Giám đốc sản xuất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Tôi là giám đốc sản xuất… người duy nhất có thể ra vào phòng tư liệu

I was production manager on the film, the only person with access to the lab and the material.

OpenSubtitles2018. v3

Bà ấy là giám đốc sản xuất rất nổi tiếng

She’s a well-known production manager.

OpenSubtitles2018. v3

Từ năm 1993 đến năm 1996, bà là Giám đốc sản xuất của quận Mbale.

From 1993 until 1996, she served as the Chief Production Officer for Mbale District.

WikiMatrix

Fletcher được ghi nhận làm giám đốc sản xuất.

Fletcher is credited as an executive producer.

WikiMatrix

Công ty không có kế toán trưởng, cũng chẳng có giám đốc sản xuất.

There was no production manager.

Literature

Lasseter quản lý tất cả các bộ phim của Pixar với tư cách giám đốc sản xuất.

Lasseter oversaw all of Pixar’s films and associated projects as executive producer.

WikiMatrix

Giám đốc sản xuất chỉ nhận được chỉ thị về những gì cần phải cải tiến.

The plant manager only received instructions about what needed to be improved.

Literature

Giám đốc sản xuất của video này là Missy Galanida.

The executive producer was Missy Galanida.

WikiMatrix

David Shore đóng vai trò nhà sản xuất và Daniel Dae Kim là giám đốc sản xuất.

David Shore serves as showrunner and Daniel Dae Kim is an executive producer for the show.

WikiMatrix

John Lasseter từng là giám đốc sản xuất.

John Lasseter served as the executive producer.

WikiMatrix

Carolyn Galve là giám đốc sản xuất và Dominic Zapata là đạo diễn.

Carolyn Galve serves as the executive producer of show for its entire run and Dominic Zapata directed the series.

WikiMatrix

Eminem là giám đốc sản xuất nhạc phim của bộ phim thể thao Southpaw, cùng Shady Records.

Eminem is the executive producer of the soundtrack on the sports drama Southpaw, with Shady Records.

WikiMatrix

Dante Di Loreto được công bố là giám đốc sản xuất.

Dante Di Loreto was announced as executive producer.

WikiMatrix

Tính đến 2014, cô là giám đốc sản xuất của loạt phim American Girl.

She has, as of 2014, served as an executive producer on four films in the American Girl film series.

WikiMatrix

Lasseter đã gật đầu đồng ý làm giám đốc sản xuất của bản chuyển thể tiếng Anh.

Lasseter agreed to be the executive producer for English adaptation.

WikiMatrix

Tại trường quay mới ở Hollywood, Jack trở thành đồng giám đốc sản xuất cùng anh trai Sam.

In the new Hollywood studio, Sam became co-head of production along with his younger brother, Jack.

WikiMatrix

Từ 2005–2006, bà là giám đốc sản xuất của Related.

From 2005–2006 she was an executive producer on Related.

WikiMatrix

Braun cũng là giám đốc sản xuất cho sê-ri phim truyền hình Scorpion trên CBS.

Braun is also an executive producer for the Scorpion television series on CBS.

WikiMatrix

Sutherland cũng là giám đốc sản xuất của 24.

Sutherland is also an executive producer of 24.

WikiMatrix

Đây là bộ phim nhựa đầu tiên mà Jimmy Nghiêm Phạm giữ vai trò giám đốc sản xuất.

This was the first band that Kim officially lead.

WikiMatrix

Koizumi là giám đốc sản xuất của Switch trong quá trình phát triển.

Koizumi served as the general producer of the Switch during development.

WikiMatrix

Paulo làm đầu bếp riêng cho một giám đốc sản xuất chương trình truyền hình giàu có ở Sydney.

Paulo works as a chef for a wealthy television executive in Sydney.

WikiMatrix

Final Fantasy IX là phiên bản cuối cùng mà ông tham gia với cương vị là giám đốc sản xuất.

Final Fantasy X was the first Final Fantasy game that he worked on as scenario writer.

WikiMatrix

Dante Di Loreto và Brad Falchuk sau đó đã trở thành giám đốc sản xuất của đĩa mở rộng này.

Dante Di Loreto and Brad Falchuk serve as the album’s executive producers.

WikiMatrix

Giám đốc sản xuất của Lost Damon Lindelof cũng nhận thấy rằng cặp đôi này “thường bị khán giả coi thường”.

Show runner Damon Lindelof admitted that the couple were “universally despised” by fans.

WikiMatrix

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments