foci tiếng Anh là gì?

foci tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng foci trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ foci tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm foci tiếng Anh
foci
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ foci

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: foci tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

foci tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ foci trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ foci tiếng Anh nghĩa là gì.

foci /’foukəs/

* danh từ, số nhiều focuses; foci
– (toán học), (vật lý) tiêu điểm
– (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm
– (y học) ổ bệnh
!to bring into focus; to bring to a focus
– làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên
!focus of interest
– điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý
!in focus
– rõ ràng, rõ nét
!out of focus
– mờ mờ không rõ nét

* ngoại động từ
– làm tụ vào
=to focus the sun’s rays on something+ làm tia nắng tụ vào vật gì
– điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)
– làm nổi bật
– tập trung
=to focus one’s attention+ tập trung sự chú ý

* nội động từ
– tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểmfocus /’foukəs/

* danh từ, số nhiều focuses; foci
– (toán học), (vật lý) tiêu điểm
– (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm
– (y học) ổ bệnh
!to bring into focus; to bring to a focus
– làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên
!focus of interest
– điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý
!in focus
– rõ ràng, rõ nét
!out of focus
– mờ mờ không rõ nét

* ngoại động từ
– làm tụ vào
=to focus the sun’s rays on something+ làm tia nắng tụ vào vật gì
– điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)
– làm nổi bật
– tập trung
=to focus one’s attention+ tập trung sự chú ý

* nội động từ
– tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểm

focus
– (Tech) tiêu điểm, điểm tập trung

focus
– tiêu điểm, tập trung tại tiêu điểm

Thuật ngữ liên quan tới foci

Tóm lại nội dung ý nghĩa của foci trong tiếng Anh

foci có nghĩa là: foci /’foukəs/* danh từ, số nhiều focuses; foci- (toán học), (vật lý) tiêu điểm- (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm- (y học) ổ bệnh!to bring into focus; to bring to a focus- làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên!focus of interest- điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý!in focus- rõ ràng, rõ nét!out of focus- mờ mờ không rõ nét* ngoại động từ- làm tụ vào=to focus the sun’s rays on something+ làm tia nắng tụ vào vật gì- điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)- làm nổi bật- tập trung=to focus one’s attention+ tập trung sự chú ý* nội động từ- tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểmfocus /’foukəs/* danh từ, số nhiều focuses; foci- (toán học), (vật lý) tiêu điểm- (nghĩa bóng) trung tâm, trọng điểm tâm- (y học) ổ bệnh!to bring into focus; to bring to a focus- làm nổi bật hẳn lên, nêu bật hẳn lên!focus of interest- điểm trọng tâm, điểm tập trung mọi sự chú ý!in focus- rõ ràng, rõ nét!out of focus- mờ mờ không rõ nét* ngoại động từ- làm tụ vào=to focus the sun’s rays on something+ làm tia nắng tụ vào vật gì- điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)- làm nổi bật- tập trung=to focus one’s attention+ tập trung sự chú ý* nội động từ- tụ vào tiêu điểm; tập trung vào một điểmfocus- (Tech) tiêu điểm, điểm tập trungfocus- tiêu điểm, tập trung tại tiêu điểm

Đây là cách dùng foci tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ foci tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

foci /’foukəs/* danh từ tiếng Anh là gì?
số nhiều focuses tiếng Anh là gì?
foci- (toán học) tiếng Anh là gì?
(vật lý) tiêu điểm- (nghĩa bóng) trung tâm tiếng Anh là gì?
trọng điểm tâm- (y học) ổ bệnh!to bring into focus tiếng Anh là gì?
to bring to a focus- làm nổi bật hẳn lên tiếng Anh là gì?
nêu bật hẳn lên!focus of interest- điểm trọng tâm tiếng Anh là gì?
điểm tập trung mọi sự chú ý!in focus- rõ ràng tiếng Anh là gì?
rõ nét!out of focus- mờ mờ không rõ nét* ngoại động từ- làm tụ vào=to focus the sun’s rays on something+ làm tia nắng tụ vào vật gì- điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)- làm nổi bật- tập trung=to focus one’s attention+ tập trung sự chú ý* nội động từ- tụ vào tiêu điểm tiếng Anh là gì?
tập trung vào một điểmfocus /’foukəs/* danh từ tiếng Anh là gì?
số nhiều focuses tiếng Anh là gì?
foci- (toán học) tiếng Anh là gì?
(vật lý) tiêu điểm- (nghĩa bóng) trung tâm tiếng Anh là gì?
trọng điểm tâm- (y học) ổ bệnh!to bring into focus tiếng Anh là gì?
to bring to a focus- làm nổi bật hẳn lên tiếng Anh là gì?
nêu bật hẳn lên!focus of interest- điểm trọng tâm tiếng Anh là gì?
điểm tập trung mọi sự chú ý!in focus- rõ ràng tiếng Anh là gì?
rõ nét!out of focus- mờ mờ không rõ nét* ngoại động từ- làm tụ vào=to focus the sun’s rays on something+ làm tia nắng tụ vào vật gì- điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh)- làm nổi bật- tập trung=to focus one’s attention+ tập trung sự chú ý* nội động từ- tụ vào tiêu điểm tiếng Anh là gì?
tập trung vào một điểmfocus- (Tech) tiêu điểm tiếng Anh là gì?
điểm tập trungfocus- tiêu điểm tiếng Anh là gì?
tập trung tại tiêu điểm

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments