fences tiếng Anh là gì?

fences tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng fences trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ fences tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm fences tiếng Anh
fences
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ fences

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: fences tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

fences tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ fences trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ fences tiếng Anh nghĩa là gì.

fence /fens/

* danh từ
– hàng rào
=a green fence+ hàng rào cây xanh
=a wire fence+ hàng rào dây thép
– thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận
=master of fence+ kiện tướng đánh kiếm; (nghĩa bóng) người tranh luận giỏi
– lá chắn
– nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp
– (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành
!to come down on right side of fence
– vào hùa với người thắng cuộc
!to sit on the fence
– trung lập, chẳng đứng về bên nào

* nội động từ
– nhảy rào, vượt rào (ngựa)
– đánh kiếm, đấu kiếm
– lảng tránh, đánh trống lảng
=to fence with a questions+ lảng tránh một câu hỏi
– buôn bán của ăn cắp

* ngoại động từ
– ((thường) + in, about, round, up) rào lại
– đắp luỹ (cho kiên cố)
– ((thường) + from, against) che chở, bảo vệ
– ((thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được
=to fence off the consequences of a foolish act+ ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ

Xem thêm: Sinh năm 2010 mệnh gì, con gì, hợp hướng nào, hợp màu gì?

Thuật ngữ liên quan tới fences

Tóm lại nội dung ý nghĩa của fences trong tiếng Anh

fences có nghĩa là: fence /fens/* danh từ- hàng rào=a green fence+ hàng rào cây xanh=a wire fence+ hàng rào dây thép- thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận=master of fence+ kiện tướng đánh kiếm; (nghĩa bóng) người tranh luận giỏi- lá chắn- nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp- (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành!to come down on right side of fence- vào hùa với người thắng cuộc!to sit on the fence- trung lập, chẳng đứng về bên nào* nội động từ- nhảy rào, vượt rào (ngựa)- đánh kiếm, đấu kiếm- lảng tránh, đánh trống lảng=to fence with a questions+ lảng tránh một câu hỏi- buôn bán của ăn cắp* ngoại động từ- ((thường) + in, about, round, up) rào lại- đắp luỹ (cho kiên cố)- ((thường) + from, against) che chở, bảo vệ- ((thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được=to fence off the consequences of a foolish act+ ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ

Đây là cách dùng fences tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ fences tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

fence /fens/* danh từ- hàng rào=a green fence+ hàng rào cây xanh=a wire fence+ hàng rào dây thép- thuật đánh kiếm tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng) tài tranh luận=master of fence+ kiện tướng đánh kiếm tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng) người tranh luận giỏi- lá chắn- nơi oa trữ của ăn cắp tiếng Anh là gì?
người oa trữ của ăn cắp- (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ) bức tường thành!to come down on right side of fence- vào hùa với người thắng cuộc!to sit on the fence- trung lập tiếng Anh là gì?
chẳng đứng về bên nào* nội động từ- nhảy rào tiếng Anh là gì?
vượt rào (ngựa)- đánh kiếm tiếng Anh là gì?
đấu kiếm- lảng tránh tiếng Anh là gì?
đánh trống lảng=to fence with a questions+ lảng tránh một câu hỏi- buôn bán của ăn cắp* ngoại động từ- ((thường) + in tiếng Anh là gì?
about tiếng Anh là gì?
round tiếng Anh là gì?
up) rào lại- đắp luỹ (cho kiên cố)- ((thường) + from tiếng Anh là gì?
against) che chở tiếng Anh là gì?
bảo vệ- ((thường) + off tiếng Anh là gì?
out) đánh lui tiếng Anh là gì?
đẩy lui tiếng Anh là gì?
đẩy xa tiếng Anh là gì?
ngăn chặn tiếng Anh là gì?
tránh được tiếng Anh là gì?
gạt được=to fence off the consequences of a foolish act+ ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments