Kicked in là gì

Kick In là một cụm từ được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hiện nay. Tuy nhiên, việc hiểu và sử dụng cụm động từ Kick in trong câu tiếng anh như thế nào thì không phải ai cũng biết. Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức về định nghĩa, cách phát âm và cấu trúc, cách dùng của cụm từ  Kick In trong câu tiếng Anh.

1.Cụm từ Kick In có nghĩa là gì?

kick in là gìHình ảnh minh họa của cụm từ Kick In trong câu tiếng anhNội dung chính

  • 1.Cụm từ Kick In có nghĩa là gì?
  • 2.Cấu trúc và cách dùng của cụm từ Kick In trong câu Tiếng Anh
  • 3.Ví dụ Anh Việt

Kick In là một cụm từ khá phổ cập và thông dụng trong câu tiếng Anh. Các bạn hoàn toàn có thể sử dụng cụm từ Kick In này trong khá nhiều câu tiếp xúc và cả văn viết trong Tiếng Anh .

Kick In (phrasal verb with kick verb)

Phát âm Anh-Anh: UK  /kɪk ɪn/

Phát âm Anh- Mỹ:US  /kɪk ɪn/

Loại từ: cụm động từ

Nghĩa tiếng việt: Kick in có nghĩa là để bắt đầu có ảnh hưởng hoặc sắp xảy ra, hoặc để cho một thứ gì đó, đặc biệt là tiền hoặc sự giúp đỡ, cùng với những người khác

2.Cấu trúc và cách dùng của cụm từ Kick In trong câu Tiếng Anh

kick in là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Kick In trong câu tiếng anh

Bạn đang đọc: Kicked in là gì

Kick In + something

Kick in sth được dùng theo nghĩa là mở màn có tác động ảnh hưởng

  • These reforms will kick in later that year.
  • Dịch nghĩa: Những cải cách này sẽ bắt đầu vào cuối năm đó.
  • Lisa says: Doctor, please do something! The painkiller still hasn’t begun to kick in yet.
  • Dịch nghĩa: Lisa nói: Bác sĩ, làm ơn làm gì đó! Kẻ giết người đau vẫn chưa bắt đầu hoạt động.
  • As we can see, the wine started to kick in after the second glass and Johan Wistlen began to relax.
  • Dịch nghĩa: Như chúng ta có thể thấy, rượu bắt đầu nổi lên sau ly thứ hai và Johan Wistlen bắt đầu thư giãn.
  • We turned on the radiator twenty minutes ago but the heat just began to kick in.
  • Dịch nghĩa:  Chúng tôi đã bật bộ tản nhiệt hai mươi phút trước nhưng nhiệt chỉ bắt đầu phát ra.
  • Leon said that on the third try the old lawn mower’s motor kicked in but it’s clear the machine needs a good service.
  • Dịch nghĩa: Leon nói rằng vào lần thứ ba, hãy thử động cơ của máy cắt cỏ cũ được khởi động nhưng rõ ràng chiếc máy này cần được bảo dưỡng tốt.
  • In a moment these anesthesia will start to kick in and they’ll see you again when you wake up after the surgery.
  • Dịch nghĩa: Trong giây lát, những chất gây mê này sẽ bắt đầu phát huy tác dụng và họ sẽ gặp lại bạn khi bạn tỉnh dậy sau cuộc phẫu thuật.
  • His boss, who makes ten times more than anyone else, always kicks in the least amount of money for our office parties and birthday celebrations.
  • Dịch nghĩa: Sếp của anh ta, người kiếm được nhiều gấp mười lần so với bất kỳ ai khác, luôn bỏ ra ít tiền nhất cho các bữa tiệc văn phòng và lễ kỷ niệm sinh nhật của chúng tôi.
  • Some people said that it took weeks for the antidepressant to finally kick in but he started to feel much better when it did.
  • Dịch nghĩa: Một số người nói rằng phải mất hàng tuần thuốc chống trầm cảm mới có tác dụng nhưng anh ấy bắt đầu cảm thấy tốt hơn nhiều khi nó có tác dụng.
  • His allergies have kicked in and he is so congested that he can hardly breathe.
  • Dịch nghĩa: Bệnh dị ứng của anh ấy bùng phát và anh ấy bị tắc nghẽn đến mức anh ấy khó thở.

Kick in sth được dùng với nghĩa là để ra, bỏ ra tiền để làm gì đó

  • They’ll kick in $20 for the baby shower gift. What are they planning on getting?
  • Dịch nghĩa:  Họ sẽ bỏ ra 20 đô la cho món quà tắm dành cho trẻ sơ sinh. Họ định lấy gì?
  • If they each just kick in $1,500 they can buy a low mileage used car and share it.
  • Dịch nghĩa: Nếu mỗi người chỉ cần bỏ ra 1.500 đô la, họ có thể mua một chiếc xe đã qua sử dụng số km thấp và chia sẻ nó.

3.Ví dụ Anh Việt

kick in là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ Kick In trong câu tiếng anh

Xem thêm: Neocortex là gì

Để những bạn hoàn toàn có thể hiểu hơn về ý nghĩa của cụm từ Kick In trong câu tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ minh họa sau :Ví dụ :

  • Doctors say that it takes half an hour for the medication to kick in.
  • Dịch nghĩa: Các bác sĩ nói rằng phải mất nửa giờ để thuốc phát huy tác dụng.
  • This county will be able to spend more when a new tax kicks in next year.
  • Dịch nghĩa: Quốc gia này sẽ có thể chi tiêu nhiều hơn khi một loại thuế mới có hiệu lực vào năm tới.
  • When they need the money, pay one of the cheques into their account and interest charges kick in.
  • Dịch nghĩa: Khi họ cần tiền, hãy trả một trong các séc vào tài khoản của họ và phí lãi suất sẽ được tính.
  • They should be able to get him a nice retirement present if they all kick in.
  • Dịch nghĩa: Họ sẽ có thể nhận được cho anh ấy một món quà giải nghệ tuyệt vời nếu tất cả đều đá chính.

Như vậy, qua bài viết về cụm từ Kick In trên, chắc rằng rằng những bạn cũng đã hiểu rõ về định nghĩa của cụm từ, cấu trúc và cách dùng cụm từ Kick In trong câu tiếng Anh. Chúng mình kỳ vọng rằng, bài viết về cụm từ Kick In trên đây của chúng mình sẽ thực sự giúp ích cho những bạn trong quy trình học Tiếng Anh. Studytienganh chúc những bạn có một khoảng chừng thời hạn học Tiếng Anh vui tươi và đạt hiệu suất cao cao nhất nhé. Chúc những bạn thành công xuất sắc !

Rate this post
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments