ngoại khoa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Tôi đã giới hạn khám ngoại khoa tổng quát vào tối nay và ngày mai.

I’ve condensed physical exams down to tonight and tomorrow.

OpenSubtitles2018. v3

Howard là bác sĩ ngoại khoa.

Howard’s a surgeon.

OpenSubtitles2018. v3

Và khi nghĩ về việc mắc màn, đó như là một cách điều trị ngoại khoa.

And when you think about the bed net, it’s sort of a surgical intervention.

ted2019

° ° ° Giáo sư Rieuneau hành nghề ngoại khoa ở Bệnh viện chính.

Professor Rieuneau officiated in surgery at the Hôtel-Dieu.

Literature

ngoại khoa, các khâu quan trọng của chẩn đoán và điều trị đạt được qua các kĩ thuật đại phẫu.

The surgical specialties are those in which an important part of diagnosis and treatment is achieved through major surgical techniques.

WikiMatrix

Ông tập về nội khoa, bệnh học, và ngoại khoa tại Bệnh viện Bellevue ở Thành phố New York từ 1931 đến 1933.

He trained in internal medicine, pathology, and surgery at Bellevue Hospital in New York City from 1931–1933.

WikiMatrix

Nó được đặt theo tên của Bác sĩ Max Wilms, là bác sĩ ngoại khoa người Đức (1867–1918) đầu tiên mô tả nó.

It is named after Max Wilms, the German surgeon ( 1867 – 1918 ) who first described it .

WikiMatrix

Điều trị ngoại khoa trong chứng vô sinh ở nam được thiết kế để khắc phục những khuyết tật cơ thể cản trở sự sản xuất và phát triển của tinh trùng hoặc sự xuất tinh .

Surgical therapy in male infertility is designed to overcome anatomical barriers that impede sperm production and maturation or ejaculation .

EVBNews

Tôi đã khởi đầu sự nghiệp bằng viết lách và nghiên cứu với tư cách là một bác sĩ thực tập ngoại khoa, một người còn rất xa mới có thể trở thành chuyên gia ở bất kì lĩnh vực gì.

I got my start in writing and research as a surgical trainee, as someone who was a long ways away from becoming any kind of an expert at anything.

ted2019

Chỉnh hình khoa ngoại.

Plastic surgery bought all this?

OpenSubtitles2018. v3

Moon So-ri vai Oh Se-hwa Trưởng khoa nữ đầu tiên của khoa ngoại thần kinh.

Moon So-ri as Oh Se-hwa The first female chief of the neurosurgery department.

WikiMatrix

– Mình quen một bác sĩ làm việc ở khoa ngoại.

Xem thêm: Neocortex là gì

‘I know a doctor who works in the surgical team.

Literature

Hội đồng ra lệnh không ai ngoại trừ nhóm khoa học được đến Genesis.

The council has ordered that no one but the science team goes to Genesis.

OpenSubtitles2018. v3

Giải phẫu sinh thể (tiếng Anh: vivisection) (từ Latin vivus, nghĩa là “còn sống”, và sectio, nghĩa là “cắt”) là một ngoại khoa được tiến hành cho các mục đích thực nghiệm trên sinh vật sống, đặc biệt là động vật có hệ thần kinh trung ương, để xem cấu trúc bên trong sinh vật sống.

Vivisection (from Latin vivus, meaning ‘alive’, and sectio, meaning ‘cutting’), also known as V-section, is surgery conducted for experimental purposes on a living organism, typically animals with a central nervous system, to view living internal structure.

WikiMatrix

Và tôi nghĩ rằng toán học của tôi, thật lạ là đã giúp ích rất nhiều cho các bác sĩ ngoại khoa nghiên cứu về các chứng bệnh về phổi cũng như các chứng bệnh về thận, nói chung mọi cơ quan nội tạng có cấu trúc phân nhánh, mà không theo dạng hình học nào.

And I think that my mathematics, surprisingly enough, has been of great help to the surgeons studying lung illnesses and also kidney illnesses, all these branching systems, for which there was no geometry .

ted2019

Hôm đó, tôi đang ở trong một bệnh viện tại Kyung Gi Do, đang làm công việc của khoa ngoại.

I was working at a hospital .

OpenSubtitles2018. v3

Tiếng Pháp trở thành ngôn ngữ được sử dụng nhiều nhất trong ngoại giao, khoa học, văn học và các vấn đề quốc tế, tình trạng này được duy trì cho đến thế kỷ XX.

French became the most-used language in diplomacy, science, literature and international affairs, and remained so until the 20th century.

WikiMatrix

Ông tốt nghiệp khoa ngoại ngữ của Đại học Tứ Xuyên, chuyên ngành tiếng Nga, và sau đó học tại Học viện Ngoại giao Trung Quốc (CFAU).

He graduated from the department of foreign languages of Sichuan University, majoring in Russian, and later studied at the China Foreign Affairs University (CFAU).

WikiMatrix

Khi lên năm hai, tôi đã bỏ môn toán, khoa học và ngoại ngữ.

And when I arrived for my senior year, I dropped math, science and a foreign language .

QED

Hãy tưởng tượng Bell đang ngồi trong khoa ngoại trú, với sinh viên đứng quanh, bệnh nhân bắt đầu đăng kí trong phòng cấp cứu và được ghi tên và đưa vào phòng.

So picture Bell sitting in the outpatient department, students all around him, patients signing up in the emergency room and being registered and being brought in.

ted2019

Tốt nghiệp một trường trung học với huy chương vàng (danh dự), Efrosinina đăng ký vào Khoa Ngoại ngữ tại Đại học Kiev để tốt nghiệp phiên dịch tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha.

Graduating from a high school with a gold medal (an honour roll), Efrosinina enrolled into the Department of Foreign Languages in the Kiev University to graduate as an interpreter of the English and Spanish languages.

WikiMatrix

Thế còn ngoại lệ cho hội nghiên cứu khoa học thì sao ạ?

What about an exemption for the science fair?

OpenSubtitles2018. v3

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments