very odd dog.

Giờ đây, hy vọng duy nhất của thị xã một chàng chủ trang trại gà và con chó kỳ quặc của anh ấy .

65. He studied agriculture, and worked as a farmer and an agricultural advisor before entering politics.

Ông học về nông học, và làm nông dân và một cố vấn nông học trước khi bước vào chính trị .

66. 18 A farmer must do the work of planting and cultivating at the right time.

18 Một nhà nông phải bỏ công trồng trọt và vun tưới đúng lúc .

67. * The project successfully established 98 demand-driven productive partnerships between farmer organizations and agribusiness companies.

· Dự án cũng xây dựng 98 liên minh sản xuất theo nhu yếu thị trường giữa những tổ chức triển khai nông dân và những doanh nghiệp nông nghiệp .

68. Diehl used to be a farmer who lost everything to the banks in the Soviet Embargo.

Diehl từng là nông dân, bị mất mọi thứ bởi những ngân hàng nhà nước do lệnh cấm vận Soviet .

69. Each time a farmer reaps bountifully, he becomes more confident about sowing seed the next season.

Qua mỗi vụ mùa bội thu, người nông dân càng tự tin hơn về vụ mùa tiếp nối .

70. In 2006, she was named the Emerging Farmer of the Year by the Namibia Agricultural Union.

Năm 2006, bà được đặt tên là Nông dân mới nổi của năm do Liên minh nông nghiệp Namibia .

71. If many sheep were raised, a farmer could sell the surplus to the local textile producers.

Nếu nuôi nhiều cừu, người ấy hoàn toàn có thể bán phần dư cho những người sản xuất vải dệt ở địa phương .

72. Yes. He died quickly. Farmer will come. He’ll find you. [ Solana ] How do you know? [ Norick ]

có nó chết rất nhanh chắc nó không thấy đau đớn đâu

73. The Northbridge tunnel, part of the Graham Farmer Freeway, is the only significant road tunnel in Perth.

Đường hầm Northbridge, một phần của Xa lộ Graham Farmer, là đường hầm đáng kể duy nhất ở Perth .

74. But Cain, a miserly farmer, offered only a bunch of grass and some worthless seeds to him.

Còn Cain – một tên nông dân keo kiệt, chỉ dâng lên một bó cỏ và vài ba hạt giống vô giá trị với hắn .

75. As the son of a farmer who knew how to hunt, my father was an excellent marksman.

Xuất thân từ mái ấm gia đình nông dân biết săn bắn, cha tôi là một tay súng tuyệt vời .

76. Later, at the village threshing floor, the farmer spreads the sheaves on an elevated, hard-packed floor.

Sau đó, tại sân đạp lúa trong làng, người nông dân trải những bó lúa trên nền đất cao .

77. (Matthew 6:33) A Catholic farmer, for whom I once had repaired a sewing machine, gave her potatoes.

( Ma-thi-ơ 6 : 33 ) Một nông gia Công Giáo, mà có lần tôi sửa máy may cho ông, đã cho Erika khoai tây .

78. WHAT motivated a tobacco farmer to change not only his occupation but also his deeply held religious beliefs?

Điều gì thôi thúc một người trồng cây thuốc lá biến hóa nghề cũng như niềm tin tôn giáo bám rễ trong người đó ?

79. Her father was a conservator of forests, and her mother was a farmer with a love for nature.

Bố là người bảo vệ rừng, mẹ là nông dân và một người yêu thích tự nhiên .

80. And on this farm there was the farmer, his wife, and there was the four- year- old daughter.

Ở trang trại này có người chủ, vợ ông ấy, và cô con gái 4 tuổi .

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments