giày trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Ngoài ra, hoạt động này không cần sự huấn luyện đặc biệt hoặc kỹ năng thể thao nào cả—chỉ cần một đôi giày tốt.

Moreover, it doesn’t require special training or athletic skill —only a good pair of shoes.

jw2019

Cha phải cởi giày ra.

You have to take your shoes off.

OpenSubtitles2018. v3

Với những người có thể phân biệt được khi bỏ nhãn họ chọn màu ” Đáng Yêu ” nhưng khi có nhãn họ chọn ” Giày Ba Lê “.

Now, of the women that could tell them apart, when the labels were off, they picked ” Adorable, ” and when the labels were on, they picked ” Ballet Slippers. ”

QED

Người sẽ giày-đạp đầu mầy; còn mầy sẽ cắn gót chơn người” (Sáng-thế Ký 3:15).

(Genesis 3:15) The Kingdom was foreshadowed by the nation of Israel, especially during King Solomon’s reign.

jw2019

Sau đó, người đi đường hít phải bụi chì hoặc mang về nhà giày dép có dính chì.

Lead dust is then breathed in or tracked into homes.

jw2019

Các mã áp dụng cho giày dép an toàn Châu Âu là: Ngoài ra còn có EN ISO 20346: 2004 cho giày bảo hộ (phải tuân thủ các yêu cầu an toàn cơ bản nhưng yêu cầu chịu va đập trên đầu ngón chân là thấp hơn – 100 Joules) và EN ISO 20347: 2004 cho Giày dép bảo hộ (phải tuân theo yêu cầu an toàn với tính chất chống tĩnh hoặc chống trượt.

The codes applicable to European safety footwear are: There is also EN ISO 20346:2004 for protective footwear (must comply to basic safety requirements but toe cap impact resistance requirement is lower – 100 Joules) & EN ISO 20347:2004 for Occupational Footwear (must comply to basic safety requirements with anti static or slip resistant properties.

WikiMatrix

Elizabeth bò dưới sàn để lấy đôi giày dưới gầm giường, nơi cô đá chúng ngày hôm trước.

Elizabeth dropped to her hands and knees to grab her boots from under the bed, where she’d kicked them the day before.

Literature

Khi tôi đang trăn trở về câu hỏi này, tôi đã tình cờ biết được 1 truyền thuyết mới về Ernest Hemingway, người được cho là tuyên bố rằng 6 từ sau: “Bán: giày em bé, còn mới” là cuốn tiểu thuyết vĩ đại nhất ông ấy từng viết.

While I was pondering this question, I came across this urban legend about Ernest Hemingway, who allegedly said that these six words here : ” For marketing : baby shoes, never worn, ” were the best novel he had ever written .

ted2019

“””Chẳng qua là chúng mình không chịu nữa sự giày vò của lương tâm mình thôi””.”

“ This just means that we can’t stand the weight of our conscience. ”

Literature

Dấu giày trong bức ảnh

The footprint in this photo and the sole of your shoe.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ Ê-sai nói đến những đồ quân trang quân dụng bị lửa thiêu hoàn toàn: “Cả giày-dép của kẻ đánh giặc trong khi giao-chiến, cùng cả áo-xống vấy máu, đều dùng để đốt và làm đồ chụm lửa”.

Isaiah now speaks of military paraphernalia as being totally destroyed by fire: “Every boot of the one tramping with tremors and the mantle rolled in blood have even come to be for burning as food for fire.”

jw2019

Giày cũng được sử dụng như một món đồ trang trí.

Shoes are also used as an item of decoration.

WikiMatrix

Trang phục này được hoàn chỉnh với đôi giày màu đỏ, bông tai vàng và vòng đeo tay màu đen và vàng.

This outfit is completed with red shoes, gold earrings and black and gold bracelets.

WikiMatrix

Vẫn còn giày vò từng tế bào của tôi.

On some cellular level that still torments me.

OpenSubtitles2018. v3

Marche được biết đến với truyền thống làm giày, với các loại giày tốt và xa xỉ nhất nước Ý được sản xuất tại đây.

Marche is well known for its shoemaking tradition, with the finest and most luxurious Italian footwear being manufactured in this region.

WikiMatrix

Kể cả nếu bạn có đi dạo trong một khu rừng thì sẽ có một công ty sản xuất ra chiếc xe để bạn lái đến bìa rừng, một công ty sản xuất ra đôi giày cho bạn đi để bảo vệ mình khỏi mặt đất trong rừng.

Even if you go for a walk in the proverbial woods, there is a company that manufactured the car that delivered you to the edge of the woods; there’s a company that manufactured the shoes that you have to protect yourself from the ground of the woods.

QED

Mua sắm nhiều loại giày nữ chất lượng cao của CỬA HÀNG với mức giá bạn sẽ yêu thích.

Shop STORE’s wide variety of high quality women’s shoes at prices you’ll love.

support.google

Nhiều cái áo mới, giày và túi xách.

Several new dresses, shoes and bags.

OpenSubtitles2018. v3

Laura và Mary cũng phải để dành các đôi giày.

Laura and Mary must save their shoes.

Literature

Gã thả bàn chải, cô nhặt nó lên, và đột nhiên cô có đôi giày đắt nhất thế giới.

He drops the brush, you pick it up, and suddenly you’re getting the most expensive shoeshine in the world.

OpenSubtitles2018. v3

Xin lỗi ngài, nhưng tôi có thể đề nghị mọi người cởi giày ra không?

E-excuse me, gentlemen, but could I ask you to remove your shoes?

OpenSubtitles2018. v3

Chợ bán tất cả các loại hàng hoá nhưng đáng chý ý là lụa và vải, quần áo, giày và hàng da, đồ thể thao, ống nước và điện tử, văn phòng hỗ trợ, bói toán, đồ chơi và khu vực món ăn chuyên Ẩm thực Triều Tiên.

The market sells all types of goods but notably silks and fabric, clothes, shoes and leather goods, sporting goods, plumbing and electronics, office supplies, fortune tellers, toys and food areas specialising in Korean cuisine.

WikiMatrix

Người sáng lập của nó, Onitsuka Kihachiro, bắt đầu sản xuất giày chơi bóng rổ ở quê nhà của ông tại Kobe, Hyōgo, Nhật Bản.

Its founder, Kihachiro Onitsuka, began manufacturing basketball shoes in his home town of Kobe, Hyogo Prefecture, Japan.

WikiMatrix

Adam, anh muốn tôi cởi giày không?

Adam, do you want me to take off my shoes, man?

OpenSubtitles2018. v3

Đi nào! Cô hãy cởi giày và che tóc lại.

Take off your shoes and cover your hair.

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments