kết bạn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Kết bạn mới chưa? ‘

Make any new friends yet? “

OpenSubtitles2018. v3

Khi nhấp vào “Hiển thị liên kết“, bạn có thể xem lại nhận xét đó.

By clicking ‘ Show link ‘, you can see the comment again .

support.google

Bạn có thể đến gần Đức Chúa Trời nếu kết bạn với những người yêu mến Ngài.

You can come near to God if you make friends with people who love God.

jw2019

* Hãy tập phán đoán chín chắn trong việc kết bạn với người khác phái. —1 Ti-mô-thê 5:2.

* Work at using sound judgment in your friendships with the opposite sex.—1 Timothy 5:2.

jw2019

Gorky kết bạn với nhiều nhà cách mạng và kết bạn với Lenin sau cuộc gặp gỡ năm 1902.

Gorky befriended many revolutionaries and became a personal friend of Vladimir Lenin after they met in 1902.

WikiMatrix

Tình bạn. Kết bạn với một người không cùng trang lứa.

Friendship Make one friend outside my age group.

jw2019

Cho đến khi gặp Susan, Holly đã thành công chút đỉnh trong nỗ lực kết bạn mới .

Until she met Susan, Holly had experienced little success making new friends .

EVBNews

Chị nghĩ em muốn kết bạn ở trong division?

You think I’m gonna make friends inside division?

OpenSubtitles2018. v3

Đâu có dạy ta kết bạn với chúng.

Not how to make friends with them.

OpenSubtitles2018. v3

Pôn Pốt không quét sạch những giáo viên bởi vì hắn ta muốn kết bạn.

Pol Pot didn’t wipe out the teachers because he wanted to make friends.

OpenSubtitles2018. v3

Cô đã cố kết bạn với đồng nghiệp, nhưng bị khước từ.

She tried to make friends with her coworkers, but was rebuffed.

Literature

Trường Ga-la-át tạo cơ hội kết bạn mới thật kỳ diệu.

Gilead provided opportunities to make wonderful new friends.

jw2019

ĐÚC KẾTBạn không cần phải chịu đựng những ý nghĩ hoặc phản ứng tiêu cực.

SUM AND SUBSTANCE • You do not have to go along with negative thoughts or reactions.

Literature

Xem thêm: favorable là gì ? nghĩa của từ favorable trong tiếng việt

Cô đang kết bạn hay sao?

Are you making friends?

OpenSubtitles2018. v3

Sứ đồ Phao-lô có khả năng gọi là “tài kết bạn”.

The apostle Paul had what has been called a “genius for friendship.”

jw2019

Khi họ ra hiệu cho chúng ta như thế, họ không có ý kết bạn đâu

When they flash us like that, they ain’ t friends

opensubtitles2

Khi tạo liên kết, bạn có thể nhập dữ liệu chiến dịch của Search Ads 360 vào Analytics 360.

When you create the link, you can import Search Ads 360 chiến dịch data to Analytics 360 .

support.google

Tuần đầu tiên, dù làm gì, đừng kết bạn với bất kì ai tỏ ra thân thiện.

First week, whatever you do, don’t make friends with anyone that’s friendly.

OpenSubtitles2018. v3

Rõ ràng là, cô ta hy vọng kết bè kết bạn với mấy kẻ giống mình.

Clearly, she hopes to make the acquaintance of more like herself .

OpenSubtitles2018. v3

Chị Aki thấy thương họ và mở rộng lòng kết bạn với họ.

Aki felt very sorry for the family and extended herself to become friends with the mother and her children.

jw2019

Chị Shivani cho biết: “Ban đầu, tôi thấy khó kết bạn với những người trong hội thánh.

“At first, I found it difficult to make friends in the congregation.

jw2019

2 Được kết bạn cùng nhiều nhân vật trong Kinh Thánh chẳng phải là điều tuyệt vời hay sao?

2 Would not many of those Bible characters make wonderful friends?

jw2019

Ai giới thiệu em đến trang web kết bạn này?

So what’s someone like you doing on a dating web site?

OpenSubtitles2018. v3

Dường như nhiều quốc gia chỉ chịu đựng nhau hơn là kết bạn với nhau.

Many nations seem to tolerate rather than befriend one another.

jw2019

Trở thành bạn Đức Giê-hô-va—Kết bạn: (7 phút) Mở video.

Become Jehovah’s Friend —Making Friends: (7 min.) Play the video.

jw2019

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments