gặp khó khăn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Nếu gặp khó khăn khi tìm kênh của bạn trong kết quả tìm kiếm thì bạn có thể:

If you’re having a hard time finding your channel in search results :

support.google

Chị có gặp khó khăn nào không?

Did she face obstacles?

jw2019

Chúng cũng gặp khó khăn trong việc mạo hiểm và sáng tạo.

They also have problems taking risks and being creative.

Literature

• Tại sao ngay cả hôn nhân của tín đồ Đấng Christ cũng gặp khó khăn?

• Why can even Christian marriages experience problems?

jw2019

Cậu ấy đang gặp khó khăn để thoát khỏi nó.

He’s having a hard time coming out of it.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy thông cảm và thương xót khi người khác gặp khó khăn.

Show empathy and compassion when others are in trouble.

jw2019

Nếu gặp khó khăn khi lấp đầy khoảng trống có lẽ tôi giúp được đó.

If you’re having trouble filling in the holes of your past due to your so-called amnesia, perhaps I can assist.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nói ông ấy gặp khó khăn.

I said he’s had a hard time.

OpenSubtitles2018. v3

Cô chưa bao giờ có thể quay đi khỏi bất kì ai đang gặp khó khăn.

She had never been able to turn away from anyone in need.

Literature

Tôi biết anh đang gặp khó khăn.

I know you’ve hit a rough patch.

OpenSubtitles2018. v3

Anh chị ấy đang gặp khó khăn nào?

What problems does he face?

jw2019

Thì em cũng biết gia đình chị đang gặp khó khăn mà.

Well, you know we’ve been struggling.

OpenSubtitles2018. v3

NHỮNG người này đang gặp khó khăn.

THESE men are in trouble.

jw2019

Xem thêm: PWA là gì? Bạn có cần xây dựng PWA cho website của mình không?

Quý vị để ý rằng anh ta gặp khó khăn trong việc giữ thăng bằng lúc đi.

And you’ll notice that he’s struggling with stability as he’s walking.

ted2019

Liệu bạn có giúp đỡ em trai bạn trong lúc em gặp khó khăn?

Your brother, who’s fallen in trouble, do you take care of him ?

QED

Trong lúc gặp khó khăn, mỗi người đều được một gia đình ngoại quốc cho nương náu.

In a time of need, each was supported by a foreign family.

jw2019

Cũng rất có thể bạn đang gặp khó khăn về ranh giới với các con bạn.

Chances are also that you may be experiencing boundary difficulties with your children.

Literature

Khi chúng tôi gặp nhau, bạn tôi tâm sự rằng anh đang gặp khó khăn.

When we met, my friend confided that he had been struggling.

LDS

Tôi không đọc giỏi lắm, và tôi gặp khó khăn trong việc tập trung chú ý.”

I don’t read very well, and I have a hard time paying attention.”

LDS

Tuy nhiên, họ lại gặp khó khăn về vốn.

He again found himself in difficulties.

WikiMatrix

Gặp khó khăn với nô lệ hả, em trai?

Difficulty with the slaves, my brother?

OpenSubtitles2018. v3

Hãy nói nếu bạn đang gặp khó khăn.

Speak up if you’re struggling.

ted2019

Anh vẫn còn gặp khó khăn khi bước đi, nhưng không hề tự mình ta thán.

He still walked with great difficulty, but there was no self-pity.

LDS

Cha cháu nói đến đây tìm trợ giúp, bất cứ khi nào gặp khó khăn.

My father said, to call for your aid, whenever I’ll be in trouble.

OpenSubtitles2018. v3

Thế giới nhãn hiệu đang xác định xem ngành kinh doanh giải trí đang gặp khó khăn gì.

What the entertainment business is struggling with, the world of brands is figuring out.

QED

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments