” Hanging Out Là Gì ? Phân Biệt Với Hangouts Hang Out Là Gì

Bài viết ngày hôm nay chúng tôi xin trình làng đến bạn cụm động từ ‘ hang out ’ – từ khá phổ cập trong tiếp xúc Tiếng Anh. Ngoài ra Hangouts cũng là tên của một ứng dụng chat đang rất nổi tiếng lúc bấy giờ. Vậy ý nghĩa và cách dùng của nó như thế nào, hãy đọc bài viết dưới đây nhé .Bạn đang xem : Hanging out là gì

HANG OUT LÀ ĐỘNG TỪ

Hang out (v): đi chơi, lang thang

1.To spend lots of time in a place with someone: dành nhiều thời gian vào một địa điểm cùng người nào đó thì dùng ‘hang out’

Ex: I always hang out with my best friends.

( Tôi luôn đi chơi cùng những người bạn thân của mình )
*

I always hang out with my best friends.

➔ Ở đây, với nghĩa là đi chơi cùng bạn thân trong khoảng chừng thời hạn với tần suất rất nhiều lần biểu lộ qua từ ‘ always ’.

Who does my brother sometimes hang out with?

( Anh trai tôi nhiều lúc đi chơi cùng với ai ? ) ➔ Khi muốn hỏi ai đó dành nhiều thời hạn đi chơi cùng ai đó thì ta dùng cụm động từ ‘ hang out ’ để chỉ hành vi đi chơi.

2. To wander around with no purpose: lang thang khắp nơi không có mục đích cụ thể. Hay nói cách khác, ‘hang out’ là tụ tập một nhóm người hoặc nhiều nhóm người để cùng nhau đi mà không hướng đến bất kỳ lợi ích cụ thể nào

Ex: Frank wanna hang out with my team because he is sad.

( Frank muốn đi long dong cùng với nhóm của tôi vì anh ấy đang buồn ) ➔ Vì buồn nên Frank muốn cùng 1 nhóm người đi long dong mà chẳng biết mục tiêu hay quyền lợi đơn cử nào được bộc lộ ở đây. Vì thế ta dùng ‘ hang out ’ để miêu tả điều này.

3. Hang out informal to relax and do what you like: đi chơi một cách không chính thức để thư giãn và làm điều bạn thích

Ex: She hangs out to relax and listen to music which she likes in her free time.

( Cô ấy đi chơi để thư giãn giải trí và nghe nhạc cái mà cô ấy thích trong thời hạn rảnh rỗi ) ➔ Trong trường hợp này, cụm từ này dùng để miêu tả cho mục tiêu thư giãn giải trí và nghe nhạc của người được nhắc tới trong câu )

Cấu trúc

S + hang out + something + out + O…

➔ Cấu trúc này dùng để chỉ hành vi treo một cái gì đó .Xem thêm : Sự Khác Biệt Giữa Điện Cực Là Gì ? Điện Cực Là Gì

Ex: I hang out T-shirt out so as to dry it.

( Tôi treo áo phông thun lên để cho nó khô ) I hang the wet things out to dry. ( Tôi treo những đồ ướt lên để khô )

S + hang + … + out + to dry

➔ Khi muốn chỉ về việc dùng cái gì đó để hủy hoại đối thủ cạnh tranh thì ta nên dùng cấu trúc trên. Ex : Bin wanna hang foes out to dry. ( Bin muốn tàn phá đối thủ cạnh tranh )

HANGOUT LÀ ỨNG DỤNG CHAT

– Hangout là một địa điểm yêu thích của người nào đó mà họ dành nhiều thời gian.

Ex: It’s my hangout in my free time.

(Nó là địa chỉ yêu thích của tôi mỗi khi rảnh rỗi)

– Hangouts là một phần mềm chat.

+ Đây là một ứng dụng của Google được cho phép người dùng gửi tin nhắn, video call trực trực tiếp và VOIP.

+ Cách thức hoạt động của phần mềm: truy cập thông qua các ứng dụng Google+, Gmail, các ứng dụng di động dành cho hệ điều hành IOS và Android. Khi muốn sử dụng Hangouts phải tải ứng dụng này từ CH Play hoặc App Store và làm theo hướng dẫn được miêu tả trong phần mềm này.

+ Các tính năng tiêu biểu vượt trội của Hangouts : Tạo được cuộc gọi video cho nhiều người hoặc nhiều nhóm người. Các ứng dụng tích hợp có trong cuộc gọi video. Tạo được cuộc gọi video cho nhiều người hoặc nhiều nhóm người. Các ứng dụng tích hợp có trong cuộc gọi video .Trên đây là những nghiên cứu và phân tích của chúng tôi về cụm động từ cũng như ứng dụng Hangouts. Qua bài viết này hy vọng bạn đã có thêm những kỹ năng và kiến thức sâu rộng hơn về từ này. Cảm ơn đã đọc bài viết !

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments