Hoà đồng trong tiếng Anh là gì

Trong tiếng Việt, hoà đồng là một tính từ dùng để chỉ về tính cách của con người. Người hòa đồng là những người thân thiện, dễ kết bạn, quảng giao và thích hoà nhập sở thích, suy nghĩ của bản thân với mọi người. Vậy hoà đồng trong tiếng Anh là gì? Làm thế nào để miêu tả một người hòa đồng trong tiếng Anh? Bài viết sau đây sẽ cho các bạn những từ tuy khác nhau nhưng đều có chung một nét nghĩa là Hoà đồng và cách dùng của từng từ để bạn đọc có thể sử dụng thật chính xác.

1. SOCIABLE

Phát âm là / ˈsəʊ. ʃə. bəl / trong hệ ngôn từ Anh-Anh và / ˈsoʊ. ʃə. bəl / trong hệ ngôn từ Anh-Mỹ, đây là một từ có ba âm tiết, âm tiết thứ hai có chứa âm / ʃ / là một âm tiết khá khó để phát âm đúng mực. Ngoài ra thì trọng âm của từ nằm ở âm tiết thứ nhất và đồng thời phát âm của âm tiết đầu là khác nhau ở hai ngữ hệ. Các bạn hãy sử dụng những video luyện phát âm và sử dụng từ điển có kèm phát âm chuẩn để rèn luyện nhé .Nội dung chính

  • 1. SOCIABLE
  • 2. FRIENDLY
  • 4. APPROACHABLE
  • 5. CONVIVIAL

Về mặt nghĩa, SOCIABLE là một tính từ dùng để chỉ những người hay thích gặp gỡ và dành thời hạn với mọi người ( to indicate people who like to meet and spend time with other people ) .

Ví dụ:

  • John always hangs out with his friends afterwork, which show that he is a sociable person.
  • John luôn luôn đi chơi với bạn bè anh ấy sau giờ làm, điều đó cho thấy anh là một người rất hòa đồng.

hoà đồng tiếng anh là gìHình ảnh minh hoạ cho từ Sociable

2. FRIENDLY

Phát âm là / ˈfrend. li / với trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đây là một từ khá dễ đọc, chính vì thế bạn đọc hoàn toàn có thể thuận tiện ghi nhớ cách đọc và luyện đọc mỗi ngày .Về mặt nghĩa, cư xử một cách vui tươi, thân thiện so với mọi người ( behave nicely and kindly towards other people ) .

Ví dụ:

  • At first I thought my neighbour was hard to please. But it turned out that he is very friendly to us, especially my children.
  • Lúc đầu tôi đã nghĩ hàng xóm của tôi là một người khó tính. Nhưng hoá ra anh ấy lại rất thân thiện với chúng tôi, đặc biệt là với lũ trẻ.

hoà đồng tiếng anh là gìHình ảnh minh hoạ cho từ Friendly

3. AFFABLE

Phát âm là / ˈæf. ə. bəl / với trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đây là một từ có cách phát âm đơn thuần, bạn đọc trọn vẹn hoàn toàn có thể xem những video hướng dẫn để luyện phát âm một cách đúng chuẩn .Về mặt nghĩa, AFFABLE là một tính từ có nghĩa là thân thiện, dễ trò chuyện, dễ bắt chuyện, niềm nở ( easy to talk to and friendly )

Ví dụ:

  • She was affable at the meeting, she was trying to communicate with people all the time.
  • Cô ấy tỏ ra rất niềm nở, hoà đồng trong buổi gặp mặt, cô ấy đã cố gắng giao tiếp với mọi người mọi lúc có thể.

hoà đồng tiếng anh là gìHình ảnh minh hoạ cho từ Affable

4. APPROACHABLE

Được phát âm là / əˈprəʊ. tʃə. bəl / với trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Đây là một từ có phát âm đơn thuần nhưng dài, những bạn chỉ cần rèn luyện bằng cách nghe nhiều lần và nói lại là hoàn toàn có thể nắm được cách phát âm đúng chuẩn của từ này .Đây là một tính từ được sử dụng để chỉ những người dễ gần, dễ bắt chuyện ( friendly and easy to talk to )

Ví dụ:

  • Danny is approachable, you can come over and have some talk with him.
  • Danny rất dễ gần, bạn có thể qua đó nói chuyện một chút với anh ấy
  • He seems not like an approachable person, he comes to the party however does not make any communication.
  • Anh ấy có vẻ không phải là một người dễ bắt chuyện, anh ấy tới buổi tiệc mà chẳng nói chuyện với ai.

Fun fact: từ này mang một nét nghĩa thứ hai, dùng để chỉ những địa điểm nơi mà bạn có thể đến được hoặc đến gần (If a place is approachable, you can reach it or get near to it).

Ví dụ:

  • That place is not approachable by car because it is on an island and there is no bridge connecting it to the mainland.
  • Địa điểm đó không thể tới được bằng xe hơi bởi vì nó nằm trên một hòn đảo và chả có cây cầu nào nối nó với đất liền cả.

hoà đồng tiếng anh là gìHình ảnh minh hoạ cho từ Approachable

5. CONVIVIAL

Được phát âm là / kənˈvɪv. i. əl /, trọng âm của từ này nằm ở âm tiết thứ hai và rất dễ để phát âm đúng sau khi nghe phát âm mẫu. Từ này có lẽ rằng sẽ không gây nhiều khó khăn vất vả cho những bạn để phát âm đúng .

Đây là một tính từ mang nghĩa: thân thiện, gần gũi khiến bạn cảm thấy hạnh phúc và được chào đón (friendly and making you feel happy and welcome)

Ví dụ:

  • The atmosphere in this restaurant brings me a convivial feeling.
  • Không khí trong nhà hàng này mang lại cho tôi cảm giác gần gũi và được chào đón.

hoà đồng tiếng anh là gìHình ảnh minh hoạ cho từ ConvivialTrên đây là những từ tiếng Anh đều có nét nghĩa chung là Hoà đồng. Mỗi từ đều được cung ứng đủ những yếu tố thiết yếu về phát âm, về nghĩa và về cách dùng. Với số lượng từ đồng nghĩa tương quan phong phú, bạn đọc hoàn toàn có thể lan rộng ra sự lựa chọn của mình để đa dạng hoá văn nói cũng như văn viết tiếng Anh của mình. Hy vọng với bài viết này, bạn đọc đã bỏ túi được cho mình những thông tin thiết yếu và liên tục tình yêu với bộ môn tiếng Anh nhé !

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments