hội ngộ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Tôi có cảm giác chúng ta sẽ hội ngộ với nhiều sự hoài nghi từ họ.

I have a feeling we’re gonna meet up with a lot of skepticism from these people.

OpenSubtitles2018. v3

” Mội cuộc hội ngộ phi thường với nàng cá đuối.

” This is an incredible encounter with a manta .

QED

Tôi bảo đảm chúng ta sẽ hội ngộ rất, rất sớm thôi.

I’m sure we’ll be seeing each other again very, very soon.

OpenSubtitles2018. v3

Tiến sĩ Batchelder như thế nào trong cuộc hội ngộ?

How’s Dr. Batchelder handling the reunion?

OpenSubtitles2018. v3

Sau này sẽ hội ngộ.

We shall meet again.

QED

Một cuộc hội ngộ tại orphanarium cũ của bạn?

A reunion at your old orphanarium?

OpenSubtitles2018. v3

Vài nét về Quỹ Đông Tây Hội ngộ

About the East Meets West Foundation

worldbank.org

Tụi con không gặp nhau đã 13 năm nhưng may nhờ Facebook, tụi con lại hội ngộ

We had not seen each other for 13 years but met up thanks to Facebook .

OpenSubtitles2018. v3

Tôi muốn họ ghi lại cuộc hội ngộ của chúng ta.

I wanted them to capture our reunion.

OpenSubtitles2018. v3

Các vị mau đến hội ngộ với họ đi!

You will see them again very soon

OpenSubtitles2018. v3

Hội ngộ với người nào đó tên là Kestrel ở nhà hát opera.

We meet up with somebody called Kestrel at the opera house.

OpenSubtitles2018. v3

Mừng hội ngộ

Welcome home, baby

opensubtitles2

Aurêlianô Sêgunđô mãi mãi giữ kín các cuộc hội ngộ này.

Aureliano kept those meetings secret forever.

Literature

Michael và Kay có một cuộc hội ngộ không mấy vui vẻ sau 9 năm trời xa cách.

At the ceremony, Michael and Kay have an uneasy reunion after nine years.

WikiMatrix

Thế thì chúng ta sẽ hội ngộ trên trời cao.

Then we shall live together in the Blue Sky.

OpenSubtitles2018. v3

Ngày nào đó chúng ta sẽ hội ngộ trên trời cao.

Someday, we shall be as one in the Blue Sky, if not before.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã nói sẽ có ngày chúng ta hội ngộ mà.

I said we would meet again.

QED

Tôi cảm thấy trong cuộc hội ngộ này tôi đang thử vai làm con trai của ông.

And I almost felt in the course of that reunion that I was auditioning to be my father’s son.

ted2019

Cain còn được miêu tả là “sáng ngời”, phản chiếu hội ngộ đạo của Cain với mặt trời.

He is also described as “lustrous”, which may reflect the Gnostic association of Cain with the sun.

WikiMatrix

Thật là cuộc hội ngộ đầy ” giáng đoạn “!

What a welcome interruption!

OpenSubtitles2018. v3

Không thể để Donnelly thấy cuộc hội ngộ của chúng tôi, đúng không?

Can’t have Agent Donnelly spying on our reunion, can we?

OpenSubtitles2018. v3

Tình yêu thương thành tín và sự trung tín hội ngộ (10)

Loyal love and faithfulness to meet (10)

jw2019

Năm thành viên nhóm Ngựa hoang đã hội ngộ, chỉ có Tuyết Anh là vắng mặt.

Then five healthy caribou appeared on the ice and they did not run away.

WikiMatrix

Leela, bạn được mời đến một cuộc hội ngộ tại Cookieville Minimum-Security Orphanarium!

Leela, you’re invited to a reunion at Cookieville Minimum-Security Orphanarium!

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments