Nghĩa của từ ‘fortune-teller’ trong Từ điển Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” fortune-teller “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ fortune-teller, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ fortune-teller trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. Are you a fortune teller ?
Anh là thầy bói à ?

2. So you all have copies of the fortune teller.

Có đông tây nam bắc cả rồi .

3. Oh, she’s the tall blonde one, near the fortune-teller.

Oh, người tóc hoe, cao, đứng cạnh bà thầy bói .
4. Every fortune teller I’ve ever met came with a darker complexion .
Mọi thầy bói … mà tôi từng gặp đều có một làn da sẫm màu hơn nhiều .
5. Oh, she ‘ s the tall blonde one, near the fortune – teller

Oh, người tóc hoe, cao, đứng cạnh bà thầy bói

Xem thêm: Tứ niệm xứ – Wikipedia tiếng Việt

6. Anyone found to be a fortune-teller or charlatan faced immediate persecution.

Bất cứ ai bị phát hiện ra là một thầy bói hay lang băm sẽ phải đương đầu với hành vi ngược đãi ngay lập tức .

7. ‘What is wrong with going to a fortune-teller or reading your horoscope in a newspaper?

‹ ‹ Đi coi bói hay đọc mục tướng số trong báo có gì là xấu không ?

8. 27 “‘Any man or woman who acts as a spirit medium or is a fortune-teller* should be put to death without fail.

27 Bất kỳ người nam hay nữ nào làm đồng bóng hoặc thầy bói thì chắc như đinh phải bị xử tử .

9. + 10 There should not be found in you anyone who makes his son or his daughter pass through the fire,+ anyone who employs divination,+ anyone practicing magic,+ anyone who looks for omens,+ a sorcerer,+ 11 anyone binding others with a spell, anyone who consults a spirit medium+ or a fortune-teller,+ or anyone who inquires of the dead.

Xem thêm: Tứ niệm xứ – Wikipedia tiếng Việt

+ 10 Trong vòng bạn bè, chớ nên có ai dâng con trai hay con gái mình qua lửa, + xem bói, + thực hành thực tế phép thuật, + tìm điềm báo, + làm thuật sĩ, + 11 chớ nên có ai ếm bùa người khác, cầu hỏi đồng bóng, + thầy bói + hay người chết .

10. He that is guilty of sins not to be named,. .. a magician, an enchanter, an astrologer, a diviner, an user of magic verses,. .. one that makes amulets, a charmer, a soothsayer, a fortune-teller, an observer of palmistry. .., let these be proved for some time. .. and if they leave off those practices, let them be received; but if they will not agree to that, let them be rejected.”

Một kẻ có tội không được nêu tên, … phường thuật sĩ, phù thủy, nhà chiêm tinh, thầy bói, kẻ ếm chú, … kẻ làm bùa ngải, dùng thuật mê hoặc, đoán vận mạng, cầu may, coi chỉ tay …, hãy thử họ một thời hạn … nếu họ chừa mấy chuyện đó thì được nhận vào ; nhưng nếu họ không chịu chừa thì bị loại ra ” .

Source: https://mindovermetal.org
Category: Wiki là gì

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments